Thông Tin Tỷ Giá Đô Úc Hôm Nay Sacombank Mới Nhất

Xem 24,750

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Úc Hôm Nay Sacombank mới nhất ngày 27/05/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Úc Hôm Nay Sacombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 24,750 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 08:36 ngày 27/05/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 1 Đô la Mỹ = 23,109 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,860 VND/USD và bán ra ở mức 23,940 VND/USD, giá chênh lệch 80 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:38, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,340 310 23,060
EUR Euro 24,263 25,622 1,359 24,508
AUD Đô La Úc 16,060 16,745 685 16,222
CAD Đô La Canada 17,703 18,459 756 17,882
CHF France Thụy Sỹ 23,588 24,594 1,006 23,826
CNY Nhân Dân Tệ 3,372 3,516 144 3,406
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,413 3,287
GBP Bảng Anh 28,524 29,741 1,217 28,812
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,003 123 2,909
INR Rupee Ấn Độ 0 310 298
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,712 75,675
MYR Renggit Malaysia 0 5,340 5,226
NOK Krone Na Uy 0 2,486 2,384
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 439 324
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,414 6,167
SEK Krona Thụy Điển 0 2,406 2,307
SGD Đô La Singapore 16,478 17,181 703 16,644
THB Bạt Thái Lan 600 693 93 667
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,263 VND/EUR và bán ra 25,622 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,359 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,508 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,745 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,222 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,703 VND/CAD và bán ra 18,459 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 756 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,882 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,588 VND/CHF và bán ra 24,594 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,006 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,826 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,372 VND/CNY và bán ra 3,516 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 144 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,413 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,287 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,524 VND/GBP và bán ra 29,741 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,217 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,812 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 298 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,712 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,675 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,340 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,226 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,486 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,384 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 439 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 324 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,414 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,167 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,406 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,307 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,478 VND/SGD và bán ra 17,181 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,644 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 93 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 667 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,350 280 23,070
USD Đô La Mỹ 23,024 0 0
USD Đô La Mỹ 22,853 0 0
EUR Euro 24,445 25,582 1,137 24,511
AUD Đô La Úc 16,101 16,738 637 16,199
CAD Đô La Canada 17,769 18,441 672 17,876
CHF France Thụy Sỹ 23,706 24,632 926 23,849
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,500 3,389
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,404 3,296
GBP Bảng Anh 28,659 29,891 1,232 28,832
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,999 104 2,916
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,944 5,427 483 0
NOK Krone Na Uy 0 2,474 2,395
NZD Đô La New Zealand 14,769 15,214 445 14,858
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 433 312
SEK Krona Thụy Điển 0 2,393 2,317
SGD Đô La Singapore 16,532 17,176 644 16,631
THB Bạt Thái Lan 642 707 65 648
TWD Đô La Đài Loan 713 810 97 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,024 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,853 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,445 VND/EUR và bán ra 25,582 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,137 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,511 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,101 VND/AUD và bán ra 16,738 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,199 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,769 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,876 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,706 VND/CHF và bán ra 24,632 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,849 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,500 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,389 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,296 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,659 VND/GBP và bán ra 29,891 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,832 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,944 VND/MYR và bán ra 5,427 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,474 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,395 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,769 VND/NZD và bán ra 15,214 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,858 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 433 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 312 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,393 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,317 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,532 VND/SGD và bán ra 17,176 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,631 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 65 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 713 VND/TWD và bán ra 810 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,330 280 23,060
EUR Euro 24,506 25,431 925 24,524
AUD Đô La Úc 16,111 16,754 643 16,176
CAD Đô La Canada 17,874 18,377 503 17,946
CHF France Thụy Sỹ 23,784 24,529 745 23,880
GBP Bảng Anh 28,768 29,619 851 28,942
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,001 102 2,911
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,276 14,783
SGD Đô La Singapore 16,638 17,092 454 16,705
THB Bạt Thái Lan 656 698 42 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,506 VND/EUR và bán ra 25,431 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,524 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,111 VND/AUD và bán ra 16,754 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,874 VND/CAD và bán ra 18,377 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,784 VND/CHF và bán ra 24,529 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,880 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,768 VND/GBP và bán ra 29,619 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 851 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,942 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,001 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,276 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,783 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,638 VND/SGD và bán ra 17,092 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 454 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,705 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 656 VND/THB và bán ra 698 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 42 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:36 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,067 23,352 285 23,073
USD Đô La Mỹ 23,021 0 0
USD Đô La Mỹ 22,975 0 0
EUR Euro 24,216 25,528 1,312 24,516
AUD Đô La Úc 15,896 16,775 879 16,162
CAD Đô La Canada 17,563 18,448 885 17,836
CHF France Thụy Sỹ 23,554 24,522 968 23,902
