Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Skills Units 1

--- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6: Review 1. Skills
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới: Language Review 3, Skills Review 3
  • Soạn Tiếng Anh 6 Mới
  • Skills Review 1 Lớp 6
  • Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Language Unit 1
  • Tiếng anh lớp 6 Review 1 Skills Unit 1 – 2 – 3 SGK mới được biên soạn theo chuẩn c hương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại soanbaitap.com.

    Bài tập Review 1 Skills thuộc: Unit 1 lớp 6, Unit 2 lớp 6, Unit 3 lớp 6

    Task 1. Choose A, B, or C for each blank in the e-mail below.

    (Chọn A, B hoặc C để điền vào chỗ trống trong e-mail bên dưới.)

    Giải thích: live with (sống cùng )

    2. C

    Giải thích: at (ở đâu)

    3. C

    Giải thích: get up (thức dậy)

    4. B

    5. A

    6. B

    Giải thích: listen to (nghe)

    Tạm dịch:

    Chào Nick,

    Thật tuyệt khi nghe tin bạn. Mình muốn kể bạn nghe về bạn thân của mình. Bà mình là bạn thân nhất của mình. Bà 68 tuổi. Bà sống với gia đình mình. Bà từng là giáo viên toán của một trường cấp hai. Bà thích dậy sớm và tưới hoa trong vườn. Bà thường giúp mình làm bài tập về nhà. Buổi tối, bà kể cho mình nghe những câu chuyện thú vị. Bà cũng lắng nghe mình khi mình buồn. Mình yêu bà lắm.

    Còn bạn thì sao? Ai là bạn thân nhất của bạn?

    Viết cho mình sớm.

    Tạm biệt,

    An

    Task 2. Read the text and answer the questions.

    (Đọc bài khóa và trả lời câu hỏi.)

    Tạm dịch:

    Trường mới của người viết ở đâu?

    Trường tọa lạc một nơi yên tĩnh, không xa trung tâm thành phố.

    2. They are hard-working and serious.

    Tạm dịch:

    Học sinh như thế nào?

    Hầu hết học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc.

    3. They are friendly and helpful.

    Tạm dịch:

    Giáo viên như thế nào?

    Giáo viên thì thân thiện và thường giúp đỡ học sinh.

    4. There are 5 clubs.

    Tạm dịch:

    Trường có bao nhiêu câu lạc bộ?

    Trường có 5 câu lạc bộ.

    5. Because it is a good school.

    Tạm dịch:

    Tại sao tác giả yêu trường mình?

    Bởi vì nó là một ngôi trường tốt.

    Tạm dịch:

    Trường tôi

    Trường tôi nằm ở một nơi yên tĩnh, không xa trung tâm thành phố lắm. Nó có 3 tòa nhà và 1 sân lớn. Năm nay có 26 lớp với hơn 1.000 học sinh trong trường. Hầu hết các học sinh đều chăm chỉ và nghiêm túc. Trường học có khoảng 40 giáo viên. Họ hay giúp đỡ học sinh và thân thiện. Trường tôi có nhiều câu lạc bộ khác nhau: Múa, Tiếng Anh, Nghệ thuật, Bóng đá, và Bóng rổ. Tôi thích tiếng Anh, vì thế tôi tham gia câu lạc bộ tiếng Anh. Tôi yêu trường tôi bởi vì nó là một ngôi trường tốt.

    Task 3. Interview two classmates. Ask them what they like and dislike about your school and the reasons why. Write their answers in the table and report them to the class.

    (Phỏng vấn hai thành viên trong lớp. Hỏi họ thích gì, không thích gì về trường học. Tại sao? Viết câu trả lời trong bảng và báo cáo trước lớp.)

    ( An và Mi đang nói qua điện thoạỉ. Nghe và khoanh tròn những phần của ngôi nhà mà em nghe được.)

    Tạm dịch:Mẹ Mi đang làm gì?

    Bà ấy đang tưới cây trong vườn.

    2. He is listening to the radio.

    Tạm dịch:Ba Mi đang làm gì?

    Ông ấy đang nghe radio.

    3. He is in Mi’s bedroom.

    Tạm dịch:Em trai Mi đang làm gì?

    Cậu ta trong phòng ngủ của Mi.

    4. She is watching TV.

    Tạm dịch:Em họ Mi đang làm gì?

    Cô ấy đang xem ti vi.

    Task 6. Write an e-mail to your friend. Tell him/her about a family member. Include this information:

    (Viết một email cho bạn. Kể cho cậu ấy/cô ấy nghe về một thành viên gia đình em. Bao gồm thông tin:)

    Tạm dịch:

    1. Người đó là ai

    2. Cô ấy /cậu ấy bao nhiêu tuổi

    3. Nghề nghiệp của cô ấy /cậu ấy là gì

    4. Cô ấy/ cậu ấy thích làm gì

    5. Những gì cô ấy / cậu ấy làm cho bạn

    Mình muốn kể bạn nghe về bà mình. Bà 68 tuổi. Bà sống với gia đình mình. Bà từng là giáo viên toán cho một trường cấp hai. Bà thích dậy sớm và tưới hoa trong vườn. Bà thường giúp mình làm bài tập về nhà. Buổi tôi, bà kể cho mình nghe những câu chuyện thú vị. Bà cũng lắng nghe mình khi mình buồn. Mình yêu bà lắm.

    Tiếng anh lớp 6 Review 1 Skills Units 1 – 2 – 3 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

    Xem Video bài học trên YouTube

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 39: Quyết
  • Soạn Văn 6: Ôn Tập Văn Miêu Tả
  • Soạn Bài Ôn Tập Văn Miêu Tả Trang 120 Sgk Văn 6
  • Soạn Văn Lớp 6 Bài Ôn Tập Văn Miêu Tả Đơn Ngắn Gọn Hay Nhất
  • Soạn Bài Ôn Tập Văn Miêu Tả (Chi Tiết)
  • Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Language Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài: Con Rồng Cháu Tiên (Siêu Ngắn Gọn)
  • Soạn Bài: Con Rồng Cháu Tiên
  • Soạn Bài Cây Tre Việt Nam Lớp 6 Hay Nhất Đầy Đủ
  • Phân Tích Bài Thơ Tre Xanh Việt Nam Của Nguyễn Duy
  • Soạn Bài Cây Tre Việt Nam Sbt Ngữ Văn 6 Tập 2
  • Tiếng anh lớp 6 Review 1 Language Unit 1-2-3 SGK mới được biên soạn theo chuẩn chương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại soanbaitap.com.

    Bài tập Review 1 Language thuộc: Unit 1 lớp 6, Unit 2 lớp 6, Unit 3 lớp 6

    1. Odd one out. Which underlined part is pronounced differently in each line?

    (Chọn từ phát âm khác với từ còn lại. Phần gạch dưới nào được phát âm khác trong mỗi hàng?)

