Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Về Đời Sống Hàng Ngày / 2023 # Top 12 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 12/2022 # Từ Vựng Tiếng Trung Về Đời Sống Hàng Ngày / 2023 # Top 12 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Từ Vựng Tiếng Trung Về Đời Sống Hàng Ngày / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

1

回家

huí jiā Về nhà 2

tuō yīfú Thay quần áo 3

huàn xié Thay giày 4

shàng cèsuǒ Đi vệ sinh 5

xǐshǒu Rửa tay 6

chī wǎnfàn Ăn tối 7

xiūxi Nghỉ ngơi 8

dú bàozhǐ Đọc báo 9

kàn diànshì Xem tivi 10

tīng yīnyuè Nghe nhạc 11

wán yóuxì Chơi trò chơi 12

xǐzǎo Đi tắm 13

línyù Tắm vòi hoa sen 14

pào zǎo Ngâm bồn 15

shàngchuáng Lên giường 16

guān dēng Tắt đèn 17

开灯

kāi dēng Bật đèn 18

shuìjiào Đi ngủ 19

起床

qǐchuáng Thức dậy 20

chuān yīfú Mặc quần áo

Phần 2

21

shuāyá Đánh răng 22

xǐliǎn Rửa mặt 23

shūtóu Chải đầu 24

guā húzi Cạo râu 25

huàzhuāng/dǎbàn Trang điểm 26

chī zǎofàn Ăn sáng 27

chuān xié Đi giày 28

dài màozi Đội mũ 29

ná bāo Cầm túi 30

chūmén Ra ngoài 31

kāichē Lái xe 32

zǒulù Đi bộ 33

dǎ di Bắt taxi 34

chī wǔfàn Ăn trưa 35

shàngbān Đi làm 36

shàngkè Đi học 37

xiàbān Tan làm 38

xiàkè Tan học 39

duànliàn shēntǐ Tập thể dục 40

pǎobù Chạy bộ

Phần 3

41

zhào jìng zǐ Soi gương 42

huà zhuāng Trang điểm 43

Zìzhào Chụp ảnh tự sướng 44

Chuīniú Chém gió 45

páshān Leo núi 46

yěyíng Cắm trại dã ngoại 47

túbù lǚxíng Du lịch bộ hành 48

chàng kǎlā ok Hát Karaoke 49

qù hǎibiān Đi chơi biển 50

shàng wǎng Lướt mạng 51

shàng liǎn shū Lướt facebook 52

jiēwǔ Hip hop 53

huábǎn Trượt patin 54

pānyán Leo núi 55

dă lánqiú Chơi bóng rổ

Phần 4

56

qù lùyíng Đi cắm trại 57

qù huáchuán Đi chèo thuyền 58

yóu shān wán shuǐ Đi du ngoạn (Du sơn ngoạn thủy) 59

jiànshēn Tập gym 60

kànshū Đọc sách 61

jùhuì Tụ họp, gặp gỡ 62

chīhē Ăn uống 63

chī shāokǎo/huǒguō Ăn đồ nướng/ lẩu 64

guàng gòuwù zhòng xīn Đi dạo trung tâm thương mại 65

guàng chāoshì Đi siêu thị 66

guàng gōngyuán Đi dạo công viên 67

cānjiā zhìyuàn huódòng   Tham gia hoạt động tình nguyện 68

dǎgōng Làm thêm 69

xué yīngyǔ/ hànyǔ Học tiếng Anh/ Tiếng Trung 70

dǎbàn Trang điểm 71

zuò měiróng Làm đẹp

1. 我每天 6 点起床。

Wǒ mětiān 6 diǎn qǐchuáng.

Hàng ngày tôi thức giấc lúc 6 giờ .

2. 星期天不要上班,所以我 9 点起床。

Xīngqítiān bùyào shàngbān, suǒyǐ wǒ 9 diǎn qǐchuáng.

Cuối tuần không phải đi làm nên 9 giờ mới dậy.

3. 我起床后一般会刷牙洗脸。

Wǒ qǐchuáng hòu yībān huì shuāyá xǐliǎn.

Tôi thường đánh răng rửa mặt sau khi thức giấc.

4. 我一般上午 7 点吃早饭。

Wǒ yībān shàngwǔ 7 diǎn chī zǎofàn.

Buổi sáng tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ

5. 我经常骑车去上班。

Wǒ jīngcháng qí chē qù shàngbān.

Tôi thường lái xe đi làm.

6. 晚上我常常上网看新闻。

Wǎnshàng wǒ chángcháng shàngwǎng kàn xīnwén.

Buổi tối tôi thường lên mạng xem tin tức.

7. 休息的时间我一般会听音乐或者看报纸。

Xiūxí de shíjiān wǒ yībān huì tīng yīnyuè huòzhë kàn bàozhǐ.

