Đề Xuất 12/2022 # Tự Giác Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 12/2022 # Tự Giác Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tự Giác Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đối với một số người, điều này giúp gia tăng sự tự giác.

For some, this helps to increase self-awareness.

LDS

Tự giác mà chạy qua đây cho tôi.

You’d better come on your own.

QED

Chúng ta có thể cần ân tứ về kỷ luật tự giác hoặc về niềm vui.

We may need the gift of self-discipline or of cheerfulness.

LDS

Kỷ Luật Tự Giác

Self-Discipline

LDS

Kỷ luật tự giác là cần thiết.

Self-discipline is needed.

LDS

Việc “không theo ý riêng mình” vào ngày Sa Bát đòi hỏi kỷ luật tự giác.

Not pursuing your “own pleasure” on the Sabbath requires self-discipline.

LDS

Cô nói cô là người năng động tự giác?

So, would you consider yourself a self-starter?

OpenSubtitles2018.v3

□ Tự giác thức dậy

□ Getting out of bed without prodding

jw2019

Bạn có thể giảm bớt căng thẳng bằng cách có kỷ luật tự giác và khéo sắp xếp.

You can alleviate much stress by being self-disciplined and organized.

jw2019

Kỷ luật thật cần thiết cho những người thờ phượng thật—đặc biệt là kỷ luật tự giác!

How necessary discipline is to true worshipers —particularly self-discipline!

jw2019

Tự giác.

Take the initiative.

jw2019

Ý em là sao, rằng anh muốn em tự giác ư?

What are you saying, that I’m taking you for granted?

OpenSubtitles2018.v3

Điều này đòi hỏi sự cố gắng và kỷ luật tự giác.

This takes effort and self-discipline.

jw2019

” Lần cuối cùng bạn TỰ GIÁC dừng lại trên đường là khi nào? ”

” When was the last time when you stopped on the street voluntarily? “

QED

Tâm lý của cảm xúc: Cảm xúc tự giác.

Psychology of Emotion: Self-Conscious Emotions.

WikiMatrix

Hiển nhiên, điều này đòi hỏi có thời dụng biểu tốt và kỷ luật tự giác.

Obviously, this requires good scheduling and self-discipline.

jw2019

Nguyên tắc làm việc là một phần của việc kỷ luật tự giác.

The principle of work is part of self-discipline.

LDS

Nó sẽ đòi hỏi kỷ luật tự giác.

It will require self-discipline.

LDS

Lần nữa, chúng ta cần có kỷ luật tự giác và tập trung tư tưởng.

Again, self–discipline and concentration are needed.

jw2019

Đó là nơi mà tôi đã học được kỷ luật tự giác.”

“It is where I learned self-discipline.”

LDS

Tôi dám chắc cậu đã không tự giác đến chào đâu.

I’m sure you didn’t come to say goodbye on your own initiative.

OpenSubtitles2018.v3

Con chó Maremma duy nhất trong lịch sử không thể tự giác mà chăm gà được.

The only Maremma dog in history that can’t bring itself to guard chickens.

OpenSubtitles2018.v3

Đọc Kinh Thánh hàng ngày đòi hỏi kỷ luật tự giác.

Daily Bible reading requires self-discipline.

jw2019

5 Cách Khiến Trẻ Tự Giác Học Tiếng Anh / 2023

Việc tạo thói quen khiến trẻ tự giác học bài nói chung và tiếng Anh là vô cùng quan trọng bởi điều này có thể giúp trẻ chủ động tiếp thu những kiến thức trên lớp cũng như hoàn thành bài tập về nhà một cách hiệu quả hơn. Thói quen này càng được hình thành sớm thì việc học của trẻ sẽ càng trở nên dễ dàng. Tuy nhiên, đối với nhiều ông bố bà mẹ, việc giúp con học bài và làm bài ở nhà là cả một thử thách khó khăn bởi trẻ hiếu động và dễ bị xao nhãng bởi những thứ xung quanh. Vậy làm thế nào để có thể giúp trẻ học tập tự giác?

1. Sắp xếp góc học tập để tạo hứng thú cho trẻ

5 cách khiến trẻ tự giác học tiếng Anh

Một góc tập gọn gàng, sinh động có thể giúp trẻ tự giác ngồi vào bàn học hơn. Bố mẹ có thể trang trí và sơn phòng học theo màu sắc trẻ thích kết hợp với một không gian yên tĩnh, đầy đủ ánh sáng. Sau khi học xong, bố mẹ nên để trẻ tự sắp xếp lại đồ dùng học tập theo cách của mình sao cho gọn gàng, ngăn nắp. Ngoài ra bố mẹ cũng cần cùng trẻ soạn ra một thời gian biểu rõ ràng, hợp lí để trẻ có thể tự điều chỉnh thời gian của mình.

3. Sắp xếp thời gian học tập hợp lí

Khi còn nhỏ trẻ vẫn hiếu động và ham chơi, đặc biệt là những ngày đầu vào lớp 1 khi trẻ còn chưa quen với việc học. Do đó bố mẹ cần sắp xếp thời gian học bài và nghỉ ngơi dựa trên sức học và độ tập trung của trẻ. Bố mẹ không nên ép trẻ học liền trong 1h – 2h mà có thể chia nhỏ thời gian như học 30-40 phút – nghỉ 5-10 phút để tạo hứng thú cho trẻ.