    2. C

    3. C

    4. A

    5. B

    Giải thích:

    1. Chọn D. lips, vì âm “s” gạch dưới được phát âm là /s/, trong khi “s” trong những từ còn lại được phát âm là /z/.

    Cụ thể: A. ears /iaz/, B. eyes /aiz/, C. arms /a:mz/, D. lips /lips/

    2. Chọn C. mother vì “o” gạch dưới được đọc là /a/, trong khi “o” trong những từ còn lại được đọc là /au/.

    Cụ thể: A. stove /stauv/, B. telephone /’telifaun/, C. mother /’maðə/, D. bone /baun/.

    3. Chọn C. tables vì âm es gạch dưới được phát âm là /z/, trong khi âm es trong những từ còn lại được phát âm là /iz/.

    Cụ thể: A. vases /va:ziz/, B. dishes /dijiz/, C. tables /’teibəlz/, D. fridges /frid3iz/.

    4. Chọn A. notebooks vì âm “s” gạch dưới được phát âm là /s/, trong khi âm “s” trong những từ còn lại được phát âm là /z/.

    Cụ thể: A. notebooks /’noutbuks/, B. rulers /’ruiləz/, C. erasers /I’reizəz/, D. pencils /’pensəlz/.

    5. Chọn B. nose vì “o” gạch dưới được phát âm là /au/ trong khi âm “o” trong những từ còn lại được phát âm là /a/.

    Cụ thể: A. brother /’braðə/, B. nose /nauz/, C. stomach /’stamak/, D. oven /’avən/.

    2. Write the names of school things and furniture in the house which begin with /b/and /p/.

    (Viết tên của đồ vật ở trường và đồ đạc trong nhà bắt đầu với /b/ và /p/.)

    /p/: pencil, pool, pillow, pen, picture,…

    3. Complete the words.

    (Hoàn thành các từ sau.)

    2. homework

    3. lunch

    4. sports

    5. badminton

    6. physics

    7. lesson

    8. judo

    Play: sports, badminton

    Do: homework, judo

    Have: lunch, a lesson

    Study: English, physics

    Tạm dịch:

    1. Tiếng Anh

    2. bài tập về nhà

    3. bữa trưa

    4. thể thao

    5. cầu lông

    6. vật lý

    7. bài học

    8. judo

    Chơi: thể thao, cầu lông

    Làm: bài tập về nhà, judo

    Có: bữa trưa, một bài học

    Môn học: tiếng Anh, vật lý

    4. Do the crossword puzzle.

    (Giải câu đố chữ, ngang và dọc)

    1. wardrobe

    3. living room

    5. apartment

    6. poster

    Down (hàng dọc)

    2. dining room

    4. hall

    Tạm dịch:

    Ngang

    1. Đây là một tủ lớn để treo quần áo.

    3. Mọi người ngồi, nói chuyện và giải trí trong căn phòng này.

    5. Đây là một nhóm các phòng, thường nằm trên một tầng của một tòa nhà.

    6. Đây là bức tranh lớn được đặt trên tường

    Dọc

    2. Mọi người ăn trong phòng này.

    4. Đây là không gian bên trong cửa trước của một tòa nhà.

    5. Choose the correct words.

    (Chọn từ đúng trong các câu sau.)

    2. shy

    3. hard-working

    4. patient

    5. sporty

    Tạm dịch:

    1. Huệ là một học sinh trầm tính. Cô ấy không bao giờ nói nhiều trong lớp.

    2. Trang là một cô gái hay ngại ngùng. Cô ấy không nói chuyện nhiều khi gặp bạn mới.

    3. Các bạn tôi luôn làm bài tập về nhà. Họ chăm chỉ.

    4. Mẹ tôi không bao giờ giận chúng tôi. Bà luôn kiên nhẫn.

    5. Em trai tôi rất ham thích thể thao. Em ấy có thể chơi bóng đá, cầu lông và bóng chuyền rất giỏi.

    6. Complete the sentences with the psent simple or the psent continuous form of the verbs in brackets.

    (Hoàn thành các câu với thì hiện tại đơn hoặc hiện tại tiếp diễn của những động từ trong ngoặc.)

    2. do you have

    3. am not going out; am doing

    4. likes; is sleeping

    5. is

    Tạm dịch:

    1. Bây giờ chúng tôi không thể ra ngoài. Trời đang mưa.

    2. Mỗi ngày bạn ăn sáng lúc mấy giờ?

    3. Tôi sẽ không đi ra ngoài vào trưa nay. Tôi sẽ làm bài tập về nhà.

    4. Con chó của tôi rất thích cái giường của tôi. Bây giờ nó đang ngủ trên đó kìa.

    5. Có một cây đèn, một máy vi tính và vài quyển sách trên bàn của tôi.

    7. Nick is describing his mother. Complete the description with the correct form of the verbs “be” or “have”. Sometimes you need the negative form.

    (Nick đang miêu tả mẹ anh ta. Hãy hoàn thành bài miêu tả với hình thức đứng của động từ “be” hoặc “have”. Thỉnh thoảng em cần dùng hình thức phủ định.)

    2. is not

    3. doesn’t have

    4. is

    5. has

    6. are

    7. is

    8. is

    Tạm dịch:

    Mẹ tôi 45 tuổi. Mẹ không mũm mĩm bởi vì mẹ thích chơi thể thao. Mẹ không có mái tóc đen. Tóc mẹ vàng. Mẹ có đôi mắt xanh, mũi thẳng và đôi môi đầy đặn. Ngón tay mẹ ốm. Mẹ tốt bụng. Mẹ thích giúp đỡ người khác. Mẹ cũng vui tính bởi vì mẹ hay làm chúng tôi cười. Tôi yêu mẹ lắm.

    5. Read the sentences and draw the furniture in the right place.

    (Đọc các câu sau và vẽ đồ đạc ở đúng nơi.)

    2. Có một cây đèn gần ghế sofa.

    3. Một cái bàn nằm phía trước ghế sofa.

    4. Có một bình hoa trên bàn.

    5. Có hai bức tranh trên tường.

    6. Một cái đồng hồ nằm giữa hai bức hình.

    9. Number the lines of the dialogue in the correct order.

    (Đánh số các hàng bài thoại theo thứ tự đúng.)

    1. Can I speak to An, please?

    7. That sound great. I’ll meet you outside your house at 7 p.m.

    2. Speaking. Is that Mi?

    4. Yes, I am.

    3. Yes. An, are you free this Sunday evening?

    5. Would you like to go to Mai’s birthday party with me?

    8. Alright. See you then.

    Tạm dịch:

    6. Có chứ.

    1. Tôi có thể nói chuyện với An được không?

    7. Tuyệt. Mình sẽ gặp cậu bển ngoài nhà lúc 7 giờ tối.

    2. An nghe đây. Mi đó hả?

    4. Có rảnh.

    3. Đúng rồi. An, cậu có rảnh vào tối chủ nhật không?

