Top 14 # Xem Nhiều Nhất Cách Giải Các Bài Toán Tính Nhanh Lớp 6 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Techcombanktower.com

Cách Giải Bài Toán Tính Nhanh Ở Tiểu Học / 2023

Cách giải bài toán tính nhanh ở Tiểu học

Một số dạng Toán tính nhanh Tiểu học

A. Tính tổng nhiều số: Chú ý những cặp số hạng có tổng tròn chục, tròn trăm, … Dùng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp trong phép cộng để sắp xếp một cách hợp lí.

* Một số trừ đi một tổng: [a – b – c = a – (b + c)]

* Trong biểu thức có phép cộng, phép trừ không theo một thứ tự nhất định: Hướng dẫn học sinh hiểu phép cộng là thêm vào, phép trừ là bớt ra, mà vận dụng một cách phù hợp, để thực hiện các phép tính một cách hợp lí.

(Tính chất giao hoán trong phép cộng đại số)

B. Tính giá trị biểu thức trong đó có phép nhân và phép cộng (phép trừ): Chú ý việc vận dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng (phép trừ).

a x (b + c) = a x b + a x c

a x (b – c) = a x b – a x c

C. Tính tích nhiều thừa số: Chú ý trong đó có một thừa số bằng 0 thì tích bằng 0. Ngoài ra ta còn chú ý những cặp số có tích tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn, … như:

2×5=10; 50×2=100; 20×5=100; 25×4=100; 125×8=1 000; …

D. Một số dạng bài tính nhanh khác:

– Nếu là phép chia có số bị chia và số chia là những biểu thức phức tạp ta chú ý những trường hợp sau:

*Số bị chia bằng 0 thì thương bằng 0 (Không cần xét số chia).

*Số bị chia và số chia bằng nhau thì thương bằng 1.

*Số chia bằng 1 thì thương bằng số bị chia.

*Dạng phân số có tử số (số bị chia) và mẫu số (số chia) là những biểu thức phức tạp.

Tính nhanh:

a/. 51,8 + 3,9 + 8,2

b/. 8,57 + 5,68 + 1,25

c/. (5,26 + 8,85 ) + (1,15 + 4,74)

d/. (4,91 + 12,57) + (5,09 + 7,43)

e/.* 72,64 – (18,35 + 13,29)

f/.* 45,83 – 8,46 – 7,37

Giải

a/. 51,8 + 3,9 + 8,2 = 51,8 + 8,2 + 3,9 = 60 + 3,9 = 63,9

b/. 8,57 + 5,68 + 1,25 = 8,57 + 1,25 + 5,68 = 10 + 5,68 = 15,68

c/. (5,26 + 8,85 ) + (1,15 + 4,74) = (5,26 + 4,74) + (8,85 + 1,15) = 10 + 10 = 20

d/. (4,91 + 12,57) + (5,09 + 7,43) = (4,91 + 5,09) + (12,57 + 7,43) = 10 + 20 = 30

e/.* 72,64 – (18,35 + 13,29) = 72,64 – 31,64 = 41

f/.* 45,83 – 8,46 – 7,37 = 45,83 – (4,46 + 7,37) = 45,83 -11,83 = 34

Bài 2: Tính nhanh

a/. 1,47 x 3,6 + 1,47 x 6,4

b/. 25,8 x 1,02 – 25,8 x 0,02

Giải

a/. 1,47 x 3,6 + 1,47 x 6,4 = 1,47 x (3,6 + 6,4) = 1,47 x 10 = 14,7

b/. 25,8 x 1,02 – 25,8 x 0,02 = 25,8 x (1,02 – 0,02) = 25,8 x 1 = 25,8

Bài 3: Tính nhanh

a/. 5,67 x 2,5 x 0,4

b/. 0,25 x 0,68 x 40

Giải

a/. 5,67 x 2,5 x 0,4 = 5,67 x (2,5 x 0,4) = 5,67 x 1 = 5,67

b/. 0,25 x 0,68 x 40 = 0,25 x 40 x 0,68 = 10 x 0,68 = 6,8

Bài tập nâng cao

Bài tập:

1-. Tính nhanh.

a). (12 x 2 + 12 x 4 – 12 x 6) : (2 + 4 +…….+12 + 14)

b). (1+3+5+7+9+11+13+15) : (32 x 2)

c). (24 x 6 + 4 x 24) : (49 – 24 x 2)

Giải

a) Ta thấy số bị chia: 12 x 2 + 12 x 4 – 12 x 6 =12 x ( 2 + 4 – 6) = 12 x 0 = 0

Vậy: (12 x 2 + 12 x 4 – 12 x 6) : (2 + 4 +….. + 12 + 14) = 0

Đáp số = 0

b) Số bị chia là một tổng dãy số cách đều nhau 2 đơn vị, có 8 số hạng, số đầu là 1 và số cuối là 15.