4. Xây dựng thói quen học tập từ khi còn bé

5 cách khiến trẻ tự giác học tiếng Anh

Nhiều bố mẹ có suy nghĩ khi nào con sắp vào lớp 1 mới cần bắt đầu thói quen học tập. Tuy nhiên việc học có thể bắt đầu ngay từ khi trẻ chỉ mới vài tháng tuổi. Khi trẻ còn nhỏ, bố mẹ có thể đọc truyện, thơ cho trẻ nghe. Đến khi trẻ lớn hơn một chút, bố mẹ có thể cùng con đọc sách, truyện sau đó kể lại những gì mình vừa được đọc. Đây là những hình thức vừa học tập vừa giải trí nhẹ nhàng mà vẫn có thể rèn luyện cho trẻ cách tập trung trí óc.

5. Là tấm gương cho trẻ noi theo

Trẻ em luôn chịu ảnh hưởng và hình thành tính cách từ những người xung quanh mình. Do đó bố mẹ cần làm tấm gương sáng cho trẻ noi theo, luôn nghiêm túc trong việc đọc sách hay làm việc để trẻ dần hình thành thói quen tự giác học tập và sinh hoạt trong cuộc sống hàng ngày.

Giữ Trật Tự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi bảo giữ trật tự.

Keep order, I say.

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự.

Order, order.

ted2019

Giữ trật tự.

Be quiet.

OpenSubtitles2018.v3

Đề nghị giữ trật tự trong phiên tòa!

Order in the court.

OpenSubtitles2018.v3

Bọn anh sẽ giữ trật tự hơn.

We’ll be more quiet.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy giữ trật tự!

Let’s have order!

OpenSubtitles2018.v3

Phải có người giữ trật tự ở đây chớ.

Someone has to maintain authority here.

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự.

Keep order here!

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự đấy.

And be quiet.

OpenSubtitles2018.v3

Làm ơn giữ trật tự, xin đừng làm hỏng cuộc thi!

Please, let’s not spoil this great occasion.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi phải giữ trật tự phiên tòa.

I will have order in this court.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi biết Nhân-chứng Giê-hô-va giữ trật tự tại các buổi hội họp của họ”.

We know that Jehovah’s Witnesses keep order at their gatherings.”

jw2019

Tôi cũng có trách nhiệm đề nghị khán giả giữ trật tự trước khi chương trình bắt đầu.

I was also asked to quiet the audience before the program began.

jw2019

Phải, đúng là họ có giữ trật tự.

They know how to keep order.

OpenSubtitles2018.v3

Xin giữ trật tự!

Silence!

OpenSubtitles2018.v3

Kết thúc mối họa này để giữ trật tự.

End this threat to order.

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự, các bạn.

Hold them up there, boys.

OpenSubtitles2018.v3

5.000 cảnh sát được triển khai để giữ trật tự.

5000 law enforcement personnel was hired for security.

WikiMatrix

Xin quý vị giữ trật tự.

please gentlemen.

OpenSubtitles2018.v3

Rajan được xem là người lưu giữ trật tự xã hội và người bảo vệ rashtra (chính trị).

The rajan was seen as the custodian of social order and the protector of rashtra (polity).

WikiMatrix

Giữ trật tự công việc của anh đi, Bernard.

Get your house in order, Bernard.

OpenSubtitles2018.v3

Lực lượng công an cũng được yêu cầu đến để hỗ trợ giữ trật tự đám đông quá khích.

Police forces were also on standby to accommodate this increase in population.

WikiMatrix

Nếu giáo viên không có quyền quản lý lớp học, giữ trật tự, thì học sinh sẽ phải chịu hậu quả.

If teachers don’t have authority to run the classroom, to maintain order, everybody’s learning suffers.

QED

Chính quyền La Mã muốn hàng ngũ lãnh đạo Do Thái gìn giữ trật tự và bảo vệ quyền lợi cho họ.

Rome expected the Jewish hierarchy to maintain order and defend her interests.

jw2019

Việc giữ trật tự và đứng đắn sẽ góp phần làm cho tất cả mọi người có mặt tại chỗ được vui.

Our orderliness and seriousness will contribute to the joy of all present.

jw2019

Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Năm 2010, cô đã giành giải thưởng quốc gia về khoa học tự nhiên của Chile.

In 2010 she won Chile’s National Prize for Natural Sciences.

WikiMatrix

Research in natural sciences also covered a wide variety of topics.

WikiMatrix

Sau này ông theo học Sidney Sussex College, Cambridge, tốt nghiệp vào năm 1925 ngành khoa học tự nhiên.

Following this he attended Sidney Sussex College, Cambridge, graduating in 1925 in Natural Sciences.

WikiMatrix

Khoa Khoa học Toán, Lý và Khoa học tự nhiên nằm ở quận Sesto Fiorentino.