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,382 29,662 1,280 28,749
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,028 2,826
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,357 17,232 875 16,624
THB Bạt Thái Lan 595 710 115 657
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,067 VND/USD và bán ra 23,352 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,073 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,021 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,216 VND/EUR và bán ra 25,528 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,312 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,516 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,896 VND/AUD và bán ra 16,775 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,162 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,563 VND/CAD và bán ra 18,448 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,554 VND/CHF và bán ra 24,522 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 968 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,902 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,382 VND/GBP và bán ra 29,662 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,749 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,028 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,826 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,357 VND/SGD và bán ra 17,232 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 875 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,624 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 710 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,048 23,348 300 23,068
USD Đô La Mỹ 23,028 0 0
EUR Euro 24,548 25,683 1,135 24,573
EUR Euro 24,543 0 0
AUD Đô La Úc 16,282 16,932 650 16,382
CAD Đô La Canada 17,938 18,588 650 18,038
CHF France Thụy Sỹ 23,789 24,694 905 23,894
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,404
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,434 3,304
GBP Bảng Anh 28,962 29,972 1,010 29,012
HKD Đô La Hồng Kông 2,882 3,032 150 2,897
JPY Yên Nhật 180 188 8 180
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,479 2,399
NZD Đô La New Zealand 14,873 15,243 370 14,956
SEK Krona Thụy Điển 0 2,419 2,309
SGD Đô La Singapore 16,474 17,174 700 16,574
THB Bạt Thái Lan 626 694 68 671
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,048 VND/USD và bán ra 23,348 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,068 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,028 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,548 VND/EUR và bán ra 25,683 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,573 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,543 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,282 VND/AUD và bán ra 16,932 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,382 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,938 VND/CAD và bán ra 18,588 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,038 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,789 VND/CHF và bán ra 24,694 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,894 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,514 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,404 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,434 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,304 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,962 VND/GBP và bán ra 29,972 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,012 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,032 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,479 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,399 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,873 VND/NZD và bán ra 15,243 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,956 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,419 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,309 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,474 VND/SGD và bán ra 17,174 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,574 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 671 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,310 220 23,110
USD Đô La Mỹ 22,990 23,310 320 23,110
USD Đô La Mỹ 22,448 23,310 862 23,110
EUR Euro 24,630 25,176 546 24,704
AUD Đô La Úc 16,286 16,663 377 16,335
CAD Đô La Canada 17,957 18,355 398 18,011
CHF France Thụy Sỹ 23,902 24,432 530 23,974
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,501 3,391
GBP Bảng Anh 28,928 29,569 641 29,015
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,985 485 2,930
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NZD Đô La New Zealand 14,859 15,233 374 14,933
SGD Đô La Singapore 16,707 17,077 370 16,757
THB Bạt Thái Lan 654 693 39 670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,990 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,448 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,630 VND/EUR và bán ra 25,176 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,704 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,286 VND/AUD và bán ra 16,663 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,335 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,957 VND/CAD và bán ra 18,355 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 398 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,011 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,902 VND/CHF và bán ra 24,432 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,974 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,501 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,391 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,928 VND/GBP và bán ra 29,569 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,015 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,985 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,859 VND/NZD và bán ra 15,233 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 374 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,933 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,707 VND/SGD và bán ra 17,077 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,757 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 654 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,062 23,550 488 23,082
EUR Euro 24,520 25,384 864 24,620
AUD Đô La Úc 16,189 16,894 705 16,289
CAD Đô La Canada 17,770 18,576 806 17,970
CHF France Thụy Sỹ 23,909 24,625 716 24,009
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,373
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,230
GBP Bảng Anh 28,933 29,648 715 28,983
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,889
JPY Yên Nhật 180 188 8 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,349
NOK Krone Na Uy 0 0 2,343
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,845
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,193
SGD Đô La Singapore 16,705 17,115 410 16,805
THB Bạt Thái Lan 0 744 653
TWD Đô La Đài Loan 0 0 748
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,062 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 488 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,082 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,520 VND/EUR và bán ra 25,384 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,620 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,189 VND/AUD và bán ra 16,894 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,289 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,770 VND/CAD và bán ra 18,576 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,970 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,909 VND/CHF và bán ra 24,625 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,009 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,373 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,230 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,933 VND/GBP và bán ra 29,648 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,983 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,349 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,343 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,845 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,193 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,705 VND/SGD và bán ra 17,115 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,805 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 744 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 748 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,320 220 23,120
