Đề Xuất 12/2022 # Tự Yêu Mình Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 12/2022 # Tự Yêu Mình Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 17 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tự Yêu Mình Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Phải, một kẻ tự yêu mình.

Yeah, a narcissist.

OpenSubtitles2018.v3

Vì hắn là 1 kẻ tự yêu mình, hung thủ sẽ theo dõi cuộc điều tra kĩ càng.

Because hes a narcissist, this unsub will be following the investigation closely.

OpenSubtitles2018.v3

Cổ tự kỷ, tự yêu mình, không thỏa mãn…

She was egocentric, narcissistic, unsatisfied…

OpenSubtitles2018.v3

Người tự yêu mình thường cực kỳ ưu tiên.

Narcissists tend to be Extremely preferential.

OpenSubtitles2018.v3

Vì vậy, cậu ta có phải là vận động viên hoàn hảo cho thời đại tự yêu mình này?

So, is he the perfect athlete for this new age of narcissism?

OpenSubtitles2018.v3

Người chúng ta đang tìm là 1 kẻ tự yêu mình và thái nhân cách, cố gắng khẳng định nam tính của mình.

The man we’re looking for is a narcissist and a psychopath desperate to prove his masculinity.

OpenSubtitles2018.v3

Nó tập trung vào những ám ảnh, tự yêu mình quá đáng của chúng ta, ta là một, là riêng, không quan tâm đến điều gì của ai khác

So it focuses on our obsessions, our narcissism, our foils and our foibles, really not someone else’s.

QED

12 Người chồng không nên nghĩ là vợ lúc nào cũng tự động yêu mình.

12 Never take the love of your wife for granted.

jw2019

Nina, cô muốn mọi người yêu cô, nhưng cô không đủ khả năng tự yêu chính mình.

Nina, you want everyone to love you, but you’re incapable of love yourself.

OpenSubtitles2018.v3

Cuối cùng, chị học biết tự yêu thương mình hơn, tử tế, dịu dàng, nhịn nhục hơn.

Finally, she learned to love herself more, being more kind, gentle, and long-suffering.

LDS

Sách nói về bệnh tự yêu mình (The Narcissism Epidemic), cho biết: “Mua sắm trả góp những hàng hóa hào nhoáng để ra vẻ và cảm thấy mình là người thành đạt, giống như việc hít côcain crack hầu làm hưng phấn tâm trạng.

“Buying flashy consumer goods on credit in order to look and feel like a winner is similar to hitting the crack pipe in order to improve your mood,” says the book The Narcissism Epidemic.

jw2019

Chị ngừng đấu tranh về lòng tự trọng và bắt đầu tự yêu thương mình theo cách thức mà Thượng Đế yêu thương chị.

She stopped her struggle for self–esteem and started loving herself the way God loved her.

LDS

Tự chủ theo nghĩa này được gọi là tự do và đòi hỏi một số khía cạnh của bản thân, bao gồm tự trọng và thậm chí tự yêu chính mình.

Autonomy in this sense is referred to as the free self and entails several aspects of the self, including self-respect and even self-love.

WikiMatrix

Những người đàn ông với một cái nhìn thổi phồng tầm quan trọng của họ , những người không có khả năng tự đặt mình vào hoàn cảnh của người khác , và người tự xem mình là ” đặc biệt ” và giỏi hơn người khác , một số đặc trưng của nhân cách tự yêu mình , có thể phải trả giá cho điều này bằng sức khoẻ của họ .

Men with an inflated view of their importance , who are incapable of putting themselves in other people ‘s shoes and who see themselves as ” special ” and superior to others , some of the traits of a narcissistic personality , may pay for this with their health .

EVBNews

” Tôi tự yêu cầu bản thân mình, ” anh nói,

” I asked myself, ” he said,

QED

Không ai tự nhiên yêu kẻ thù mình bao giờ.

No one ever naturally loved his enemies.

jw2019

Người tham dự cũng đã hoàn thành 40 mục câu hỏi yêu cầu tự mình đánh giá về nhân cách bản thân .