Số bị chia là: 1+3+5+7+9+11+13+15 = (1 + 15) x 8 : 2 = 64

số chia: 32 x 2 = 64

Vậy: (1+3+5+7+9+11+13+15) : (32 x 2) 64 : 64 = 1

Đáp số: 1

c). Số bị chia: 24 x 6 + 4 x 24 =

24 x (6 + 4) = 24 x 10 = 240

Số chia: 49 – 24 x 2 =

49 – 48 = 1

Vậy: (24 x 6 + 4 x 24) : (49 – 24 x 2) =

240 : 1 = 240

2-. Tính nhanh (1+2+3+…..+98+99+100) : 5050

Giải

Số bị chia là tổng của dãy số tự nhiên từ 1 đến 100 có 100 số hạng.

(1 + 100) x 100 : 2 = 5050

Vậy số bị chia bằng số chia, nên:

(1+2+3+…+98+99+100) : 5050 =

5050 : 5050 = 1

Đáp số: 1

3-. So sánh A và B biết. A = 1995 x 1995

B = 1994 x 1996

Giải

Ta có thể viết lại như sau:

A = 1995 x 1995 = 1995 x (1994 + 1) = 1994 x 1995 + 1995

B = 1994 x 1996 = 1994 x (1995 + 1) = 1994 x 1995 + 1994

4-. 35 x 11 x 0,1 x 0,25 x 100 x (3 : 0,4 – 7,5)

Hường dẫn: 3:0,4 – 7,5 = 0; tích có 1 thừa số bằng 0.

5-. (128,36 x 0,25 + 128,36 x 0,75) x (11 x 9 – 900 x 0,1 – 9)

Hường dẫn: 11 x 9 – 900 x 0,1 – 9 = 0; tích có 1 thừa số bằng 0.

2- 26 x 1000 – 1000 x 100 + 74 x 1000

3- 249 x 6 + 250 x 4.

4- 1 phút 45 giây x 5 – 1,75 phút – 105 giây x 4

5- 1 giờ 24 phút x 8 + 1,4 giờ x 7 + 84 phút x 5

Các Dạng Toán: Tính Nhanh Giá Trị Của Biểu Thức Và Cách Giải / 2023

Các bài toán Tính nhanh giá trị của biểu thức ở chương trình tiểu học được chia ra làm 4 dạng cơ bản. Và mỗi dạng có cách giải riêng.

Ở bài viết này Trung tâm Gia sư Hà Nội chia sẻ với các em cách tính giá trị biểu thức sao cho nhanh và đúng.

Dạng 1: Nhóm các số hạng trong biểu thức thành từng nhóm có tổng (hoặc hiệu) là các số tròn chục, tròn trăm, tròn nghìn,….rồi cộng (trừ) các kết quả lại.

Ví dụ: Tính nhanh:

VD1: 349 + 602 + 651 + 398

= (346 + 651 ) + (602 + 398)

= 1000 + 1000

= 2000

VD2: 3145 – 246 + 2347 – 145 + 4246 – 347

= (3145 – 145) + (4246 – 246) + (2347 – 347)

= 3000 + 4000 + 2000

= 7000 + 2000

= 9000

* Bài tập tương tự:

a. 815 – 23 – 77 + 185

b. 3145 + 2496 + 5347 + 7504 + 4653

c. 1 + 3 + 5 + 7 + 9+ 11 + 13 + 15 + 17 + 19

d. 52 – 42 + 37 + 28 – 38 + 63

Dạng 2: Vận dụng tính chất: một số nhân với một tổng, một số nhân với một hiệu, một tổng chia cho một số…

Khi hướng dẫn học sinh làm dạng bài tập này, giáo viên cần giúp học sinh nắm được các kiến thức về: một số nhân với một tổng, một số nhân với một hiệu, một tổng chia cho một số….