Thời gian nghỉ tôi thường sẽ nghe nhạc hoặc là đọc báo.

8. 我经常开车去上班。

Wǒ jīngcháng kāichē qù shàngbān.

Tôi thường lái ô tô đi làm.

9. 在业余时间,我经常看电影、读书或者去打球。

Zài yèyú shíjiān, wǒ jīngcháng kàn diànyǐng, dúshū huòzhë qù dǎqiú.

Những lúc rảnh rỗi, tôi thường xem phim, đọc sách hoặc là đi đánh bóng.

Phần 2:

10. 我很喜欢烹饪。

Wǒ hën xǐhuān pēngrèn.

Tôi rất thích nấu nướng.

11. 我下午 6 点下班。

Wǒ xiàwǔ 6 diǎn xiàbān.

Buổi chiều 6 giờ tôi tan làm.

12. 我每天晚上吃完饭以后都去散步。

Wǒ mëitiān wǎnshàng chī wán fàn yǐhòu dōu qù sànbù.

Mỗi ngày sau khi ăn cơm tối xong tôi thường ra ngoài đi bộ.

13. 我晚上 8 点洗澡。

Wǒ wǎnshàng 8 diǎn xǐzǎo.

Buổi tối tôi thường tắm lúc 8 giờ.

14. 我晚上 11 点睡觉。

Wǒ wǎnshàng 11 diǎn shuìjiào.

Buổi tối 11 giờ tôi mới đi ngủ.

15. 我有时候什么也不做。

Wǒ yǒu shíhòu shénme yě bù zuò.

Tôi có lúc chẳng làm gì cả.