The participants also completed the 40-item Narcissistic Personality Inventory questionnaire .

EVBNews

Sau đó, một người phụ nữ cần sự quan tâm, lắng nghe, thấu hiểu và trấn an những người xung quanh cũng như tự yêu bản thân mình.

Then, a woman needs the attention, listening, understanding, and reassurance of those around her—as well as self-love.

WikiMatrix

Và thế là em tự gọi mình là người yêu nước.

And you call yourself a patriot.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi tự ghét mình vì đã yêu anh.

I hate myself for loving you.

OpenSubtitles2018.v3

Sau một thời gian dài tuyệt vọng, Người anh thứ đã tự tử theo người mình yêu

Driven mad with hopeless longing the second brother killed himself so as to join her.

OpenSubtitles2018.v3

Và tôi tự hỏi mình có biết yêu người là gì không.

And I’m supposed to be a philanthropist.

ted2019

Nếu không thể tạo yêu cầu SRA, thì bạn hoàn toàn có thể chuyển đổi tuần tự các yêu cầu của mình để đảm bảo hành vi dự kiến.

If generating SRA requests is not possible, you can fully serialize your requests to ensure the expected behavior.

support.google

Mình tự hỏi: ‘Làm sao Đức Chúa Trời yêu thương một người như mình được?’”.—Luke.

‘How could God love someone like me?’ I asked myself.” —Luiz.

jw2019

Tự Giác Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đối với một số người, điều này giúp gia tăng sự tự giác.

For some, this helps to increase self-awareness.

LDS

Tự giác mà chạy qua đây cho tôi.

You’d better come on your own.

QED

Chúng ta có thể cần ân tứ về kỷ luật tự giác hoặc về niềm vui.

We may need the gift of self-discipline or of cheerfulness.

LDS

Kỷ Luật Tự Giác

Self-Discipline

LDS

Kỷ luật tự giác là cần thiết.

Self-discipline is needed.

LDS

Việc “không theo ý riêng mình” vào ngày Sa Bát đòi hỏi kỷ luật tự giác.

Not pursuing your “own pleasure” on the Sabbath requires self-discipline.

LDS

Cô nói cô là người năng động tự giác?

So, would you consider yourself a self-starter?

OpenSubtitles2018.v3

□ Tự giác thức dậy

□ Getting out of bed without prodding

jw2019

Bạn có thể giảm bớt căng thẳng bằng cách có kỷ luật tự giác và khéo sắp xếp.

You can alleviate much stress by being self-disciplined and organized.

jw2019

Kỷ luật thật cần thiết cho những người thờ phượng thật—đặc biệt là kỷ luật tự giác!

How necessary discipline is to true worshipers —particularly self-discipline!

jw2019

Tự giác.

Take the initiative.

jw2019

Ý em là sao, rằng anh muốn em tự giác ư?

What are you saying, that I’m taking you for granted?

OpenSubtitles2018.v3

Điều này đòi hỏi sự cố gắng và kỷ luật tự giác.

This takes effort and self-discipline.

jw2019

” Lần cuối cùng bạn TỰ GIÁC dừng lại trên đường là khi nào? ”

” When was the last time when you stopped on the street voluntarily? “

QED

Tâm lý của cảm xúc: Cảm xúc tự giác.

Psychology of Emotion: Self-Conscious Emotions.

WikiMatrix

Hiển nhiên, điều này đòi hỏi có thời dụng biểu tốt và kỷ luật tự giác.

Obviously, this requires good scheduling and self-discipline.

jw2019

Nguyên tắc làm việc là một phần của việc kỷ luật tự giác.

The principle of work is part of self-discipline.

LDS

Nó sẽ đòi hỏi kỷ luật tự giác.

It will require self-discipline.

LDS

Lần nữa, chúng ta cần có kỷ luật tự giác và tập trung tư tưởng.