    5. Bạn có muốn di dự bữa tiệc sinh nhật của Mai với mình không?

    Tiếng anh lớp 6 Review 1 Language Unit 1-2-3 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

    Xem Video bài học trên YouTube

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills Review 1 Lớp 6
  • Soạn Tiếng Anh 6 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới: Language Review 3, Skills Review 3
  • Tiếng Anh Lớp 6: Review 1. Skills
  • Tiếng Anh Lớp 6 Review 1 Skills Units 1
  • Giải Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1: Greetings

    --- Bài mới hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Greetings
  • Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng (Chi Tiết)
  • Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng Trang 100 Sgk
  • Hướng Dẫn Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng
  • Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng Trang 100 Sgk Ngữ Văn 6, Tập 1
  • GREETINGS (Lời chào hỏi) I. VOCABULARY (Từ vựng) Hi (pron.) : tôi You Is - My (poss.adj.) của anh/chị/bạn,... Classmate (n) bạn / người cùng học Exercise book (n) cuốn tập Fine (n) cám ơn nhiều Mr : Bà... (với tên/họ của chồng) Ms : Cô (...) (với tên/họ của thiếu nữ - chưa có gia đình) Sir : Bà Hello : Write Practise/practice (v) : thực hành VỚỈ ban cùng học Practise with a group (v) : chơi với từ Write in your exercise book : viết vào tập bài tập của em Remember (v) đọc Answer You are He is You are She is Dạng rút gọn (Contractions). I am = I'm You are = You're They are = They're It is = It's ] (n) buổi sáng - từ Ogiờ đến 12g Afternoon (n) buổi tối - từ 18g đến giờ đi ngủ Night (adj.) tốt Good morning f. xin chào Good evening : chúc ngủ ngon, tạm biệt Bye : tạm biệt Children (n, sing) : đứa trẻ, con II. GREETINGS (Lời chào hỏi) - Lời chào hỏi (Greetings): Có mục đích muốn có sự liên hệ hoặc bày tỏ sự liên hệ, tình bạn hữu, hay nhận sự hiện diện của một người. Đối với người gặp hàng ngày, chúng ta thường chào nhau : Với bạn hay người thân quen biết, chúng ta chỉ nói'. "Hello" hoặc "Hỉ" kèm theo tên gọi. Với người lớn hay không thân, chúng ta nói'. "Good morning ỉafternoon/evening", tùy theo giờ trong ngày, kèm theo từ Mr/Mrs/Miss hay Ms + tên gọi hay họ, nếu biết tên. Khi gặp nhau sau một thời gian vắng mặt, sau lời chào, chúng ta hỏi thăm sức khoẻ, bằng cách hỏi "How are you?"', và thường được trả lời "(I'm) Fine. Thanks/Thank you. And you?/What about you?" Lời chào hỏi (Greetings) luôn luôn được chào trả lại. e.g.: a/ - Nam: Hello, Tân. - Tân : Hi/Hello, Nam. b/ - Mr Ba : Good morning, Mr Hai. - Mr Hai : Good morning, Mr Ba. III. VIETNAMESE TRANSLATION (Bài dịch tiếng Việt) - PRACTICE (Thực hành). 1. Listen and repeat (Nghe và lặp lại). Good morning - Good afternoon - Good evening. Good night - Goodbye - Bye. Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại). Miss Hoa : Good morning, children. - Xin chào các em. Children : Good morning, Miss Hoa. - Xin chào Cô Hoa. Miss Hoa : How are you? - Các em khoể không? Children : We're fine, thank you. - Chúng em khoể, cám ơn cô. How are you? Cô khoể không? Miss Hoa : Fine, thanks. Goodbye. - Khoẻ, cám ơn. Tạm biệt. Children : Bye. - Tạm biệt. Mom : Good night, Lan - Chúc Lan ngủ ngon. Lan : Good night, Mom. - Chúc Mẹ ngủ ngon. Write. Lan : Good morning, Nga. Nga : Good morning, Lan. Lan : How are you? Nga : I'm fine, thanks. And you? Lan : Fine, thanks. Nga : Goodbye. Lan : Goodbye. c. HOW OLD ARE YOU? (Ông/Bạn mấy/bao nhiêu tuổi?) 1. Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại). Old Numbers One (adj.) 2 Three 4 Five 6 Seven 8 Nine 10 Eleven 12 Thirteen 14 Fifteen : 16 Seventeen : 18 Nineteen : 20 * Để hỏi tuổi, chúng ta thường dùng mẫu câu: How old + be + Noun? e.g.: How old is your brother? (Anh của bạn mấy tuổi'?) How old are John and Bill? {John và Bill bao nhiêu tuổi?) Ngoài ra, chúng ta có thể dùng mẫu câu: What + be + poss. adj. + AGE(s)? e.g.: What's his age? (How old is he?) (Anh ấy bao nhiêu tuổi?) What's your age? (How old are you?) {Bạn mấy tuổi?) What are their ages? (How old are they?) (Chúng mấy tuổi?) * Câu trả lời cho câu hỏi về tuổi : N/Pron. + be + number. N/Pron. + be + number + year(s) + old. e.g.: How old is she? (What's her age?) (Cô ấy mấy tuổi?) Ghi chú-. Thông thường chúng ta không nên hỏi tuổi người đối thoại, nhất là phụ nữ, trừ khi cần thiết. Theo phong tục Tây phương, đó là điều bất lịch sự. Practise: Count from one to twenty with a partner. (Thực hành: Đêm từ 1 đến 20 với bạn cùng học.) Listen and repeat (Lắng nghe và lặp lại). - Hello, Miss Hoa. This is Lan. - Chào cô Hoa. Đây là Lan. Hello. Lan. How old are you? - Chào Lan. Em mấy tuổi? I'm eleven. - Em 11 tuổi. - Hi, Ba. This is Phong. - Chào Ba. Đây là Phong. Hi, Phong. How old are you? - Chào Phong. Bạn mấy tuổi? I'm twelve. - Tôi 12 tuổi. Practise with a your classmates. (Thực hành với bạn cùng lớp). How old are you? - I am ... (years old) How old is he? - He is ... (years old) How old is your brother? - He's ... How old is her sister? - She's ...

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Unit 1 Lớp 6 Greetings Hệ 7 Năm
  • Soạn Anh 9: Unit 3. Listen And Read
  • Unit 3 Trang 29 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 3 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9
  • Giải Unit 3 Lớp 9: A Trip To The Countryside Hệ 7 Năm
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Greetings

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng (Chi Tiết)
  • Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng Trang 100 Sgk
  • Hướng Dẫn Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng
  • Soạn Bài Ếch Ngồi Đáy Giếng Trang 100 Sgk Ngữ Văn 6, Tập 1
  • Soạn Bài: Ếch Ngồi Đáy Giếng
  • PART A I. Greetings (chào hỏi) Trong tiếng Anh có một số từ dùng để chào hỏi thông dụng như “Hi”, “Hello”, “Good morning”, “Good afternoon”, “Good evening”. Tuy nhiên, cách sử dụng những từ này phụ thuộc vào mỗi tình huống khác nhau: 1. Nếu em gặp bạn cùng lớp, em chào “Hi” hoặc “Hello”. 2. Nếu em gặp thầy cô

    I. Greetings (chào hỏi)

    Trong tiếng Anh có một số từ dùng để chào hỏi thông dụng như “Hi”, “Hello”, “Good morning”, “Good afternoon”, “Good evening”.