The Faculty of Mathematical, Physical and Natural Sciences is located in Sesto Fiorentino.

WikiMatrix

Năm 1798 ông tiếp tục học luật, khoa học tự nhiên và toán học tại Đại học Halle.

In 1798 he went on to study law, natural science and mathematics at the University of Halle.

WikiMatrix

Mặc dù là một nhà khoa học tự nhiên nhưng ông cũng có tâm hồn lãng mạn.

Another interesting thing is that although he is a physical scientist, his soul is very romantic.

WikiMatrix

1978: Mở cửa cơ sở Khoa học Tự nhiên ở thành phố Suwon.

1978: The Natural Sciences Campus opens in Suwon.

WikiMatrix

Khi được triệu hồi bởi, ông có thể dạy hình học và các khoa học tự nhiên khác.

When summoned by a conjuror, he can teach geometry and other liberal sciences.

WikiMatrix

Năm 2005, Bouzat là thành viên của Hội Guggenheim về Khoa học tự nhiên.

In 2005, Bouzat was a Guggenheim Fellow in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ông trở nên thông thạo về khoa học tự nhiên, lịch sử, logic, triết học và tâm lý học.

He became well-versed in natural science, history, logic, philosophy, and psychology.

WikiMatrix

Joseph Norwood, M.D, giáo sư khoa học tự nhiên và triết học là chủ nhiệm khoa đầu tiên.

Joseph Norwood, M.D., professor of natural science and philosophy, was the first dean.

WikiMatrix

Vào thời gian này, địa chất trở thành một ngành tồn tại hiển nhiên trong khoa học tự nhiên.

At this time, geology became its own entity in the world of natural science.

WikiMatrix

Năm 1936, bà tiếp tục học tại Đại học Buenos Aires và lấy bằng Cử nhân Khoa học Tự nhiên.

In 1936 she continued her studies at the University of Buenos Aires and obtained a degree in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ngày nay, thống kê được sử dụng rộng rãi hơn trong chính phủ, kinh doanh, khoa học tự nhiên và xã hội.

Today, statistics is widely employed in government, business, and natural and social sciences.

WikiMatrix

Ông theo học ngành khoa học tự nhiên ở Đại học Quốc gia Kharkiv, hoàn tất học trình 4 năm trong vòng 2 năm.

So he enrolled at Kharkiv University for natural sciences, completing his four-year degree in two years.

WikiMatrix

Ba mẹ ông muốn ông theo học tôn giáo, nhưng ông đã sớm bị thu hút vào các môn khoa học tự nhiên.

His parents wanted him to study religion, but he was attracted to nature study at an early age.

WikiMatrix

Năm 1964, ông được bầu làm thành viên của Phân ban Toán học/Khoa học tự nhiên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Bayern.

In 1964, he was elected a member of the Mathematics/Natural Science section of the Bavarian Academy of Sciences.

WikiMatrix

Tháng 7 năm 1957, ông đậu bằng tú tài triết học, và tới tháng 9 cùng năm đậu thêm bằng tú tài khoa học tự nhiên.

In July 1957, he obtained the baccalauréat in philosophy, and in September of the same year, the baccalauréat in Natural Sciences.

WikiMatrix

Sinh ra tại Barcelona, ông đã bước đầu nghiên cứu vật lý và khoa học tự nhiên, nhưng nhanh chóng chuyển sang kiến trúc.

Born in Barcelona, he initially studied physics and natural sciences, but soon switched to architecture.

WikiMatrix

Lúc còn là một đứa trẻ, anh đã đam mê khoa học tự nhiên, nhiếp ảnh, và tôn giáo (theo Pietism của mẹ mình.

As a child he had a keen interest in natural science, photography, and religion (following his mother’s Pietism).

WikiMatrix

Năm 1930, Hoxha đến học tại Đại học Montpellier ở Pháp theo một học bổng cấp nhà nước về các ngành khoa học tự nhiên.

In 1930, Hoxha went to study at the University of Montpellier in France on a state scholarship for the faculty of natural science.

WikiMatrix

Ông cho xuất bản hai cuốn giáo khoa về khoa học tự nhiên chứa đựng nhiều phát minh, dẫn chứng và cả dị đoan.

He published two encyclopedias of natural science which contain a wide variety of inventions, facts, and occult superstitions.

WikiMatrix

Năm 2006 cô nhận Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia Chile và trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận được giải đó.

In 2006 she received Chile’s National Prize for Natural Sciences, becoming the first woman to win the award.

WikiMatrix

Lúc Lister còn tuổi thiếu niên, cậu theo học Grove House School Tottenham, nghiên cứu toán học, khoa học tự nhiên, và ngôn ngữ.

As a teenager, Lister attended Grove House School in Tottenham, studying mathematics, natural science, and languages.

WikiMatrix

Vào năm 1824, Hans Christian Ørsted thiết lập Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), có nghĩa là Hội đồng Truyền bá Kiến thức về Khoa học Tự nhiên.

In 1824, Ørsted founded Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), a society to disseminate knowledge of the natural sciences.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tự Giác Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!