Again, self–discipline and concentration are needed.

jw2019

Đó là nơi mà tôi đã học được kỷ luật tự giác.”

“It is where I learned self-discipline.”

LDS

Tôi dám chắc cậu đã không tự giác đến chào đâu.

I’m sure you didn’t come to say goodbye on your own initiative.

OpenSubtitles2018.v3

Con chó Maremma duy nhất trong lịch sử không thể tự giác mà chăm gà được.

The only Maremma dog in history that can’t bring itself to guard chickens.

OpenSubtitles2018.v3

Đọc Kinh Thánh hàng ngày đòi hỏi kỷ luật tự giác.

Daily Bible reading requires self-discipline.

jw2019

Quyền Tự Chủ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Chỉ có hai cộng đồng là Xứ Basque và Navarre có quyền tự chủ tài chính hoàn toàn.

Only two communities—the Basque Country and Navarre—have full fiscal autonomy.

WikiMatrix

Ông tin rằng để có đạo đức thì phải có quyền tự chủ.

He believed that in order for there to be morality, there must be autonomy.

WikiMatrix

Friedrich Nietzsche đã viết về quyền tự chủ và cuộc chiến đạo đức.

Friedrich Nietzsche wrote about autonomy and the moral fight.

WikiMatrix

Quyền tự chủ là giá trị cao nhất của chúng ta.

Autonomy was our highest value.

QED

Chúng tôi đã lấy đi quyền tự chủ của sinh vật này. ”

We’ve taken away the autonomy of this animal. “

QED

Chúng tôi đã lấy đi quyền tự chủ của sinh vật này.”

We’ve taken away the autonomy of this animal.”

ted2019

Ông chia quyền tự chủ (autonomy) thành hai thành phần riêng biệt.

He breaks down autonomy into two distinct components.

WikiMatrix

Immanuel Kant (1724–1804) defined autonomy by three themes regarding contemporary ethics.

WikiMatrix

Thực tế là quyền tự chủ cá nhân được công nhận và đánh giá cao trong chăm sóc sức khỏe.

As a matter of fact, personal autonomy is greatly recognized and valued in health care.

WikiMatrix

Những nhà hoạt động người Rapa Nui đã chiến đấu cho quyền tự chủ và sở hữu của hòn đảo.

Rapa Nui activists have been fighting for their right of self-determination and possession of the island.

WikiMatrix

Năm 1946, Campuchia được trao quyền tự chủ trong Liên hiệp Pháp và chế độ bảo hộ được bãi bỏ vào năm 1949.

In 1946, Cambodia was granted self-rule within the French Union and had its protectorate status abolished in 1949.

WikiMatrix

Một đề xuất để tăng quyền tự chủ của bệnh nhân là thông qua việc sử dụng nhân viên hỗ trợ.

One proposal to increase patient autonomy is through the use of support staff.

WikiMatrix

Quan điểm của Kant về tội phạm và hình phạt bị ảnh hưởng bởi quan điểm của ông về quyền tự chủ.

Kant’s position on crime and punishment is influenced by his views on autonomy.

WikiMatrix

Có nhiều định nghĩa khác nhau về quyền tự chủ, nhiều trong số đó đặt cá nhân vào bối cảnh xã hội.

There are many different definitions of autonomy, many of which place the individual in a social context.

WikiMatrix

Phục hồi chức năng phải được tìm kiếm theo cách tôn trọng quyền tự chủ và nhân phẩm của họ như con người.

Rehabilitation must be sought in a way that respects their autonomy and dignity as human beings.

WikiMatrix

Hơn nữa, Humphreys khẳng định rằng các y tá nên có quyền tự chủ chuyên nghiệp trong phạm vi hành nghề của họ (35-37).

Furthermore, Humphreys asserts that nurses should have professional autonomy within their scope of practice (35-37).

WikiMatrix

Điều này sẽ thúc đẩy cả quyền tự chủ và lợi ích, trong khi vẫn giữ nguyên vẹn tính toàn vẹn của bác sĩ.