    Tuy nhiên, cách sử dụng những từ này phụ thuộc vào mỗi tình huống khác nhau:

    1. Nếu em gặp bạn cùng lớp, em chào “Hi” hoặc “Hello”.

    2. Nếu em gặp thầy cô hoặc những người lớn tuổi hơn, em chào “Good morning” (Chào vào buổi trưa), “Good afternoon” (Sau 12 giờ trưa đến 6 giờ chiều), “Good evening” (Sau 6 giờ chiều đến tối).

    II. Personal pronouns (Đại từ nhân xưng)

    Đại từ nhân xưng được dùng để thay thế cho danh từ đứng trước nó để tránh sự lặp đi lặp lại của danh từ. Đại từ nhân xưng gồm có hai loại: Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ và đại từ nhân xưng làm tân ngữ.

    a. Đại từ nhân xưng làm chủ ngữ:

    b. Đại từ nhân xưng làm tân ngữ

    – Cách dùng động từ TO BE

    Động từ TO BE thường đứng sau chủ từ và theo sau nó là một danh từ hoặc tính từ.

    Ví dụ:

    I am a student. Tôi là học sinh.

    We are good friends. Chúng tôi là bạn tốt.

    She is my teacher. Cô ấy là giáo viên của tôi.

    They are happy. Họ thì hạnh phúc.

    – Dạng rút gọn của động từ TO BE

    I am = I’m He is = He’s They are = They’re

    It is = It’s She is = She’s We are = We’re

    You are = You’re

    – Dạng phủ định của động từ TO BE

    Ví dụ:

    He is not a student. Anh ấy không phải học sinh.

    She is not beautiful. Cô ấy không xinh đẹp.

    They are not happy. Họ không hạnh phúc.

    – Dạng rút gọn phủ định của động từ TO BE

    is not = isn’t

    are not = aren’t

    – Dạng nghi vấn với câu hỏi Yes/No

    Ví dụ:

    Are you a teacher? Anh có phải là giáo viên không?

    Is she happy? Cô ấy có hạnh phúc không?

    Are they at school? Họ có ở trong trường không?

    – Dạng nghi vấn với từ để hỏi như How, Who, Where, What…

    Ví dụ:

    How are you? Bạn có khỏe không?

    Where are they now? Bây giờ họ ở đâu?

    What is your name? Tên bạn là gì?

    I. Introducing names (Giới thiệu tên)

    Các em có thể giới thiệu tên mình bằng cách:

    My name is….

    My name’s….

    I am….

    I’m…

    Ví dụ:

    Hello. My name’s Lan. Chào bạn. Tên mình là Lan.

    Hi. I am Nam. Chào bạn. Tên mình là Nam.

    II. Asking for health (Hỏi thăm sức khỏe)

    How are you?/ And you?

    Ví dụ:

    Nam: Hello, Ba. How are you? Chào Ba. Bạn khỏe không?

    Ba: Hi, Nam. I’m fine, thank you. And you?Chào Nam. Mình khỏe. Còn bạn thì sao?

    Để trả lời câu hỏi này, em có những cách sau: a. Nếu khỏe, em trả lời như sau:

    (I’m) fine, thank you. (I’m) OK, thanks. Just fine, thanks.

    b. Nếu sức khỏe tạm tạm, em trả lời như sau:

    I’m so so, thanks.

    c. Nếu sức khỏe không được tốt, em trả lời như sau:

    I’m not very well, thanks.

    I. Saying goodbye (Chào tạm biệt)

    Các em có thể nói chào tạm biệt bằng cách:

    GoodbyeBye So long.

    Ngoài ra, các em còn có thể diễn tả ý “hẹn gặp lại” bằng cách:

    See you soonSee you again See you later

    II. Asking for ages and answer (Hỏi đáp về tuổi)

    Để hỏi tuổi, em dùng mẫu câu sau:

    Ví dụ:

    How old are you? Bạn bao nhiêu tuổi?

    How old is she? Cô ấy bao nhiêu tuổi?

    How old are they? Họ bao nhiêu tuổi?

    Để trả lời câu hỏi này, em dùng mẫu câu sau đây:

    Ví dụ:

    Lan: How old are you, Ba?Bạn bao nhiêu tuổi vậy Ba?

    Ba: I am eleven years old./ I’m eleven. Mình 11 tuổi.

    Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6 Unit 1 Greetings Tiếng anh phổ thông (SGK), Tiếng Anh lớp sáu

    Đăng bởi Baongan

    Tags: English Language, Grammar English 6, Học ngữ pháp, học tiếng Anh, Learning Grammar, ngữ pháp tiếng Anh, Ngữ pháp tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh lớp 6, Tiếng Anh phổ thông

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1: Greetings
  • Giải Unit 1 Lớp 6 Greetings Hệ 7 Năm
  • Soạn Anh 9: Unit 3. Listen And Read
  • Unit 3 Trang 29 Sgk Tiếng Anh 9
  • Unit 3 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 12 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 2. Communication
  • Unit 2 Lớp 6: Communication
  • Unit 8 Lớp 6: Communication
  • Unit 2: My home

    A closer look 1 (Trả lời câu hỏi phần 1-8 trang 18-19 SGK Tiếng Anh lớp 6 mới)

    VOCABULARY.

    – living room: lamp, picture, sofa, television, air-conditioner, table, chair, ceiling fan, ….

    – bedroom: bed, picture, poster, light, chest of drawer, wardrobe, air-conditioner, ….

    – kitchen: cupboard (tủ bếp), fridge (tủ lạnh), microwave (lò vi sóng), cooker (bếp), dishwasher (máy rửa chén), light (đèn), sink (bồn rửa), table (bàn), chair (ghế),. . .

    – bathroom: toilet (nhà vệ sinh), bath (bồn tắm), light(đèn), sink (bồn rửa), ….

    – hall: picture, air-conditioner (điều hòa), light (đèn), table (bàn), chair (ghế), ceiling fan (quạt trần), ….

    Can you add any more words to the list? (Bạn có thể thêm từ vào danh sách này không?)

    – Xem lại phần 2.

    A: What’s in the room?

    B: There are a ceiling fan and a TV.

    A: Is it a living room?

    B: No, it’s a bedroom.

    C: What’s in the room?

    D: There are chairs, table and fridge.

    C: Is it a kitchen?

    D: Yes, it is.

    Mi: Mum, are you home?

    Mum: Yes, honey. I’m in the kitchen. I’ve bought these new dishes and chopsticks.

    Mi: They’re beautiful, Mum. Where did you buy them?

    Mum: In the department store near our house. There are a lot of interesting things for the home there.

    Mi: We need some pictures for the living room, Mum. Do they have pictures in the store?