USD Đô La Mỹ 23,020 23,320 300 23,120
USD Đô La Mỹ 23,020 23,320 300 23,120
EUR Euro 24,591 25,200 609 24,661
AUD Đô La Úc 16,212 16,762 550 16,247
CAD Đô La Canada 17,892 18,417 525 17,969
CHF France Thụy Sỹ 23,911 24,524 613 23,973
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,572 3,328
GBP Bảng Anh 28,964 29,571 607 29,033
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,919
JPY Yên Nhật 181 186 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,311 14,815
SGD Đô La Singapore 16,665 17,154 489 16,720
THB Bạt Thái Lan 663 694 31 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,591 VND/EUR và bán ra 25,200 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,661 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,212 VND/AUD và bán ra 16,762 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,247 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,892 VND/CAD và bán ra 18,417 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,969 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,911 VND/CHF và bán ra 24,524 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,973 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,572 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,328 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,964 VND/GBP và bán ra 29,571 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,311 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,815 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,154 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 489 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,720 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 663 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,310 220 23,110
EUR Euro 24,553 25,121 568 24,717
AUD Đô La Úc 16,236 16,651 415 16,343
CAD Đô La Canada 17,907 18,323 416 18,022
CHF France Thụy Sỹ 0 24,428 24,015
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,487 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,391 3,306
GBP Bảng Anh 28,865 29,539 674 29,060
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,934
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NOK Krone Na Uy 0 2,465 2,399
NZD Đô La New Zealand 0 15,177 14,922
SEK Krona Thụy Điển 0 2,385 2,321
SGD Đô La Singapore 16,665 17,068 403 16,764
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,553 VND/EUR và bán ra 25,121 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 568 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,717 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,236 VND/AUD và bán ra 16,651 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,343 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,907 VND/CAD và bán ra 18,323 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 416 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,022 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,428 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,015 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,487 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,391 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,306 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,865 VND/GBP và bán ra 29,539 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 674 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,060 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,934 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,465 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,399 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,177 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,922 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,385 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,321 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,068 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,764 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,330 230 23,110
EUR Euro 24,623 25,053 430 24,623
AUD Đô La Úc 16,205 16,655 450 16,255
CAD Đô La Canada 17,824 18,294 470 17,894
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,376 550 23,926
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,502 3,437
GBP Bảng Anh 28,811 29,561 750 28,911
HKD Đô La Hồng Kông 2,896 2,991 95 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
SGD Đô La Singapore 16,635 17,085 450 16,685
THB Bạt Thái Lan 640 707 67 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,623 VND/EUR và bán ra 25,053 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,623 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và bán ra 16,655 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,255 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,824 VND/CAD và bán ra 18,294 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,376 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,502 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,437 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,811 VND/GBP và bán ra 29,561 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,896 VND/HKD và bán ra 2,991 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,635 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,685 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,335 245 23,110
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
USD Đô La Mỹ 23,090 0 0
EUR Euro 24,524 25,535 1,011 24,624
AUD Đô La Úc 0 16,851 16,259
CAD Đô La Canada 0 18,542 17,944
CHF France Thụy Sỹ 0 24,633 23,958
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,723 3,299
GBP Bảng Anh 0 29,642 29,043
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,123 2,874
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,281 16,671
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,335 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,524 VND/EUR và bán ra 25,535 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,011 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,624 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,851 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,259 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,542 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,944 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,633 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,958 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,723 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,299 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,642 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,043 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,874 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,281 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,671 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,400 350 23,070
EUR Euro 24,215 25,661 1,446 24,460
AUD Đô La Úc 16,042 16,836 794 16,204
CAD Đô La Canada 17,644 18,487 843 17,812
CHF France Thụy Sỹ 23,505 24,598 1,093 23,742
GBP Bảng Anh 28,324 29,622 1,298 28,610
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,010 133 2,906
JPY Yên Nhật 178 189 11 180
SGD Đô La Singapore 16,477 17,269 792 16,643
THB Bạt Thái Lan 595 697 102 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,215 VND/EUR và bán ra 25,661 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,446 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,042 VND/AUD và bán ra 16,836 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,204 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,644 VND/CAD và bán ra 18,487 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,812 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,505 VND/CHF và bán ra 24,598 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,742 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,324 VND/GBP và bán ra 29,622 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,298 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,610 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 17,269 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 792 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,643 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,600 570 23,060
EUR Euro 24,555 25,623 1,068 24,605
AUD Đô La Úc 16,176 16,866 690 16,226