+ Một số nhân với một tổng: a x (b + c) = a x b + a x c

a x b + a x c = a x (b + c)

+ Một số nhân với một hiệu: a x (b – c) = a x b – a x c

a x b – a x c = a x (b – c)

+ Một tổng chia cho một số: (a + b + c) : d = a : d + b : d + c : d

a: d + b : d + c: d = (a + b + c) : d

Ví dụ: 19 x 82 + 18 x1 9 15 : 3 + 45 : 3 + 27 : 3

= 19 x ( 82 + 18) = (15 + 45 + 27) : 3

= 19 x 100 = 87 : 3

= 1900 = 29

– Với những biểu thức chưa có thừa số chung, Gv gợi ý để học sinh tìm ra thừa số chung bằng cách phân tích một số ra một tích hoặc từ một tích thành một số….

VD 1 : 35 x 18 – 9 x 70 + 100

= 35 x 2 x 9 – 9 x 70 + 100

= 70 x 9 – 9 x 70 + 100

= 0 + 100

= 100

Trường hợp này giáo viên cũng có thể hướng dẫn học sinh phân tích số 18 = 9 x 2 để làm bài

VD 2: 326 x 78 + 327 x 22

Biểu thức này chưa có thừa số chung, GV cần gợi ý để học sinh nhận thấy: 327 = 326 + 1. Từ đó học sinh sẽ tìm được thừa số chung là 326 và tính nhanh dễ dàng

326 x 78 + 327 x 22

= 326 x 78 + (326 + 1) x 22

= 326 x 78 + 326 x 22 + 1 x 22

= 326 x (78 + 22) + 22

= 326 x 100 + 22

= 32600 + 22

= 32622

VD3: 4 x 113 x 25 – 5 x 112 x 20

Với biểu thức này, GV cần gợi ý giúp học sinh nhận thấy được 4 x 25 = 100 và 5 x 20 = 100. Từ đó học sinh sẽ đặt được thừa số chung là 100. Cụ thể:

4 x 113 x 25 – 5 x 112 x 20

= 4 x 25 x 113 – 5 x 20 x 112

= 100 x 113 – 100 x 112

= 100 x (113 – 112)

= 100 x 1

= 100

* Bài tập tương tự:

54 x 113 + 45 x 113 + 113

54 x 47 – 47 x 53 – 20 – 27

10000 – 47 x 72 – 47 x 28

(145 x 99 + 145) – (143 x 101 – 143)

1002 x 9 – 18

8 x 427 x 3 + 6 x 573 x 4

2008 x 867 + 2009 x 133

Dạng 3: Vận dụng tính chất của các phép tính để tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất

Đó là các tính chất: 0 nhân với một số, 0 chia cho một số, nhân với 1, chia cho 1,….

Khi tính nhanh giá trị biểu thức dạng này, giáo viên cần hướng dẫn học sinh cách quan sát biểu thức, không vội vàng làm ngay. Thay vì việc học sinh loay hoay tính giá trị các biểu thức phức tạp, học sinh cần quan sát để nhận biết được biểu thức đó có phép tính nào có kết quả đặc biệt hay không (cho kết quả bằng 0, bằng 1,…) Từ đó thực hiện theo cách thuận tiện nhất.

Ví dụ 1: (20 + 21 + 22 +23 + 24 + 25) x (16 – 2 x 8)

Ta nhận thấy 16 – 2 x 8 = 16 – 16 = 0

Mà bất kì số nào nhân với 0 cũng bằng 0 nên giá trị biểu thức trên bằng 0

Ví dụ 2: 1235 x 6789 x (630 – 315 x 2) : 1996

Ta nhận thấy: 630 – 315 x 2 = 630 – 630 = 0

Vì vậy 1235 x 6789 x (630 – 315 x 2) = 0

Giá trị của biểu thức trên bằng 0 vì 0 chia cho bất kì số nào cũng bằng 0

Ví dụ 3: (m : 1 – m x 1) : m x 2008 + m + 2008) với m là số tự nhiên

Ta xét số bị chia: m : 1 – m x 1 = m – m = 0

Giá trị biểu thức trên sẽ bằng 0 vì 0 chia cho bất kì số nào cũng bằng 0

* Bài tập tương tự:

a. (72 – 8 x9) : (20 + 21 + 22 + 23 + 24 + 25)

b. (500 x 9 – 250 x 18 ) x (1 + 2 + 3 + …+ 9)

c. (11 + 13 + 15 + …+ 19) x (6 x 8 – 48)

Dạng 4: Vận dụng một số kiến thức về dãy số để tính giá trị của biểu thức theo cách thuận tiện nhất