    Mum: No, they don’t. But there are some ceiling lights. We are buying two for the new apartment this week.

    Mi: We also need two new vases, Mum.

    Mum: That’s true. Let’s go to the store this weekend.

    Mi: Mẹ, mẹ có ở nhà không?

    Mẹ: Có con yêu. Mẹ đang ở trong nhà bếp. Mẹ có mua vài cái đĩa và đũa mới.

    Mi: Chúng thật đẹp mẹ à. Mẹ mua ở đâu vậy?

    Mẹ: Trong cửa hàng bách hóa gần nhà mình. Có nhiều thứ thú vị dành cho gia đình ở đó lắm.

    Mi: Chúng ta cần vài bức tranh cho phòng khách. Có bức tranh nào ở cửa hàng đó không mẹ?

    Mẹ: Không, có vài chiếc đèn trần. Chúng ta sẽ mua 2 cái cho căn hộ mới trong tuần này

    Mi: Chúng ta cũng cần 2 bình hoa mới.

    Xem toàn bộ Giải Tiếng Anh lớp 6 mới: Unit 2. My home

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 2 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Giải Bài 76, 77, 78, 79 Trang 32, 33 Sgk Toán 6 Tập 1
  • Unit 3 Lớp 6 Skills 1 Trang 32
  • Unit 9 Lớp 6 Skills 1 Trang 32
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • A Closer Look 1 Unit 7 Lớp 6
  • Soạn Bài Ánh Trăng Của Nguyễn Duy
  • Soạn Bài Ánh Trăng Trang 157 Sgk Ngữ Văn 9, Tập 1
  • Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 SGK mới do đội ngũ giáo viên tâm huyết có kinh nghiệm giảng dạy môn tiếng anh nhiều năm biên soạn giúp các em nắm được các kiến thức trọng tâm trong bài unit 1 lớp 6 a closer look 1 và hướng dẫn giải bài tập trong bài để các em hiểu rõ hơn.

    Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 SGK mới thuộc: Unit 1 lớp 6

    Hướng dẫn soạn bài tập Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1

    do: homework, judo, exercise

    have: school lunch, lessons

    study: physics, English, history, vocabulary, science

    Tạm dịch:

    chơi: bóng đá, âm nhạc

    làm: bài tập về nhà, judo, tập thể dục

    có: bữa ăn trưa ở trường, bài học

    môn học: vật lý, tiếng Anh, lịch sử, từ vựng, khoa học

    Đáp án: I do homework with my friend, Vy.

    Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà

    Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

    Đáp án: Duy plays football for the school team.

    Giải thích: play football: chơi bóng đá

    Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

    Đáp án: All the lessons at my new school are interesting

    Giải thích: lessons (tiết học)

    Tạm dịch: Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị

    Đáp án: They are healthy. They do judo every day.

    Giải thích: do judo: tập luyện võ judo

    Tạm dịch: Họ rất khỏe mạnh. Họ tập luyện võ judo mỗi ngày

    Đáp án: I study maths, English and Science on Mondays:

    Giải thích: science (khoa học)

    Tạm dịch: Tớ học toán, tiếng anh và khoa học vào các ngày thứ 2

    Task 4.Write sentences about yourself using the combinations above (Viết một số câu về bản thân, sử dụng những kết hợp ở trên) Hướng dẫn giải:

    This school year, I have 7 subjects: maths, English, physics, history, science and judo. I really like English and study English very well. I have English lessons on Tuesday and Friday. I also like judo because I feel very healthy when I do judo.

    Tạm dịch:

    Năm học này, tôi có 7 môn: toán, tiếng Anh, vật lý, lịch sử, khoa học và judo. Tôi rất thích tiếng Anh và học tiếng Anh rất tốt. Tôi có các tiết học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu. Tôi cũng thích judo vì tôi cảm thấy rất khỏe mạnh khi tôi tập judo.

    /ʌ/: some, Monday, month, come, one

    2. Tôi đang về nhà từ trường.

    3. Anh trai của anh ấy ăn bưa trưa tại canteen trường học.

    4. Năm học mới sẽ bắt đầu vào tháng tới.

    5. Anh trai của tôi đang làm bài tập về nhà của anh ấy.

    6. Anh ấy đến câu lạc bộ judo vào Chủ nhật hàng tuần.

    Tiếng anh lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

    Xem Video bài học trên YouTube

    Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 1
  • Giáo Án Môn Soạn Thảo Văn Bản Điện Tử
  • Soạn Bài Cái Cầu, Tập Đọc, Soạn Tiếng Việt Lớp 3, Giáo Án
  • Giáo Án Lớp 3 Soạn Theo Đhptnlhs_Năm Học 2022
  • Giáo Án Lớp 3 Trọn Bộ
  • Tiếng Anh Lớp 6 Skills 1 Unit 11 Sgk Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Unit 5 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • Unit 3 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Bài tập Skills 1 thuộc : Unit 11 lớp 6

    Tạm dịch:

    Câu lạc bộ 3R

    Nếu em theo những mẹo bên dưới, em sẽ trở nên “xanh” hơn.

    1. Nói với giáo viên ở trường về việc đặt thùng rác tái chế ở mỗi lớp học.

    2. Sử dụng lại những cái túi nhựa của bạn.

    3. Sử dụng bút chì và bút mực có thể bơm lại.

    4. Sử dụng những cái chai có thể tái sử dụng thay vì dùng chai nhựa.

    5. Mang quần áo của năm cũ cho từ thiện thay vì bỏ đi.

    6. Trao đổi quần áo của bạn với bạn bè hoặc anh chị em họ.

    7. Tự trồng rau.

    8. Tắt vòi nước khi bạn đánh răng hoặc rửa chén.

    9. Đi bộ nhiều hơn.

    10. Tìm những cách sáng tạo để sử dụng lại đồ cũ trước khi ném chúng đi.

    Task 1 Find these words or phrases in the text and underline them.

    1. thùng rác tái chế

    6. trao đổi

    10. sáng tạo

    4. có thể sử dụng lại

    Task 2. Match the words with their meanings.

    Tạm dịch: sáng tạo – độc đáo và thú vị

    2 – D

    Tạm dịch: từ thiện – đưa mọi thứ cho những người có nhu cầu

    3 – A

    Tạm dịch: trao đổi – tặng một cái gì đó cho một người và nhận một cái gì đó từ anh ta / cô ấy

    4 – B

    Tạm dịch: có thể tái sử dụng – có thể được sử dụng lại

    5 – C

    Tạm dịch: thùng tái chế – thùng chứa cho những thứ có thể tái chế

    Task 3. Answer the questions.

    Tạm dịch:

    Bạn sẽ gắng đặt cái gì ở mỗi lớp học?

    Thùng rác tái chế.

    2. Give the old clothes to charity instead of throwing them away.

    Tạm dịch:

    Bạn có thể làm gì với quần áo cũ?

    Mang quần áo cũ cho từ thiện thay vì bỏ đi

    3. Refillable pens and pencils.

    Tạm dịch:

    Bạn nên sử dụng loại bút chì và bút mực nào?