CAD Đô La Canada 17,959 18,588 629 18,009
CHF France Thụy Sỹ 24,028 24,591 563 24,078
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,341
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,161 3,552 391 3,166
GBP Bảng Anh 29,080 29,803 723 29,130
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 3,029 138 2,894
JPY Yên Nhật 181 187 6 181
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,855 5,585 730 4,860
NOK Krone Na Uy 0 0 2,289
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,839
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,260
SGD Đô La Singapore 16,533 17,284 751 16,583
THB Bạt Thái Lan 652 706 54 653
TWD Đô La Đài Loan 719 851 132 722
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,555 VND/EUR và bán ra 25,623 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,068 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,605 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,176 VND/AUD và bán ra 16,866 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,959 VND/CAD và bán ra 18,588 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 629 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,009 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,028 VND/CHF và bán ra 24,591 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 563 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,078 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,341 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,161 VND/DKK và bán ra 3,552 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,166 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 29,080 VND/GBP và bán ra 29,803 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,130 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 138 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,894 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,855 VND/MYR và bán ra 5,585 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,860 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,289 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,839 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,260 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,533 VND/SGD và bán ra 17,284 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,583 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 652 VND/THB và bán ra 706 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 719 VND/TWD và bán ra 851 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 722 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,085 23,295 210 23,115
USD Đô La Mỹ 23,015 0 0
USD Đô La Mỹ 22,935 0 0
EUR Euro 24,601 25,148 547 24,701
AUD Đô La Úc 16,177 16,640 463 16,297
CAD Đô La Canada 17,892 18,332 440 17,992
CHF France Thụy Sỹ 0 24,415 23,995
GBP Bảng Anh 0 29,527 29,057
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,983 2,930
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 15,199 14,870
SGD Đô La Singapore 16,595 17,062 467 16,735
THB Bạt Thái Lan 0 697 660
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,085 VND/ và bán ra 23,295 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,015 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,935 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,601 VND/EUR và bán ra 25,148 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,701 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,177 VND/AUD và bán ra 16,640 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,297 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,892 VND/CAD và bán ra 18,332 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,992 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,415 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,995 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,527 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,057 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,983 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,199 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,870 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,595 VND/SGD và bán ra 17,062 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,735 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 697 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,350 320 23,050
USD Đô La Mỹ 23,010 23,350 340 23,050
EUR Euro 24,351 25,489 1,138 24,449
AUD Đô La Úc 16,001 16,860 859 16,066
CAD Đô La Canada 17,725 18,476 751 17,850
CHF France Thụy Sỹ 0 25,443 23,728
GBP Bảng Anh 28,660 29,791 1,131 28,775
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,074 2,839
JPY Yên Nhật 179 187 8 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,414 14,644
SGD Đô La Singapore 0 17,181 16,618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,351 VND/EUR và bán ra 25,489 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,138 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,449 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,001 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,066 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,725 VND/CAD và bán ra 18,476 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 751 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,850 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,443 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,728 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,660 VND/GBP và bán ra 29,791 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,131 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,775 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,074 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,839 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,414 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,644 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,181 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,618 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,310 250 23,080
USD Đô La Mỹ 23,050 23,310 260 23,080
USD Đô La Mỹ 23,040 23,310 270 23,080
EUR Euro 24,204 25,329 1,125 24,314
AUD Đô La Úc 16,119 16,751 632 16,219
CAD Đô La Canada 17,740 18,386 646 17,840
CHF France Thụy Sỹ 23,662 24,419 757 23,792
GBP Bảng Anh 28,746 29,594 848 28,866
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
SGD Đô La Singapore 16,403 17,160 757 16,624
THB Bạt Thái Lan 590 694 104 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,204 VND/EUR và bán ra 25,329 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,125 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,314 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,119 VND/AUD và bán ra 16,751 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,740 VND/CAD và bán ra 18,386 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,662 VND/CHF và bán ra 24,419 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,792 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,746 VND/GBP và bán ra 29,594 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,866 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,403 VND/SGD và bán ra 17,160 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,624 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,320 240 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,320 310 23,110
USD Đô La Mỹ 22,930 23,320 390 23,110
EUR Euro 24,577 25,134 557 24,727
AUD Đô La Úc 16,203 16,647 444 16,323
CAD Đô La Canada 17,867 18,337 470 17,997
CHF France Thụy Sỹ 23,840 24,420 580 24,020
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,204 3,417 213 3,284
GBP Bảng Anh 28,857 29,527 670 29,077
HKD Đô La Hồng Kông 2,823 3,022 199 2,893
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 16,617 17,094 477 16,757