– Giáo viên cần cung cấp thêm cho học sinh kiến thức về cách tìm số số hạng của một dãy số cách đều để từ đó học sinh vận dụng vào tính nhanh tổng của một dãy số cách đều

Số các số hạng = (Số hạng cuối – số hạng đầu) : khoảng cách + 1

– Sau khi học sinh nắm được cách tìm số hạng của một dãy số cách đều, giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện tính nhanh tổng dãy số cách đều theo các bước:

Bước 1: Tìm số số hạng của dãy số đó

Bước 2: Tính số cặp có thể tạo được từ số các số hạng đó (Lấy số các số hạng chia 2)

Bước 3: Nhóm các số hạng thành từng cặp, thông thường nhóm số hạng đầu tiên với số cuối cùng của dãy số, cứ lần lượt làm như vậy đến hết

Bước 4: Tính giá trị của một cặp ( các giá trị của từng cặp là bằng nhau)

Bước 5: Ta tính tổng của dãy số bằng cách lấy số cặp nhân với giá trị của một cặp

* Lưu ý trường hợp khi chia số cặp còn dư 1, ta cũng làm tương tự nhưng có một số không ghép cặp, ta nên chọn số không ghép cặp đó cho phù hợp, thông thường ta nên chọn số đứng đầu tiên của dãy hoặc số đứng cuối cùng của dãy

Ví dụ 1: Tính tổng của các số tự nhiên từ 1 đến 100

1 + 2 + 3 + 4 + 5 + …..+ 98 + 99 + 100

Dãy số tự nhiên từ 1 đến 100 có số các số hạng là:

(100 – 1) : 1 + 1 = 100 (số)

100 số tạo thành số cặp là:

100 : 2 = 50 (cặp)

Ta có: 1 + 2 + 3 + 4 + 5 +……. + 96 + 97 + 98 + 99 + 100

= (1 + 100) + (2 + 99) + (3 + 98) + (4 + 97) + (5 + 96) +…..

= 101 + 101 + 101 + 101 +101 +……

= 101 x 50 = 5050

Với bài tập này, GV có thể khuyến khích học sinh khá giỏi hơn lựa chọn cách ghép cặp:

(1 + 99 ) + (2 + 98) + (3 + 97) + ………. + 100 + 50

= 50 x 100 + 50 = 5050

Ví dụ 2: Tính nhanh tổng các số chẵn có hai chữ số

Các số chẵn có hai chữ số lập thành một dãy số bắt đầu từ 10, kết thúc là 98, cách đều nhau 2 đơn vị

Ta có tổng các số chẵn có hai chữ số là:

10 + 12 + 14 + 16 + …… +92 + 94 + 96 + 98

Dãy số trên có số các số hạng là:

(98 – 10) : 2 + 1 = 45 (số)

45 số tạo thành số cặp là:

45 : 2 = 22 cặp (dư 1 số)

(Trong các số của dãy, ta chọn để riêng 10 và ghép cặp các số còn lại là phù hợp nhất)

Ta có : 10 + 12 + 14 + 16 + …… + 92 + 94 + 96 + 98

= 10 + (12 + 98) + (14 + 96) + (16 + 94) + ……..

= 10 + 110 x 22

= 2430

* Bài tập vận dụng tính nhanh giá trị của biểu thức:

1. Tính tổng của các số lẻ bé hơn 100

2. Tính tổng của 20 số lẻ liên tiếp kể từ 1 trở đí

3. Tính tổng của 20 số chẵn đầu tiên

4. Tính tổng của các số có hai chữ số mà các số đều có chữ số tận cùng là 5

Giải Toán Lớp 6 Bài 2: Tập Hợp Các Số Tự Nhiên / 2023

Giải bài tập Toán lớp 6 tập 1

Giải bài tập trang 7, 8 SGK Toán 6 tập 1: Tập hợp các số tự nhiên với lời giải chi tiết, rõ ràng theo khung chương trình sách giáo khoa Toán lớp 6. Lời giải bài tập Toán 6 này gồm các bài giải tương ứng với từng bài học trong sách giúp cho các em học sinh ôn tập và củng cố các dạng bài tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán.