    Bút chì và bút mực có thể bơm mực để sử dụng lại.

    4. Turn off the tap when brushing the teeth and wash the dishes.

    Tạm dịch:

    Bạn làm thế nào để tiết kiệm nước?

    Tắt vòi nước khi đánh răng và rửa chén.

    5. Reusable water bottles.

    Tạm dịch:

    Nếu bạn mang chai nước đi dã ngoại, bạn nên mang loại chai nào?

    Chai nước tái sử dụng.

    Task 4 Work in groups.

    (Làm việc theo nhóm.)

    Do you think you can follow the tips for ‘going green’ ? Discuss with your group and put the tips in order from the easiest to the most difficult.

    – Plant many green trees

    – Save water, save electricity

    – Conserve wild animals,…

    – Don’t litter indiscriminately

    Tạm dịch:

    – Giảm thiểu sử dụng nilon

    – Trồng thêm nhiều cây xanh

    – Tiết kiệm nước, tiết kiệm điện

    – Bảo vệ động vật hoang dã

    – Không xả rác bừa bãi

    Task 5 The last tip tells you to find creative ways to reuse items before throwing them away. Can you think of any creative ways to reuse:

    2. chai nước dùng rồi?

    3. sách đã dùng rồi?

    Tiếng anh lớp 6 Skills 1 Unit 11 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, Giải Anh 6 dễ sử dụng và dễ tìm kiếm, để giúp học tốt tiếng anh lớp 6.

    Xem Video bài học trên YouTube

    Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Bài Ánh Trăng Trang 157 Sgk Ngữ Văn 9, Tập 1
  • Soạn Bài Ánh Trăng Của Nguyễn Duy
  • A Closer Look 1 Unit 7 Lớp 6
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1
  • Unit 1 Lớp 6: A Closer Look 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Unit 6 Lớp 9 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 8 A Closer Look 1
  • A Closer Look 1 Unit 7 Lớp 6
  • Soạn Bài Ánh Trăng Của Nguyễn Duy
  • A Closer Look 1 (phần 1-7 trang 8 SGK Tiếng Anh 6 mới)

    VOCABYLARY

    1.Listen and repeat the words. (Nghe và nhắc lại các từ vựng)

    Bài nghe:

    2.Work in pairs. Put the words in 1 into groups. (Làm việc theo cặp. Sắp xếp các từ trong bài tập 1 vào các nhóm sau)

    football, music

    judo, exercise

    homework school lunch

    physics, English, history, vocabulary, lessons, science

    3. Put one of these words in each blank. (Đặt một trong các từ sau vào ô trống)

    Hướng dẫn

    Giải thích: do homework: làm bài tập về nhà

    Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

    2. Duy plays for the school team.

    Giải thích: play football: chơi bóng đá

    Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

    3. All the at my new school are interesting

    Giải thích: lessons (tiết học)

    Tạm dịch: Tất cả các tiết học ở trường mới của tớ đều thú vị

    4. They are healthy. They do every day.

    Giải thích: do judo: tập luyện võ judo

    Tạm dịch: Họ rất khỏe mạnh. Họ tập luyện võ judo mỗi ngày

    5. I study maths, English and on Mondays:

    Giải thích: science (khoa học)

    Tạm dịch: Tớ học toán, tiếng anh và khoa học vào các ngày thứ 2

    4. Write sentences about yourself using the combinations above (Viết các câu văn về chính em và sử dụng các cụm từ kết hợp bên trên. )

    I am Lam. I study at Huu Bang Primary School. At school I have 7 subjects: English, Maths, Physics, History, Science and Judo. I love English and I stydyn English well. I have English on Monday, Wednesday and Friday. When I have freetime,I usually play football with my friends.

    Tạm dịch:

    Năm học này, tôi có 7 môn: toán, tiếng Anh, vật lý, lịch sử, khoa học và judo. Tôi rất thích tiếng Anh và học tiếng Anh rất tốt. Tôi có các tiết học tiếng Anh vào thứ Ba và thứ Sáu. Tôi cũng thích judo vì tôi cảm thấy rất khỏe mạnh khi tôi tập judo.

    Pronunciation

    5. Listen and repeat. Pay attention to the sounds /ʊ/ and /ʌ/. (Nghe và lặp lại. Chú ý đến âm/ʊ/và/ʌ/. )

    Bài nghe:

    6. Listen to the words and put them into two groups. (Nghe các từ và đặt chúng vào 2 cột)

    Bài nghe:

    7. Listen and repeat. Underline (Intalic) the sounds /əʊ/ and /ʌ/ you hear. (Nghe và đọc theo. Gạch chân chữ có âm /eʊ/ và /ʌ/ )

    Bài nghe:

    1. They are g oing to o pen a new library.

    2. I’m c oming h o me from school.

    3. His br other eats l u nch in the school canteen.

    4. The new school year starts next m o nth.

    5. My br other is doing his h o mework.

    6. He g oes to the jud o club every h o mework.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Môn Soạn Thảo Văn Bản Điện Tử
  • Soạn Bài Cái Cầu, Tập Đọc, Soạn Tiếng Việt Lớp 3, Giáo Án
  • Giáo Án Lớp 3 Soạn Theo Đhptnlhs_Năm Học 2022
  • Giáo Án Lớp 3 Trọn Bộ
  • Giáo Án Lớp 3 Cả Năm Soạn Theo Định Hướng Phát Triển Năng Lực
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 1: My New School
  • Giải Sbt Tiếng Anh Unit 1 Lớp 6: My New School
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Unit 1: What’s Your Address?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Writing (Trang 9)
  • Cách Làm Bùa Yêu Bằng Tóc
  • A. Phonetics (trang 3 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Find the word which has a different … (Tìm từ có một âm được đọc khác trong phần gạch dưới. Sau đó đọc to các từ.)

    B. Vocabulary & Grammar (trang 4-5 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Circle A, B, C or D … (Khoanh tròn đáp án A, B, C, hoặc D tương ứng với mỗi bức hình.)

    2. Find one odd word … (Tìm một từ khác loại trong các đáp án A, B, C và D. Sau đó đọc to các từ.) 3. What are these things … (Những thứ này là gì? Hãy viết các từ vào các chỗ trống thích hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Nó là một chỗ ngồi dài dành cho từ 2 học sinh trở lên ngồi trong lớp.
    2. Chúng gồm nhiều màu sắc khác nhau. Bạn vẽ và tô màu với chúng.
    3. Nó có hai bánh, nhiều học sinh đạp tới trường.
    4. Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra cứu nhiều từ mới.
    5. Nó là một quyển sách nhỏ với những trang giấy trắng để ghi chép.
    6. Chúng là 32 miếng được dùng trong các ván cờ. Bạn sử dụng chúng để chơi cờ.
    7. Nó là một căn phòng ở trường nơi mà có sách, báo,… để bạn đọc, học hoặc mượn về. Bạn có thể đọc sách hoặc học bài ở đó.
    8. Nó là một bức tranh in giấy và bạn đặt nó lên tường để trang trí.