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,930 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,577 VND/EUR và bán ra 25,134 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 557 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,727 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,203 VND/AUD và bán ra 16,647 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,323 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,867 VND/CAD và bán ra 18,337 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,997 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,840 VND/CHF và bán ra 24,420 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,020 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,204 VND/DKK và bán ra 3,417 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,284 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,857 VND/GBP và bán ra 29,527 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,077 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,823 VND/HKD và bán ra 3,022 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,893 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,617 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,757 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,095 23,310 215 23,115
USD Đô La Mỹ 23,085 0 0
USD Đô La Mỹ 23,075 0 0
EUR Euro 24,457 25,137 680 24,724
AUD Đô La Úc 16,171 17,020 849 16,354
CAD Đô La Canada 0 18,655 17,736
CHF France Thụy Sỹ 0 24,982 23,487
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,739 3,426
GBP Bảng Anh 28,748 29,570 822 29,058
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,896
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
SGD Đô La Singapore 16,585 17,047 462 16,772
THB Bạt Thái Lan 0 703 675
TWD Đô La Đài Loan 0 815 784
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 215 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,085 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,075 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,457 VND/EUR và bán ra 25,137 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,724 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,171 VND/AUD và bán ra 17,020 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,354 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,655 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,736 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,982 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,487 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,739 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,748 VND/GBP và bán ra 29,570 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,058 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,585 VND/SGD và bán ra 17,047 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,772 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 675 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 815 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 784 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,025 23,340 315 23,060
EUR Euro 24,258 25,219 961 24,503
AUD Đô La Úc 16,055 16,712 657 16,217
CAD Đô La Canada 17,698 18,414 716 17,877
CHF France Thụy Sỹ 23,583 24,518 935 23,821
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,284
GBP Bảng Anh 28,519 29,607 1,088 28,807
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,006 129 2,906
JPY Yên Nhật 177 189 12 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,221
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,816
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,299
SGD Đô La Singapore 16,473 17,186 713 16,639
THB Bạt Thái Lan 597 696 99 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,025 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,258 VND/EUR và bán ra 25,219 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 961 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,503 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,712 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 657 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,698 VND/CAD và bán ra 18,414 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,877 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,583 VND/CHF và bán ra 24,518 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,821 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,392 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,284 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,519 VND/GBP và bán ra 29,607 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,088 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,807 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,006 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,221 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,816 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,299 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,473 VND/SGD và bán ra 17,186 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,639 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 597 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,310 210 23,120
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
EUR Euro 24,472 25,143 671 24,720
AUD Đô La Úc 0 16,649 16,343
CAD Đô La Canada 0 18,330 18,019
CHF France Thụy Sỹ 0 24,443 24,025
GBP Bảng Anh 0 29,548 29,052
JPY Yên Nhật 0 184 181
SGD Đô La Singapore 0 17,062 16,771
THB Bạt Thái Lan 0 728 623
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,472 VND/EUR và bán ra 25,143 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,720 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,649 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,343 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,443 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,025 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,548 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,052 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,062 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,771 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 728 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,340 340 23,060
EUR Euro 24,369 25,621 1,252 24,509
AUD Đô La Úc 16,036 16,744 708 16,223
CAD Đô La Canada 17,834 18,458 624 17,883
CHF France Thụy Sỹ 0 24,550 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,583 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,401 0
GBP Bảng Anh 28,627 29,740 1,113 28,813
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,021 0
INR Rupee Ấn Độ 0 311 0
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,686 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,512 0
NOK Krone Na Uy 0 2,482 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,284 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,415 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,408 0
SGD Đô La Singapore 16,573 17,181 608 16,644
THB Bạt Thái Lan 0 691 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,369 VND/EUR và bán ra 25,621 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,252 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,509 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,036 VND/AUD và bán ra 16,744 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,223 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,834 VND/CAD và bán ra 18,458 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,883 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,550 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,583 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,627 VND/GBP và bán ra 29,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,113 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,813 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,021 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 311 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,686 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,512 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,482 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,284 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,415 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,408 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,573 VND/SGD và bán ra 17,181 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,644 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,125 23,305 180 23,125
EUR Euro 24,433 25,315 882 24,548
AUD Đô La Úc 16,060 16,758 698 16,186
CAD Đô La Canada 17,718 18,452 734 17,893
CHF France Thụy Sỹ 23,852 24,597 745 23,852
GBP Bảng Anh 28,571 29,754 1,183 28,853
HKD Đô La Hồng Kông 2,884 3,004 120 2,913
JPY Yên Nhật 178 185 7 180
NZD Đô La New Zealand 14,803 15,265 462 14,803
SGD Đô La Singapore 16,486 17,169 683 16,649