Giải bài tập trang 7, 8 SGK Toán 6 tập 1: Tập hợp các số tự nhiên

Tóm tắt lý thuyết cơ bản Tập hợp các số tự nhiên lớp 6

1. Các số 0; 1; 2; 3; 4…. là các số tự nhiên. Tập hợp các số tự nhiên được kí hiệu là N. Như vậy N = {0; 1; 2; 3…}.

Các số tự nhiên được biểu diễn trên một tia số. Mỗi số được biểu diễn bởi một điểm. Điểm biểu diễn số tự nhiên a được gọi là điểm a.

Tập hợp các số tự nhiên khác O được kí hiệu là N*, N* = {1; 2; 3;…}

Trong hai điểm trên tia số như hình vẽ trên, điểm ben trái biểu diễn số nhỏ hơn.

b) Nếu a < b và b < c thì a < c.

c) Mỗi số tự nhiên có một số liền sau. Chẳng hạn, số 1 là số liền sau của số 0, số 6 là số liền sau của số 5; khi đó ta cũng nói số 0 là số liền trước của số 1, số 5 là số liền trước của số 6.

d) Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất. Không có số tự nhiên lớn nhất.

e) Tập hợp số tự nhiên có vô số phần tử.

Câu hỏi SGK Toán 6 trang 7

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

28, …, …

…, 100, …

Lời giải chi tiết

Để có 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần, ta làm như sau:

– Điền vào chỗ trống 2 số liền sau của 28 là 29 ; 30 ( tức 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần là 28 ; 29 ; 30 )

– Điền vào chỗ trống số liền trước và liền sau của 100 là 99; 101 ( tức 3 số tự nhiên liên tiếp tăng dần là 99 ; 100 ; 101 )

Giải bài tập trong Sách giáo khoa Toán lớp 6 tập 1 trang 7, 8

Giải Toán SGK Đại số 6 tập 1 trang 7 Bài 6

a) Viết số tự nhiên liền sau mỗi số:

17; 99; a (với a ∈ N).

b) Viết số tự nhiên liền trước mỗi số:

35; 1000; b (với b ∈ N*).

Phương pháp giải

a) Số liền sau của số tự nhiên a là số tự nhiên a + 1

b) Số liền trước của số tự nhiên b nhỏ hơn b là 1 đơn vị. Mọi số tự nhiên khác 0 đều có số liền trước.

Hay số liền trước của số tự nhiên b là số tự nhiên : b – 1 với với b ∈ N*

Đáp án và hướng dẫn giải bài 1:

a) 18; 100; a + 1.

b) Số liền trước của số tự nhiên a nhỏ hơn a 1 đơn vị. Mọi số tự nhiên khác 0 đều có số liền trước. Vì b ∈ N* nên b ≠0.

Vậy đáp số là: 34; 999; b – 1

Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

Phương pháp giải

Liệt kê các số tự nhiên thỏa mãn tính chất chỉ ra trong mỗi trường hợp.

b) Chú ý rằng 0 ∉ N*, do đó B = {1; 2; 3; 4}.

c) Vì 13 ≤ x nên x = 13 là một phần tử của tập hợp C; tương tự x = 15 cũng là những phần tử của tập hợp C. Vậy C = {13; 14; 15}.

Giải Toán SGK Đại số 6 tập 1 trang 8 Bài 8

Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 5 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các phần tử của tập hợp A.

Phương pháp giải

Có 2 cách viết tập hơp:

– Cách 1: liệt kê các phần tử của 1 tập hợp

– Cách 2: Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó

Các số tự nhiên không vượt quá 5 có nghĩa là các số thuộc tập hợp số tự nhiên và nhỏ hơn hoặc bằng 5.

Đáp án và hướng dẫn giải:

Các số tự nhiên không vượt quá 5 có nghĩa là các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 5.

(Liệt kê các phần tử) A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Giải Toán SGK Đại số 6 tập 1 trang 8 Bài 9

Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

….,8; a,…..

Phương pháp giải

Bài toán thực chất là đi tìm số tự nhiên liền trước và liền sau trong từng trường hợp:

a) Số liền sau của số tự nhiên a là số tự nhiên a + 1

b) Số liền trước của số tự nhiên b là số tự nhiên : b – 1 với với b ∈ N*

Đáp án và hướng dẫn giải:

Số tự nhiên liền sau số tự nhiên x là x + 1.

Ta có: 7, 8; a, a + 1.

Giải Toán SGK Đại số 6 tập 1 trang 8 Bài 10

Điền vào chỗ trống để ba số ở mỗi dòng là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần:

…,4600,…

…, …, a.