This would promote both autonomy and beneficence, while keeping the physician’s integrity intact.

WikiMatrix

Nhà Achaemenid đã cho phép một số khu vực nhất định có được quyền tự chủ dưới hình thức của hệ thống satrapy (tỉnh).

The Achaemenids allowed a certain amount of regional autonomy in the form of the satrapy system.

WikiMatrix

Các biện pháp chính sách cũng giao nhiều quyền tự chủ hơn cho các cơ sở mà trước đây vẫn do bộ quyết định.

The adopted policy measures have also resulted in a significant transfer of decision–making authority to the institutions from the central ministry.

worldbank.org

Trong Kitô giáo, quyền tự chủ được thể hiện như một sự tự quản một phần trên nhiều cấp độ quản lý nhà thờ.

In Christianity, autonomy is manifested as a partial self-governance on various levels of church administration.

WikiMatrix

Một quyền tự chủ một phần được thể hiện trong Dogana đó có mã bưu chính của nó (47891), trong khi phần còn lại của Serravalle là 47899.

Partial autonomy is reflected in Dogana’s having its own postal code (47891), while the rest of Serravalle carries the designation 47899.

WikiMatrix

Tuy nhiên, quyền tự chủ này đã bị xói mòn sau một cuộc nổi dậy vào năm 1831, và cuối cùng đã bị bãi bỏ vào năm 1867.

However, this autonomy was eroded after an uprising in 1831, and was finally abolished in 1867.

WikiMatrix

Vợ không có quyền tự–chủ về thân mình, bèn là chồng; chồng cũng vậy, không có quyền tự–chủ về thân mình bèn là vợ”.

The wife does not exercise authority over her own body, but her husband does; likewise, also, the husband does not exercise authority over his own body, but his wife does.”

jw2019

Năm 1918 Espanyol bắt đầu đứng lên kiến nghị chống lại quyền tự chủ, mà tại thời điểm đó nó đã trở thành một vấn đề nhạy cảm.

In 1918, Espanyol started a counter-petition against autonomy, which at that time had become a pertinent issue.

WikiMatrix

Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Năm 2010, cô đã giành giải thưởng quốc gia về khoa học tự nhiên của Chile.

In 2010 she won Chile’s National Prize for Natural Sciences.

WikiMatrix

Research in natural sciences also covered a wide variety of topics.

WikiMatrix

Sau này ông theo học Sidney Sussex College, Cambridge, tốt nghiệp vào năm 1925 ngành khoa học tự nhiên.

Following this he attended Sidney Sussex College, Cambridge, graduating in 1925 in Natural Sciences.

WikiMatrix

Khoa Khoa học Toán, Lý và Khoa học tự nhiên nằm ở quận Sesto Fiorentino.

The Faculty of Mathematical, Physical and Natural Sciences is located in Sesto Fiorentino.

WikiMatrix

Năm 1798 ông tiếp tục học luật, khoa học tự nhiên và toán học tại Đại học Halle.

In 1798 he went on to study law, natural science and mathematics at the University of Halle.

WikiMatrix

Mặc dù là một nhà khoa học tự nhiên nhưng ông cũng có tâm hồn lãng mạn.

Another interesting thing is that although he is a physical scientist, his soul is very romantic.

WikiMatrix

1978: Mở cửa cơ sở Khoa học Tự nhiên ở thành phố Suwon.

1978: The Natural Sciences Campus opens in Suwon.

WikiMatrix

Khi được triệu hồi bởi, ông có thể dạy hình học và các khoa học tự nhiên khác.

When summoned by a conjuror, he can teach geometry and other liberal sciences.

WikiMatrix

Năm 2005, Bouzat là thành viên của Hội Guggenheim về Khoa học tự nhiên.

In 2005, Bouzat was a Guggenheim Fellow in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ông trở nên thông thạo về khoa học tự nhiên, lịch sử, logic, triết học và tâm lý học.