THB Bạt Thái Lan 656 703 47 656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,125 VND/USD và bán ra 23,305 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,125 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,433 VND/EUR và bán ra 25,315 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,548 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,758 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,186 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,718 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 734 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,893 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,852 VND/CHF và bán ra 24,597 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,852 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,571 VND/GBP và bán ra 29,754 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,183 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,853 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,884 VND/HKD và bán ra 3,004 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 120 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,803 VND/NZD và bán ra 15,265 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,803 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,486 VND/SGD và bán ra 17,169 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,649 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 656 VND/THB và bán ra 703 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,345 290 23,065
EUR Euro 24,445 25,582 1,137 24,511
AUD Đô La Úc 16,101 16,738 637 16,199
CAD Đô La Canada 17,769 18,441 672 17,876
CHF France Thụy Sỹ 23,706 24,632 926 23,849
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,404 3,296
GBP Bảng Anh 28,659 29,891 1,232 28,832
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,999 104 2,916
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,474 2,395
RUB Ruble Liên Bang Nga 271 424 153 317
SEK Krona Thụy Điển 0 2,393 2,371
SGD Đô La Singapore 16,532 17,176 644 16,631
THB Bạt Thái Lan 0 707 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,065 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,445 VND/EUR và bán ra 25,582 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,137 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,511 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,101 VND/AUD và bán ra 16,738 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,199 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,769 VND/CAD và bán ra 18,441 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 672 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,876 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,706 VND/CHF và bán ra 24,632 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 926 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,849 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,296 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,659 VND/GBP và bán ra 29,891 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,832 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,474 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,395 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 271 VND/RUB và bán ra 424 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 317 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,393 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,371 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,532 VND/SGD và bán ra 17,176 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,631 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 707 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,105 23,310 205 23,115
USD Đô La Mỹ 23,103 0 0
USD Đô La Mỹ 23,101 0 0
EUR Euro 0 25,663 24,714
AUD Đô La Úc 0 16,643 16,300
CAD Đô La Canada 0 18,347 17,988
GBP Bảng Anh 0 29,767 29,067
JPY Yên Nhật 0 185 181
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,080 16,732
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,105 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 205 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,103 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,101 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,663 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,714 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,643 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,300 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,347 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,988 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,767 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,067 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 185 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,080 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,732 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,300 220 23,110
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,705 25,180 475 24,804
AUD Đô La Úc 16,321 16,710 389 16,427
CAD Đô La Canada 17,969 18,352 383 18,078
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,041
GBP Bảng Anh 0 0 29,191
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 181 184 3 182
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,702 17,066 364 16,811
THB Bạt Thái Lan 0 0 675
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,705 VND/EUR và bán ra 25,180 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 475 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,804 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,321 VND/AUD và bán ra 16,710 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,427 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,969 VND/CAD và bán ra 18,352 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 383 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,078 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,041 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,191 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 181 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,702 VND/SGD và bán ra 17,066 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 364 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,811 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 675 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,300 240 23,110
EUR Euro 0 25,042 24,651
AUD Đô La Úc 0 16,629 16,360
CAD Đô La Canada 0 18,260 17,968
CHF France Thụy Sỹ 0 24,327 23,946
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,418 3,280
GBP Bảng Anh 0 29,487 29,027
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,993 2,923
JPY Yên Nhật 0 183 181
NOK Krone Na Uy 0 2,510 2,386
SGD Đô La Singapore 0 17,035 16,773
THB Bạt Thái Lan 0 693 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,042 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,651 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,629 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,360 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,260 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,968 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,327 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,946 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,418 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,280 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,487 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,027 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,993 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,510 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,386 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,035 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,773 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,055 23,355 300 23,065
USD Đô La Mỹ 23,038 0 0
USD Đô La Mỹ 23,035 0 0
EUR Euro 24,412 25,692 1,280 24,512
AUD Đô La Úc 16,180 16,943 763 16,280
CAD Đô La Canada 17,808 18,565 757 17,908
CHF France Thụy Sỹ 23,770 24,638 868 23,870
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,540 3,398
GBP Bảng Anh 28,774 29,884 1,110 28,874
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,030 151 2,889
JPY Yên Nhật 178 188 10 179
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,735 15,450 715 14,835
SEK Krona Thụy Điển 0 2,450 0
SGD Đô La Singapore 16,555 17,303 748 16,655