Phương pháp giải

a) Số liền sau của số tự nhiên a là số tự nhiên a + 1

b) Số liền trước của số tự nhiên b là số tự nhiên : b – 1 với với b ∈ N*

Đáp án và hướng dẫn giải

Ta chú ý điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần (nghĩa là số đứng trước phải lớn hơn số đứng sau, hai số liền nhau cách nhau 1 đơn vị)

Số tự nhiên liền trước của số x ≠0 là số x – 1.

Số liền trước của 4600 là 4600 – 1 hay 4599;

Số liền sau 4600 là 4600 + 1 hay 4601. Vậy ta có 4599; 4600; 4601.

Số liền trước của a là a – 1; số liền trước của a – 1 là (a – 1) -1 hay a – 2.

Vậy ta có (a – 1) – 1; a – 1; a hay a – 2; a – 1; a.

Ngoài ra các em học sinh có thể tham khảo các bài giải SGK môn Toán lớp 6, Môn Ngữ văn 6, Môn Vật lý 6, môn Sinh Học 6, Lịch sử 6, Địa lý 6….và các đề thi học kì 1 lớp 6 và đề thi học kì 2 lớp 6 để chuẩn bị cho các bài thi đề thi học kì đạt kết quả cao.

Tham khảo bài tập môn Toán 6 Giải bài tập Toán 6 trang 10 SGK tập 1: Ghi số tự nhiên Giải bài tập trang 6 SGK Toán lớp 6 tập 1: Tập hợp, Phần tử của tập hợp

Giải Sách Bài Tập Toán 6 Tập 1 Full Các Trang # Gbt Toán Lớp 6 Học Kỳ 1 / 2023

Sách giải sách bài tập Toán 6 tập 1 Full các trang # GBT Toán lớp 6 học kỳ 1: Với sách giải toán lớp 6 học kỳ 1 cuốn tập 1 chúng tôi tổng kết và làm những bài tập toán lớp 6 đúng và chính xác nhất gửi đến bạn đọc, cho các khán giả học sinh hoặc là các phụ huynh để tham khảo và dạy học cho con em mình, đây là những bài & cách làm cách giải được các cô giáo chấm đúng chuẩn với trình độ học các các chương trình mà bộ giáo dục và nhà trường đề ra. Cụ thể được trình bày qua các trang giải SBT toán lớp 6 tập 1 như sau

Giải sách bài tập Toán 6 tập 1 Full các trang

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 5 câu 1, 2, 3, 4, 5

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 5 câu 6, 7

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 6 câu 8, 9 & 1.1

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 7 câu 10

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 7 câu 11

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 7 câu 12

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 7 câu 14

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 2.1

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 2.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 16

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 17

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 18

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 19

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 20

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 21

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 8 câu 22

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 23

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 24

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 25

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 26

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 27

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 28

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 29

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 3.1

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 9 câu 3.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 30

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 31

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 32

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 33

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 34

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 35

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 36

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 37

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 38

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 10 câu 39

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 4.1

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 4.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 40

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 41

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 42

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 43

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 44

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 45

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 46

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 11 câu 47

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 48

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 49

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 50

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 51

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 52

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 53

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 54

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 55

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 56

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 12 câu 57

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 5.1

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 5.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 58

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 59

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 60

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 61

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 62

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 63

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 64

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 65

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 66

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 13 câu 67

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 68

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 69

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 70

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 71

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 72

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 73, 74, 75

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 76, 77

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 14 câu 78, 79, 80

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 15 câu 6.1, 6.2, 6.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 15 câu 6.4, 6.5

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 15 câu 81, 82

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 15 câu 83, 84, 85

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 15 câu 86, 87, 88, 89

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 15 câu 90, 91, 92

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 15 câu 93, 94, 95

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 17 câu 96, 97, 98, 99

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 17 câu 7.1, 7.2, 7.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 17 câu 100, 101, 102, 103

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 18 câu 8.1, 8.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 18 câu 104, 105, 106, 107

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 18 câu 108, 109, 110

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 19 câu 111, 112, 113

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 20 câu 9.1, 9.2, 9.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 20 câu 114, 115, 116, 117

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 20 & 21 câu 118, 119, 120, 121, 122

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 21 câu 10.1, 1.2, 1.3, 1.4

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 21 câu 123, 124, 125

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 22 câu 126, 127, 128, 129

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 22 câu 130, 131, 132

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 22 & 23 câu 133, 134, 135, 136