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

Học Từ Vựng Tiếng Trung Về Các Loại Thuốc / 2023

Học từ vựng tiếng Trung về các loại thuốc

1. Viên thuốc (bẹt): 药片 yàopiàn

2. Viên thuốc (tròn), thuốc hoàn: 药丸 yàowán

3. Viên thuốc con nhộng: 胶囊 jiāonáng

5. Thuốc nước: 药水 yàoshuǐ

6. Thuốc để rửa: 洗剂 xǐ jì

8. Dầu xoa bóp, thuốc bóp: 搽剂 chá jì

10. Thuốc đắp, cao dán: 泥罨剂 ní yǎn jì

11. Thuốc tiêm: 注射剂 zhùshèjì

12. Thuốc hít: 吸入剂 xīrù jì

13. Thuốc nhỏ mũi: 滴鼻剂 dī bí jì

14. Thuốc rửa mắt: 洗眼剂 xǐyǎn jì

15. Thuốc nhỏ mắt: 滴眼剂 dī yǎn jì

16. Thuốc giảm đau: 止痛剂 zhǐtòng jì

17. Thuốc sắc, thuốc nấu: 煎剂 jiān jì

18. Thuốc gây mê: 麻醉剂 mázuìjì

19. Thuốc làm cho tỉnh, hồi sức sau gây mê: 催醒剂 cuī xǐng jì

20. Thuốc ho: 咳嗽合剂 késòu héjì

21. Thuốc ho cam thảo: 甘草合剂 gāncǎo héjì

23. Viên thuốc bọc đường: 糖锭 táng dìng

24. Thuốc aspirin: 阿斯匹林 ā sī pī lín

25. Thuốc apc: 复方阿斯匹林 fùfāng ā sī pī lín

26. Thuốc analgin: 安乃近 ān nǎi jìn

27. Thuốc vitamin: 维生素 wéishēngsù

28. Thuốc vitamin b: 复方维生素b fùfāng wéishēngsù b

29. Thuốc penicillin: 青梅素 qīngméi sù

30. Thuốc berberine: 黄连素 huánglián sù

31. Thuốc kháng khuẩn: 抗菌素 kàngjùnsù

32. Thuốc tetracyline: 四环素 sìhuánsù

33. Thuốc chloamphenicol, cloroxit, chloromycetin: 氯霉素 lǜ méi sù

34. Thuốc streptomycin: 链霉素 liàn méi sù

36. Thuốc dolantin: 度冷丁 dù lěngdīng

37. Thuốc giảm đau: 去痛片 qù tòng piàn

38. Thuốc chữa nhức đầu: 头痛片 tóutòng piàn

39. Thuốc chữa viêm ruột, viêm dạ dày: 肠胃消炎片 chángwèi xiāoyán piàn

40. Thuốc an thần: 安宁片 ānníng piàn

41. Thuốc ngủ: 安眠药 ānmiányào

42. Thuốc ngủ đông: 冬眠灵 dōngmián líng

43. Thuốc bổ mắt: 利眠宁 lì mián níng

44. Thuốc ngủ: 安眠酮 ānmián tóng

45. Thuốc phenergan: 非那根 fēi nà gēn

46. Thuốc tiêu đờm: 化痰药 huà tán yào

47. Thuốc codeine: 可待因 kě dài yīn

48. Thuốc giảm ho: 咳必清 hāibìqīng

49. Thuốc atropine: 阿托品 ātuōpǐn

50. Thuốc chữa lị đặc hiệu: 痢特灵 lì tè líng

51. Thuốc ký ninh: 奎宁 kuí níng

53. Thuốc chống nôn: 吐药 tǔ yào

54. Thuốc dự phòng: 预防药 yùfáng yào

55. Thuốc hạ sốt: 退热药 tuì rè yào

58. Cao bổ gan: 肝浸膏 gān jìn gāo

61. Thuốc khử trùng: 防腐剂 fángfǔ jì

62. Thuốc tiêu độc: 消毒剂 xiāodú jì

63. Chất rượu: 酒精 jiǔjīng

64. Axit boric, hàn the: 硼酸 péngsuān

65. Thuốc đỏ: 红汞 hóng gǒng

66. Thuốc tím: 紫药水 zǐyàoshuǐ

68. Thuốc tím: 高锰酸钾 gāo měng suān jiǎ

69. Dung dịch ôxy già: 双氧水 shuāngyǎngshuǐ

70. Nước cất: 蒸馏水 zhēngliúshuǐ

71. Dung dịch natri clorua: 氯化钠溶液 lǜ huà nà róngyè

72. Dung dịch formalin: 甲醛溶液 jiǎquán róngyè

73. Thuốc sát trùng lizon: 来苏水 lái sū shuǐ

74. Thuốc nước nhỏ mắt penicillin: 青梅素眼药水 qīngméi sù yǎn yào shuǐ

75. Thuốc mỡ tetracycline: 四环素眼膏 sìhuánsù yǎn gāo

76. Thuốc tránh thai: 避孕药 bìyùn yào

77. Thuốc tránh thai loại viên uống: 口服避孕药 kǒufú bìyùn yào

78. Tránh thai bằng cách dùng thuốc: 药物避孕 yàowù bìyùn

79. Tránh thai bằng dụng cụ: 器具避孕 qìjù bìyùn

80. Bao tránh thai (bao cao su): 避孕套 bìyùn tào

81. Vòng tránh thai: 避孕环 bìyùn huán

82. Vòng tránh thai: 避孕栓 bìyùn shuān

83. Thuốc mỡ tránh thai: 避孕药膏 bìyùn yàogāo

84. Mũ tử cung: 子宫帽 zǐgōng mào

Địa chỉ: Số 12, Ngõ 93, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội

Email: tiengtrunganhduong@gmail.com

3000 Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hàng Ngày / 2023

Học Tiếng Trung giao tiếp tại Hà Nội

HI các em học viên Khóa học Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc, đây là Bộ tài liệu bài giảng tự học Tiếng Trung online Thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn dành riêng cho các em học viên tự học Tiếng Trung trực tuyến.

Có phải bạn đang bận tâm vấn đề không thu xếp được thời gian đến trung tâm học tiếng Trung do quá nhiều việc đang chi phối bạn mặc dù bản thân đang rất muốn đi học tiếng Trung phải không?

Bạn đang phải xử lý hàng đống công việc ở cơ quan rồi công ty riêng, không những vậy về đến nhà là biết bao nhiêu việc nội trợ đang chào đón bạn khiến bạn quay như chong chóng không còn chút thời gian dành riêng cho bản thân để đầu tư cho việc học tiếng Trung phải không?

Chỉ cần máy tính hoặc thiết bị di động của bạn được kết nối Internet là bạn hoàn toàn có thể yên tâm học tiếng Trung online tại nhà cùng giáo viên tiếng Trung rồi.

Học tiếng Trung online qua Skype

Nếu bạn vẫn đang băn khoăn chưa biết có nên lựa chọn khóa học tiếng Trung online qua Skype hay không, các bạn có thể đăng ký khóa học tiếng Trung online miễn phí của trung tâm tiếng Trung ChineMaster, toàn bộ các video clip bài giảng đều do chính thầy Nguyễn Minh Vũ trực tiếp biên soạn giáo trình học tiếng Trung online.

Khóa học tiếng Trung online miễn phí bài 1 Lớp học tiếng Trung online miễn phí bài 1

Các em xem video bài giảng học Tiếng Trung cơ bản từ đầu dành cho người mới bắt đầu học Tiếng Trung Quốc.

Tự học Tiếng Trung cơ bản

Để sử dụng tốt và có hiệu quả nhất bộ bài giảng học Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc này, các em cần kết hợp với học Tiếng Trung theo các Video bài giảng trên lớp bao gồm Giáo trình Hán ngữ quyển 1 và Giáo trình Hán ngữ quyển 2 phiên bản mới.