THB Bạt Thái Lan 651 710 59 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 23,355 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,065 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,038 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,035 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,412 VND/EUR và bán ra 25,692 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,512 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,180 VND/AUD và bán ra 16,943 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 763 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,280 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,808 VND/CAD và bán ra 18,565 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,908 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,770 VND/CHF và bán ra 24,638 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,870 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,540 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,398 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,774 VND/GBP và bán ra 29,884 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,110 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,874 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,735 VND/NZD và bán ra 15,450 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,835 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,450 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,555 VND/SGD và bán ra 17,303 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,655 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 710 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,340 300 23,060
EUR Euro 24,431 25,485 1,054 24,601
AUD Đô La Úc 16,055 16,945 890 16,167
CAD Đô La Canada 17,692 18,519 827 17,859
CHF France Thụy Sỹ 23,742 24,474 732 23,945
GBP Bảng Anh 28,745 29,652 907 28,967
JPY Yên Nhật 178 186 8 180
SGD Đô La Singapore 16,562 17,249 687 16,596
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,431 VND/EUR và bán ra 25,485 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,054 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,601 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,055 VND/AUD và bán ra 16,945 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,167 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,692 VND/CAD và bán ra 18,519 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,859 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,742 VND/CHF và bán ra 24,474 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,945 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,745 VND/GBP và bán ra 29,652 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 907 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,967 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 17,249 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,596 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,340 300 23,060
EUR Euro 24,638 25,124 486 24,737
AUD Đô La Úc 16,184 16,651 467 16,331
CAD Đô La Canada 17,882 18,324 442 18,026
CHF France Thụy Sỹ 0 24,755 23,991
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,476 3,295
GBP Bảng Anh 28,814 29,505 691 29,076
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 2,895
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 311
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NOK Krone Na Uy 0 2,527 2,321
PHP Peso Philippine 0 494 475
SGD Đô La Singapore 16,620 17,048 428 16,771
ZAR Rand Nam Phi 0 1,418 1,365
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,638 VND/EUR và bán ra 25,124 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 486 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,737 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,184 VND/AUD và bán ra 16,651 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,331 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,882 VND/CAD và bán ra 18,324 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,026 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,755 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,991 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,476 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,295 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,814 VND/GBP và bán ra 29,505 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,076 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,527 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,321 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 475 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,620 VND/SGD và bán ra 17,048 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,771 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,418 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,365 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,600 490 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 23,600 520 23,110
USD Đô La Mỹ 23,040 23,600 560 23,110
EUR Euro 24,530 25,250 720 24,600
AUD Đô La Úc 16,190 16,860 670 16,280
CAD Đô La Canada 17,860 18,490 630 17,960
GBP Bảng Anh 28,870 29,630 760 28,990
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,780
SGD Đô La Singapore 16,670 17,310 640 16,740
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,530 VND/EUR và bán ra 25,250 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,600 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,190 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,280 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,860 VND/CAD và bán ra 18,490 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,960 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,870 VND/GBP và bán ra 29,630 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,990 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,780 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,670 VND/SGD và bán ra 17,310 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,740 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 0 23,110
USD Đô La Mỹ 23,070 0 23,110
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,110
EUR Euro 24,615 0 24,714
AUD Đô La Úc 16,228 0 16,334
CAD Đô La Canada 0 0 18,019
GBP Bảng Anh 0 0 29,057
JPY Yên Nhật 180 0 181
SGD Đô La Singapore 16,662 0 16,772
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,615 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,714 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,228 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,334 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,019 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,057 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,662 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,772 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,360 290 23,090
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,513 25,203 690 24,651
AUD Đô La Úc 16,060 16,731 671 16,205
GBP Bảng Anh 28,754 29,581 827 29,007
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
MYR Renggit Malaysia 0 5,333 5,248
SGD Đô La Singapore 16,608 17,058 450 16,751
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,513 VND/EUR và bán ra 25,203 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,651 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,060 VND/AUD và bán ra 16,731 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 671 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,205 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,754 VND/GBP và bán ra 29,581 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 827 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,007 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,333 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,248 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,608 VND/SGD và bán ra 17,058 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,751 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,096 23,726 630 23,116
USD Đô La Mỹ 23,076 23,726 650 23,116
USD Đô La Mỹ 23,076 23,726 650 23,116
EUR Euro 24,524 25,344 820 24,624
AUD Đô La Úc 16,178 17,590 1,412 16,278
CAD Đô La Canada 17,709 19,323 1,614 17,759
CHF France Thụy Sỹ 24,527 24,527 0 24,527
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,834 29,749 915 28,934