    4. Put the verbs in brackets … (Đặt động từ trong ngoặc đơn về dạng thì thích hợp vào chỗ trống.)

    Hướng dẫn dịch:

    5. Fill each blank with a word … (Điền vào chỗ trống với một từ hoặc cụm từ trong khung cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Bạn có tiết tiếng Anh vào thứ Hai không? – Không, thứ Ba mới có.
    2. Em trai tôi muốn học về phim ảnh và nhiếp ảnh.
    3. Trẻ em thích chơi những trò chơi có bóng.
    4. Em gái tôi thỉnh thoảng giúp mẹ làm việc nhà.
    5. Bạn thường ăn gì vào bữa sáng? – Bánh mì và sữa.
    6. Một người bạn tốt sẵn sàng chia sẻ nhiều thứ với bạn cùng lớp của cậu ấy/cô ấy.
    7. Có nhiều trường học quốc tế ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh.
    8. Chúng ta có vài môn học mới trong năm học này: vật lí, máy tính học,…

    6. Add at least two more … (Thêm ít nhất 2 từ vào các nhóm sau.)

    – Seasons (các mùa): spring (xuân); summer (hạ/hè); autumn (thu); winter (đông).

    – School subjects (các môn học ở trường); physics (vật lý), maths (toán), geography (địa lý), English (tiếng Anh).

    – School things (Dụng cụ học tập): pens (bút máy), pencils (bút chì), rulers (thước), school bags (cặp đi học).

    – Sports and games (các môn thể thao và trò chơi): football (bóng đá), judo (võ judo/nhu đạo), basketball (bóng rổ), chess (cờ), volleyball (bóng chuyền).

    – Languages (Ngôn ngữ): English (tiếng Anh), Vietnamese (tiếng Việt), Thai (tiếng Thái Lan), Korean (tiếng Hàn Quốc), Japanese (tiếng Nhật Bản).

    C. Speaking (trang 6-7 SBT tiếng Anh 6 mới)

    Kĩ năng speaking đối với các em học sinh cấp 2 là vô cùng quan trọng. Nếu các em có thể làm quen cũng như học tốt được phần này ngay từ đầu thì sau này việc cải thiện kĩ năng nghe và nói của bản thân rất dễ dàng. Ngoài việc học trên lớp hay những bài tập về speaking thì các em cũng có thể tìm hiểu và học thông qua những trang web dạy phát âm tiếng Anh miễn phí để có thể củng cố cũng như giúp ích cho việc học phát âm của bản thân.

    1. Complete the following dialogues … (Hoàn thành các đoạn hội thoại sau. Sau đó tạo thành những hội thoại của riêng bạn và luyện nói.)

    Hướng dẫn dịch:

      George: Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì, Frankie?

    Frankie: tiếng Anh và Địa lí.

    Khang: Hip-hop. Nó là thể loại nhạc yêu thích của tôi.

    Mai: Trường THCS An Châu.

    Huệ: Tớ thường đi chơi với bạn bè hoặc gia đình vào buổi sáng và học âm nhạc vào buổi chiều.

    Tom: Cô Mc Keith. Cô ấy thật tuyệt vời.

      Look at the pictures … (Nhìn vào các bức tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi với những từ được cho sẵn.)

    – He’s reading newspaper.

      – What are teacher and students doing?

    – They are doing the experiment.

    – They are playing football.

      – What time do these people usually have a walk?

      – When does phong often listen to music?

    Hướng dẫn dịch:

    D. Reading (trang 7-8 SBT tiếng Anh 6 mới)

      Put a word from the box … (Chọn một từ trong ô đã cho vào từng chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Anh, khi trẻ em đến trường, đầu tiên chúng sẽ đến phòng giữ đồ. Chúng cởi áo khoác và áo mưa, rồi cởi mũ nón, và sau đó đi đến lớp học của chúng. Vài học sinh đi đến các phòng thí nghiệm hoặc xưởng nơi mà các em học môn vật lí, hoá học, nghệ thuật. Khi một học sinh phải trực nhật, em đó đến trường rất sớm. Em ấy sẽ phải mở tất cả cửa sổ ra, tưới nước cho hoa và lau bảng đen để mọi thứ đều sẵn sàng cho bài học đầu tiên. Lúc 7:30 giáo viên vào lớp và bài học bắt đầu.

      Tom’s father is asking … (Bố của Tom đang hỏi cậu ấy về tuần đầu tiên cậu ấy ở trường mới. Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mr. Green: Này Tom. Tuần đầu tiên của con ở trường như thế nào?

    Tom: Dạ, tuyệt ạ. Nhưng lúc đầu con đã hơi lo lắng.

    Mr. Green: Sao con lại lo lắng?

    Tom: Tất cả giáo viên đều mới đối với con, hầu hết các bạn học cũng đều mới đối với con.

    Mr. Green: Họ có thân thiện với con không?

    Tom: À, có ạ. Tất cả đều tốt với con ạ.

    Mr. Green: Hôm nay con học những môn gì?

    Tom: À, con học môn Toán, địa lí và máy tính học – môn yêu thích của con.

    Mr. Green: Ồ tốt. Vậy mọi thứ đều ở trường đều ổn phải không?

    Tom: Đúng ạ. Con đã có ngày đầu tốt đẹp. Và… bố, con có thể tham gia câu lạc bộ võ ju-đô ở trường không ạ? Con thích võ ju-đô.

    Tom: Con sẽ không quên đâu ạ. Con cảm ơn bố.

    Trả lời câu hỏi:

      Because the teachers and most of classmates are new to him.

    (Vì thầy cô và bạn học đều mới đổi với cậu ấy)

    (Tất cả họ đều thân thiện với cậu ấy)

    (Đó là máy tính học)

    (Cậu ấy muốn tham gia câu lạc bộ võ ju-đô)

    1. Choose the correct word A, B or C … (Chọn từ đúng trong các đáp án A, B, C và D cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn bản sau.)
    2. A. find 2. C. name 3. A. and 4. B. for
    3. A. title 6. C. is 7. A. subject 8. A. after

    Hướng dẫn dịch:

    có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    E. Writing (trang 9 SBT tiếng Anh 6 mới)

    1. Make sentences using the words … (Tạo các câu sử dụng các từ và cụm từ đã cho sao cho phù hợp.)

    Hướng dẫn dịch:

    2. Here is a list of some ideas … (Đây là một danh sách gồm vài ý kiến cho nội quy lớp của Linda. Cô ấy luôn cố gắng giữ gìn nội quy.)

    Bây giờ hãy viết một đoạn văn ngắn để đưa ra nội quy học tập của bạn. Sử dụng nội quy học của Linda và bạn có thể thêm ý kiến của riêng mình.