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 22 câu 10.1, 10.2, 10.3, 10.4

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 23 câu 12.1, 12.2, 12.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 23 câu 137, 138, 139, 140

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 23, 24 câu 141, 142, 143, 144

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 24 câu 13.1, 13.2, 13.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 24 câu 145, 146, 147

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 24 câu 148, 149, 150

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 24, 25 câu 151, 152, 153, 154

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 25 câu 155, 156, 157, 158

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 25 câu 14.1, 14.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 26 câu 159, 160, 161, 162

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 26 câu 163, 164, 165

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 26 câu 166, 167, 168

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 27 câu 169, 170, 171, 172

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 27 câu 173, 174, 175

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 27 câu 176, 177, 178, 179

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 28, 29 câu 180, 181, 182, 183

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 29 câu 184, 185, 186

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 29, 30 câu 187, 17.4, 17.5

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 30 câu 188, 189, 190

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 30 câu 191, 192, 193, 194

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 30 câu 195, 196, 197

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 30 câu 18.1, 18.2, 18.3, 18.4, 18.5

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 31, 32 câu 198, 199, 200, 201, 202

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 32 câu 203, 204, 205, 206, 207

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 32 câu 208, 209, 210, 211, 212

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 33 câu 213, 214, 215, 216, 217

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 33, 34 câu 218, 219, 220

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 33, 34 câu 221, 222, 223

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 34 câu 224

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 35 câu I.1, I.2,I.3,I.4

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 35 câu I.5. I.6, I.7, I.8

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 66 câu 1, 2, 3, 4

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 66, 67 câu 5, 6, 7, 8

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 67 câu 1.1, 1.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 68 câu 9, 10, 11, 12

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 68, 69 câu 13, 14, 15, 16

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 69 câu 17, 18, 19, 20

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 69, 70 câu 21, 22, 23, 24

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 70, 71 câu 25, 26, 27, 28

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 71 câu 29, 30, 31

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 70 câu 32, 33, 34

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 72 câu 35, 36, 37, 38

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 72 câu 39, 40, 41

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 72, 73 câu 42, 43, 44, 45

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 69 câu 2.1, 2.2

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 72 câu 4.1, 4.2, 4.3, 4.4

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 73 câu 46, 47, 48, 49

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 73, 74 câu 5.1, 5.2, 5.3, 5.4, 5.5

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 73, 74 câu 50, 51, 52, 53

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 74 câu 54, 55, 56

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 74, 75 câu 57, 58, 59, 60

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 75, 76 câu 6.1, 6.2, 6.3, 6.4, 6.5

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 75 câu 61, 62, 63, 64

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 75 câu 65, 66, 67, 68

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 76, 77 câu 69, 70, 71, 72

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 77, 78 câu 73, 74, 75, 76

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 78 câu 77, 78, 79, 80

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 79, 80 câu 7.1, 7.2, 7.3, 7.4

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 79 câu 81, 82, 83, 84

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 80 câu 89,90, 91

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 80, 81 câu 92, 93, 94

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 122, 123 câu 8, 9, 10

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 123 câu 11, 12, 13

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 123, 124 câu 2.1, 2.2, 2.3, 2.4

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 124, 126 câu 3.1, 3.2, 3.3, 14

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 125 câu 15, 16, 17, 18

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 126 câu 4.1

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 128, 129 câu 5.1, 5.2, 5.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 126 câu 23, 24, 25

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 127 câu 26, 27, 28, 29

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 129, 131 câu 30, 31, 32, 33

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 130 câu 35, 36, 37, 38

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 131, 132 câu 40, 41, 42, 43

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 130, 131 câu 6.1, 6.2, 6.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 133, 134 câu 44, 45, 46, 47

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 134, 135 câu 8.1, 8.2, 8.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 134 câu 48, 49, 50, 51

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 135 câu 52, 53, 54, 55

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 135 câu 56, 57, 58

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 136 câu 9.1, 9.2, 9.3

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 136, 137 câu 59, 60, 61, 62

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 137 câu 63, 64, 65

Giải vở bài toán lớp 6 tập 1 trang 137, 138 câu 10.1, 10.2, 10.3

Tags: bài tập toán lớp 6 học kỳ 1, vở bài tập toán lớp 6 tập 1, toán lớp 6 nâng cao, giải toán lớp 6, bài tập toán lớp 6, sách toán lớp 6, học toán lớp 6 miễn phí,