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,588 17,197 609 16,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,524 VND/EUR và bán ra 25,344 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,624 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,178 VND/AUD và bán ra 17,590 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,412 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,709 VND/CAD và bán ra 19,323 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,759 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,527 VND/CHF và bán ra 24,527 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,527 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,834 VND/GBP và bán ra 29,749 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,934 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,588 VND/SGD và bán ra 17,197 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,688 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 0 23,080
USD Đô La Mỹ 23,060 0 23,080
USD Đô La Mỹ 23,060 0 23,080
EUR Euro 24,121 0 24,380
AUD Đô La Úc 0 0 16,154
CAD Đô La Canada 0 0 17,798
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,738
GBP Bảng Anh 0 0 28,695
JPY Yên Nhật 0 0 178
SGD Đô La Singapore 0 0 16,619
THB Bạt Thái Lan 0 0 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,121 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,380 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,798 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,695 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,619 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 350 23,060
EUR Euro 24,167 25,440 1,273 24,416
AUD Đô La Úc 15,985 16,828 843 16,149
CAD Đô La Canada 17,615 18,543 928 17,797
CHF France Thụy Sỹ 23,471 24,707 1,236 23,713
GBP Bảng Anh 28,398 29,892 1,494 28,690
HKD Đô La Hồng Kông 2,866 3,017 151 2,896
JPY Yên Nhật 177 186 9 179
NZD Đô La New Zealand 14,530 15,470 940 14,630
SGD Đô La Singapore 16,393 17,255 862 16,562
THB Bạt Thái Lan 644 695 51 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,167 VND/EUR và bán ra 25,440 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,273 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,416 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,985 VND/AUD và bán ra 16,828 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,149 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,615 VND/CAD và bán ra 18,543 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 928 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,797 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,471 VND/CHF và bán ra 24,707 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,236 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,713 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,398 VND/GBP và bán ra 29,892 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,494 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,690 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,866 VND/HKD và bán ra 3,017 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,530 VND/NZD và bán ra 15,470 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,630 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 17,255 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,562 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 644 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,350 290 23,040
EUR Euro 24,510 25,620 1,110 24,265
AUD Đô La Úc 16,225 16,740 515 16,060
GBP Bảng Anh 28,815 29,740 925 28,525
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,010 95 2,885
JPY Yên Nhật 179 188 9 178
SGD Đô La Singapore 16,645 17,180 535 16,480
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,510 VND/EUR và bán ra 25,620 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,110 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,265 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,225 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,060 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,815 VND/GBP và bán ra 29,740 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,525 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,645 VND/SGD và bán ra 17,180 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,480 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,120 23,310 190 23,120
EUR Euro 24,680 25,120 440 24,780
AUD Đô La Úc 16,330 16,620 290 16,400
CAD Đô La Canada 17,990 18,320 330 18,070
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,050
GBP Bảng Anh 29,010 29,520 510 29,120
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 178 184 6 182
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,960
SGD Đô La Singapore 16,670 17,040 370 16,820
THB Bạt Thái Lan 610 690 80 670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,680 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,780 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,330 VND/AUD và bán ra 16,620 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,990 VND/CAD và bán ra 18,320 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,070 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,050 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 29,010 VND/GBP và bán ra 29,520 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,120 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 182 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,960 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,670 VND/SGD và bán ra 17,040 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,820 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 670 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 27/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 27/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,340 330 23,060
EUR Euro 24,503 25,147 644 24,698
AUD Đô La Úc 16,103 16,724 621 16,288
CAD Đô La Canada 17,767 18,365 598 17,967
CHF France Thụy Sỹ 23,577 24,585 1,008 23,847
GBP Bảng Anh 28,511 29,741 1,230 28,836
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,040 161 2,879
JPY Yên Nhật 178 185 7 181
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,553 17,089 536 16,723
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,503 VND/EUR và bán ra 25,147 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,698 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,103 VND/AUD và bán ra 16,724 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,288 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,767 VND/CAD và bán ra 18,365 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,967 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,577 VND/CHF và bán ra 24,585 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,008 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,847 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,511 VND/GBP và bán ra 29,741 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,230 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,836 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 161 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,879 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,553 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 536 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,723 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 25/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Putin khiến phương tây chao đảo! rúp nga tăng kỷ lục đẩy đô la tới bờ vực tan vỡ

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

đồng rúp ng.a tăng giá lên đỉnh gần 7 năm so với euro

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

🏆sai một ly đi ngàn tỷ & 6 sai lầm đắt giá nhất mọi thời đại khiến thế giới sốc nặng | kptg

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Bán nhà đúc thật | giá rẻ dưới 1 tỷ - gần chợ bình chánh - mới nhất 2022 | nhà thật giá thật

Tỷ giá usd hôm nay 21/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/12/2021 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

🔴tâm sự:thấy giá đất nhà tăng hơn 10 tỷ..chồng làm một việc khiến vợ chỉ muốn ly hôn.nói cùng tôi

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Invecter 116 - mạch điện tuyệt vời trị giá 1 tỷ cũng rẻ bèo

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

đời 2014 đẹp như xe tiền tỷ giá chỉ tầm 300 tr, động cơ mitsubishi 1.6 phom audi q5,đt 0938586307

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/03/2022 ngoại tệ

Fbnc - tác động tỷ giá lên giá nhà đất tùy phân khúc, nhà đầu tư thận trọng khi tăng

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Úc Hôm Nay Sacombank trên website Techcombanktower.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100