Video Học Tiếng Trung

Học Tiếng Trung online miễn phí

Video Học Tiếng Trung giao tiếp cơ bản

Video Học Tiếng Trung Giáo trình Hán ngữ quyển 1 Phiên bản mới

Học Tiếng Trung online Giáo trình Hán ngữ 1

Video Học Tiếng Trung Giáo trình Hán ngữ quyển 1 Phiên bản mới

Các tình huống trong Tiếng Trung giao tiếp Thầy Nguyễn Minh miêu tả rất sinh động và thân thiện với công việc và cuộc sống hàng ngày để các em học viên có thể tự học Tiếng Trung có hiệu quả nhất và tiếp thu bài học nhanh nhất.

Bộ Bài giảng Học Tiếng Trung mỗi ngày

Bộ tài liệu này được phân làm 3 cột, bao gồm cột STT, cột Tiếng Trung và cột Phiên âm.

Để sử dụng có hiệu quả nhất bộ tài liệu này, đầu tiên các em nên nhìn cột Tiếng Trung trước rồi tự dịch bằng khả năng của mình, sau đó mới xem đáp án ở cột Tiếng Trung, trong cột Tiếng Trung nếu có từ nào mới hoặc không nhận được mặt chữ, các em đối chiếu sang cột Phiên âm.

Mỗi ngày các em chỉ cần dành 15 phút tự học nói Tiếng Trung giao tiếp trong bộ tài liệu này để từng bước cải thiện kỹ năng nói Tiếng Trung giao tiếp, hàng ngày kiên trì như vậy trong vòng 1 tháng, bảo đảm trình độ nói Tiếng Trung giao tiếp của các em sẽ tiến bộ lên rất nhiều.

Download Tài liệu học 3000 Câu Tiếng Trung giao tiếp

Tài liệu học 3000 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Phần 1 Tài liệu học 3000 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Phần 2 Tài liệu học 3000 Câu Tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Phần 3

Chúc các em học tập tốt và làm việc tốt!

Học Từ Vựng Tiếng Trung Qua Hình Ảnh Từ Điển Tiếng Trung Pdf / 2023

Học từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh là phương pháp học tiếng Trung cực kỳ hiệu quả, và đây cũng là cách học từ vựng tiếng Trung tốt nhất thông qua việc liên tưởng và kết hợp giữa từ vựng tiếng Trung khô khan với một hình ảnh sinh động, từ đó sẽ giúp cho việc học từ vựng tiếng Trung trở nên rất dễ dàng và khiến người học cảm thấy thích thú học từ vựng tiếng Trung hơn.

Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ với các bạn cuốn từ điển học từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh rất hay và thiết thực, có thể ứng dụng được rất nhiều vào trong công việc và cuộc sống hàng ngày. Đó chính là cuốn sách chuyên học từ vựng tiếng Trung bằng tranh và hình ảnh rất sinh động và trực quan. Bạn nào chưa có cuốn ebook này thì thật là đáng tiếc, bạn sẽ không còn phải lăn tăn chuyện học từ vựng tiếng Trung nữa, hãy coi việc học từ vựng tiếng Trung chỉ như một trò chơi đoán chữ.

Các bạn vào link bên dưới download cuốn ebook học từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh

Phương pháp học tiếng Trung qua tranh ảnh thực ra đã được ứng dụng từ cách đây rất lâu rồi, từ hồi ngôn ngữ tiếng Anh trở thành ngôn ngữ Quốc tế. Kể từ đó đã có khá nhiều phương pháp hay để hỗ trợ người học cải thiện được khả năng ghi nhớ từ vựng tiếng Trung cũng như từ vựng tiếng Anh trong thời gian ngắn.

Cuốn sách học từ vựng tiếng Trung qua hình ảnh hiện nay đang được share trên các trang mạng xã hội với tốc độ chóng mặt chính bởi vì cuốn sách đó đã giúp đỡ được rất nhiều người cải thiện được năng lực ghi nhớ nhanh từ vựng tiếng Trung chỉ trong thời gian siêu tốc, nghĩa là bạn chỉ cần nhìn hình ảnh đó thôi là bạn sẽ học thuộc được gần như ngay lập tức từ vựng tiếng Trung đó.

Học phát âm Tiếng Trung cơ bản từ đầu cho người mới bắt đầu

Học Tiếng Trung online giao tiếp Hán ngữ 1 phiên bản mới

Học Tiếng Trung online giao tiếp Hán ngữ 2 phiên bản mới

Tự học Tiếng Trung online cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Trung

Học Tiếng Trung online live stream trên Facebook

1234 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất

Học ngữ pháp Tiếng Trung cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Trung

Luyện thi HSK online theo trình độ HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6

Bạn đang đọc nội dung bài viết Từ Vựng Tiếng Trung Về Đời Sống Hàng Ngày / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!