    We also have some class rules and we try to keep all of them. We always try to arrive on time. Before we go to school, we always remember to ppare book, notebooks, pen, pencil, school bag. We always listen carefully to teachers in classroom and try to raise our new ideas in lessons. We always p-read the new lesson and finish the homework the teacher gives. And we try to finish the experiments in Physics or Chemistry room.

    Hướng dẫn dịch:

    Chúng tôi cũng có vài nội quy học tập và cố gắng tuân theo các nội quy. Chúng tôi luôn cố gắng đến trường đúng giờ. Trước khi chúng tôi đến trường chúng tôi luôn chuẩn bị sách, vở, bút mực, bút chì, cặp sách. Chúng tôi luôn cố gắng lắng nghe kĩ giáo viên giảng bài trong lớp học và phát biểu ý kiến trong giờ. Chúng tôi luôn đọc bài mới trước và hoàn thành bài tập về nhà mà cô giáo giao. Và chúng tôi luôn cố gắng hoàn thành các thí nghiệm ở phòng thí nghiệm vật lý hoặc hóa học.

    Trong việc học tiếng Anh, bên cạnh ngữ pháp thì từ vựng đóng vai trò cốt lõi và vô cùng cần thiết. Các bậc cha mẹ có thể tìm hiểu thêm các cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho các bé để vốn từ của bé phong phú hơn, giúp cho việc đọc hiểu của bé trở nên dễ dàng. Về cách học từ vựng tiếng Anh thì các bậc phụ huynh có thể tìm hiểu và tham khảo các loại sách học từ vựng dành cho trẻ hoặc cho các em học trên các web học từ vựng tiếng Anh online.

    --- Bài cũ hơn ---

  • ?▷ Cách Giải Nén Tệp Trong Google Drive
  • Cách Giải Nén Và Nén Tệp Trong Ios
  • Download Tải Office 2013 Full
  • Download Microsoft Office Professional Plus 2013
  • Hướng Dẫn Giảm Kích Thước Ảnh, Nén Ảnh Trên Android
  • Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1 Skills 2 Sgk Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 5 Lớp 7: Getting Started
  • Soạn Anh 7: Unit 5. In Class
  • Soạn Anh 7 Mới : Unit 5. Skills 2
  • Soạn Văn Lớp 6 Bài Thánh Gióng Ngắn Gọn Hay & Đúng Nhất
  • Soạn Văn Lớp 6 Bài Sự Tích Hồ Gươm Ngắn Gọn Hay & Đúng Nhất
  • Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Skills 2 được biên soạn theo chuẩn chương trình SGK mới, được giải và chia sẻ bởi đội ngũ giáo viên bộ môn tiếng anh uy tín trên cả nước. Cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại Soanbaitap.com.

    thuộc : Unit 1 lớp 6

    Hướng dẫn soạn bài tập Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Skills 2

    Giải thích: I like it here, as I like to study in a girls’ school.

    Tạm dịch:Susie thích là học sinh ở trường nữ.

    2. A

    Giải thích: and my favourite teacher is Mrs Xsan McKeith. She teaches us maths.

    Tạm dịch:Giáo viên yêu thích của Susie là giáo viên môn Toán.

    3. B

    Giải thích: We wear our uniform every day, but today we aren’t, as we’re going to have an to Taronga Zoo.

    Tạm dịch:Hôm nay, Susie không mặc đồng phục.

    4. B

    Giải thích: I have three hours to study Vietnamese in the afternoon.

    Tạm dịch:Susie học tiếng Việt 3 giờ một tuần.

    5. A

    Giải thích: Usually I do my homework at break time.

    Tạm dịch:Susie làm bài tập về nhà vào giờ giải lao.

    Tape script:

    Hi My name’s Susie Brewer. I’m eleven years old. I’m now in grade 6 at PLC Sydney. I like it here, as I like to study in a girls’ school. The teachers in my school are nice and very helpful, and my favourite teacher is Mrs Xsan McKeith. She teaches us maths. I have three hours to study Vietnamese in the afternoon. Usually I do my homework at break time. We wear our uniform every day, but today we aren’t, as we’re going to have an to Taronga Zoo.

    Dịch Script:

    Xin chào, tôi tên là Susie Brewer. Tôi mười một tuổi. Bây giờ tôi đang học lớp 6 tại PLC Sydney. Tôi thích học ở đây, vì tôi thích học ở trường nữ sinh. Các giáo viên trong trường tôi rất tốt và tận tình giúp đỡ, và giáo viên yêu thích của tôi là Cô Xsan McKeith. Cô dạy chúng tôi môn toán. Tôi có ba giờ để học tiếng Việt vào buổi chiều. Thông thường tôi làm bài tập ở nhà vào giờ nghỉ. Chúng tôi mặc đồng phục hàng ngày, nhưng hôm nay chúng tôi không mặc, vì chúng tôi sẽ đến sở thú Taronga.

    Tạm dịch: Trường bắt đầu vào ngày 5 tháng 9.

    2. Does he live in Ha Noi?

    Tạm dịch:Anh ấy có sống ở Hà Nội không?

    3. I’m excited about the first day of school.

    Tạm dịch:Tôi hào hứng về ngày đầu tiên đi học.

    4. Are you doing your homework?

    Tạm dịch:Bạn đang làm bài tập ở nhà của bạn?

    5. We’re having an English lesson in class?

    Tạm dịch:

    Hi. I’m Phong and I’m from Ho Chi Minh City. I wear my uniform to school every day. My favorite teacher is Mr. Trung. He teaches me science.

    Nghĩ một tiêu đề.

    Viết phần giới thiệu – sử dụng phần giới thiệu ở trang 12.

    + Tên trường em là gì?

    + Trường em ở đâu?

    + Trường em có bao nhiêu học sinh?

    + Học sinh trường em làm gì?

    + Điều thú vị về trường em là gì?

    + Một ngày ở trường em như thế nào? Em làm gì vào buổi sáng?

    + Em mặc gì?

    + Em thích môn gì?

    + Em làm gì vào giờ giải lao/ giờ ăn trưa?

    + Em có hoạt động gì?

    + Em làm gì sau khi tan trường?

    Tiếng anh lớp 6 Unit 1 Skills 2 SGK mới được đăng trong phần Soạn Anh 6 và giải bài tập Tiếng Anh 6 gồm các bài soạn Tiếng Anh 6 theo sách giáo khoa mới nhất được chúng tôi trình bày theo các Unit dễ hiểu, dễ sử dụng và dễ tìm kiếm giúp các em học tốt môn tiếng anh lớp 6.

    Xem Video bài học trên YouTube

    Giáo viên dạy thêm cấp 2 và 3, với kinh nghiệm dạy trực tuyến trên 5 năm ôn thi cho các bạn học sinh mất gốc, sở thích viết lách, dạy học

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 6: Getting Started
  • Cách Tìm Hợp Âm Guitar Trong Bài Hát
  • Hướng Dẫn Cách Viết Tab (Tablature) Guitar
  • Soạn Tab Như Thế Nào?
  • Từ Vựng Unit 1 Lớp 10: A Day In The Life Of … Hệ 7 Năm
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100