He became well-versed in natural science, history, logic, philosophy, and psychology.

WikiMatrix

Joseph Norwood, M.D, giáo sư khoa học tự nhiên và triết học là chủ nhiệm khoa đầu tiên.

Joseph Norwood, M.D., professor of natural science and philosophy, was the first dean.

WikiMatrix

Vào thời gian này, địa chất trở thành một ngành tồn tại hiển nhiên trong khoa học tự nhiên.

At this time, geology became its own entity in the world of natural science.

WikiMatrix

Năm 1936, bà tiếp tục học tại Đại học Buenos Aires và lấy bằng Cử nhân Khoa học Tự nhiên.

In 1936 she continued her studies at the University of Buenos Aires and obtained a degree in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ngày nay, thống kê được sử dụng rộng rãi hơn trong chính phủ, kinh doanh, khoa học tự nhiên và xã hội.

Today, statistics is widely employed in government, business, and natural and social sciences.

WikiMatrix

Ông theo học ngành khoa học tự nhiên ở Đại học Quốc gia Kharkiv, hoàn tất học trình 4 năm trong vòng 2 năm.

So he enrolled at Kharkiv University for natural sciences, completing his four-year degree in two years.

WikiMatrix

Ba mẹ ông muốn ông theo học tôn giáo, nhưng ông đã sớm bị thu hút vào các môn khoa học tự nhiên.

His parents wanted him to study religion, but he was attracted to nature study at an early age.

WikiMatrix

Năm 1964, ông được bầu làm thành viên của Phân ban Toán học/Khoa học tự nhiên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Bayern.

In 1964, he was elected a member of the Mathematics/Natural Science section of the Bavarian Academy of Sciences.

WikiMatrix

Tháng 7 năm 1957, ông đậu bằng tú tài triết học, và tới tháng 9 cùng năm đậu thêm bằng tú tài khoa học tự nhiên.

In July 1957, he obtained the baccalauréat in philosophy, and in September of the same year, the baccalauréat in Natural Sciences.

WikiMatrix

Sinh ra tại Barcelona, ông đã bước đầu nghiên cứu vật lý và khoa học tự nhiên, nhưng nhanh chóng chuyển sang kiến trúc.

Born in Barcelona, he initially studied physics and natural sciences, but soon switched to architecture.

WikiMatrix

Lúc còn là một đứa trẻ, anh đã đam mê khoa học tự nhiên, nhiếp ảnh, và tôn giáo (theo Pietism của mẹ mình.

As a child he had a keen interest in natural science, photography, and religion (following his mother’s Pietism).

WikiMatrix

Năm 1930, Hoxha đến học tại Đại học Montpellier ở Pháp theo một học bổng cấp nhà nước về các ngành khoa học tự nhiên.

In 1930, Hoxha went to study at the University of Montpellier in France on a state scholarship for the faculty of natural science.

WikiMatrix

Ông cho xuất bản hai cuốn giáo khoa về khoa học tự nhiên chứa đựng nhiều phát minh, dẫn chứng và cả dị đoan.

He published two encyclopedias of natural science which contain a wide variety of inventions, facts, and occult superstitions.

WikiMatrix

Năm 2006 cô nhận Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia Chile và trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận được giải đó.

In 2006 she received Chile’s National Prize for Natural Sciences, becoming the first woman to win the award.

WikiMatrix

Lúc Lister còn tuổi thiếu niên, cậu theo học Grove House School Tottenham, nghiên cứu toán học, khoa học tự nhiên, và ngôn ngữ.

As a teenager, Lister attended Grove House School in Tottenham, studying mathematics, natural science, and languages.

WikiMatrix

Vào năm 1824, Hans Christian Ørsted thiết lập Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), có nghĩa là Hội đồng Truyền bá Kiến thức về Khoa học Tự nhiên.

In 1824, Ørsted founded Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), a society to disseminate knowledge of the natural sciences.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tự Yêu Mình Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!