Đề Xuất 12/2022 # Quyền Tự Chủ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 12/2022 # Quyền Tự Chủ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 18 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Quyền Tự Chủ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chỉ có hai cộng đồng là Xứ Basque và Navarre có quyền tự chủ tài chính hoàn toàn.

Only two communities—the Basque Country and Navarre—have full fiscal autonomy.

WikiMatrix

Ông tin rằng để có đạo đức thì phải có quyền tự chủ.

He believed that in order for there to be morality, there must be autonomy.

WikiMatrix

Friedrich Nietzsche đã viết về quyền tự chủ và cuộc chiến đạo đức.

Friedrich Nietzsche wrote about autonomy and the moral fight.

WikiMatrix

Quyền tự chủ là giá trị cao nhất của chúng ta.

Autonomy was our highest value.

QED

Chúng tôi đã lấy đi quyền tự chủ của sinh vật này. ”

We’ve taken away the autonomy of this animal. “

QED

Chúng tôi đã lấy đi quyền tự chủ của sinh vật này.”

We’ve taken away the autonomy of this animal.”

ted2019

Ông chia quyền tự chủ (autonomy) thành hai thành phần riêng biệt.

He breaks down autonomy into two distinct components.

WikiMatrix

Immanuel Kant (1724–1804) defined autonomy by three themes regarding contemporary ethics.

WikiMatrix

Thực tế là quyền tự chủ cá nhân được công nhận và đánh giá cao trong chăm sóc sức khỏe.

As a matter of fact, personal autonomy is greatly recognized and valued in health care.

WikiMatrix

Những nhà hoạt động người Rapa Nui đã chiến đấu cho quyền tự chủ và sở hữu của hòn đảo.

Rapa Nui activists have been fighting for their right of self-determination and possession of the island.

WikiMatrix

Năm 1946, Campuchia được trao quyền tự chủ trong Liên hiệp Pháp và chế độ bảo hộ được bãi bỏ vào năm 1949.

In 1946, Cambodia was granted self-rule within the French Union and had its protectorate status abolished in 1949.

WikiMatrix

Một đề xuất để tăng quyền tự chủ của bệnh nhân là thông qua việc sử dụng nhân viên hỗ trợ.

One proposal to increase patient autonomy is through the use of support staff.

WikiMatrix

Quan điểm của Kant về tội phạm và hình phạt bị ảnh hưởng bởi quan điểm của ông về quyền tự chủ.

Kant’s position on crime and punishment is influenced by his views on autonomy.

WikiMatrix

Có nhiều định nghĩa khác nhau về quyền tự chủ, nhiều trong số đó đặt cá nhân vào bối cảnh xã hội.

There are many different definitions of autonomy, many of which place the individual in a social context.

WikiMatrix

Phục hồi chức năng phải được tìm kiếm theo cách tôn trọng quyền tự chủ và nhân phẩm của họ như con người.

Rehabilitation must be sought in a way that respects their autonomy and dignity as human beings.

WikiMatrix

Hơn nữa, Humphreys khẳng định rằng các y tá nên có quyền tự chủ chuyên nghiệp trong phạm vi hành nghề của họ (35-37).

Furthermore, Humphreys asserts that nurses should have professional autonomy within their scope of practice (35-37).

WikiMatrix

Điều này sẽ thúc đẩy cả quyền tự chủ và lợi ích, trong khi vẫn giữ nguyên vẹn tính toàn vẹn của bác sĩ.

This would promote both autonomy and beneficence, while keeping the physician’s integrity intact.

WikiMatrix

Nhà Achaemenid đã cho phép một số khu vực nhất định có được quyền tự chủ dưới hình thức của hệ thống satrapy (tỉnh).

The Achaemenids allowed a certain amount of regional autonomy in the form of the satrapy system.

WikiMatrix

Các biện pháp chính sách cũng giao nhiều quyền tự chủ hơn cho các cơ sở mà trước đây vẫn do bộ quyết định.

The adopted policy measures have also resulted in a significant transfer of decision–making authority to the institutions from the central ministry.

worldbank.org

Trong Kitô giáo, quyền tự chủ được thể hiện như một sự tự quản một phần trên nhiều cấp độ quản lý nhà thờ.

In Christianity, autonomy is manifested as a partial self-governance on various levels of church administration.

WikiMatrix

Một quyền tự chủ một phần được thể hiện trong Dogana đó có mã bưu chính của nó (47891), trong khi phần còn lại của Serravalle là 47899.

Partial autonomy is reflected in Dogana’s having its own postal code (47891), while the rest of Serravalle carries the designation 47899.

WikiMatrix

Tuy nhiên, quyền tự chủ này đã bị xói mòn sau một cuộc nổi dậy vào năm 1831, và cuối cùng đã bị bãi bỏ vào năm 1867.

However, this autonomy was eroded after an uprising in 1831, and was finally abolished in 1867.

WikiMatrix

Vợ không có quyền tự–chủ về thân mình, bèn là chồng; chồng cũng vậy, không có quyền tự–chủ về thân mình bèn là vợ”.

The wife does not exercise authority over her own body, but her husband does; likewise, also, the husband does not exercise authority over his own body, but his wife does.”

jw2019

Năm 1918 Espanyol bắt đầu đứng lên kiến nghị chống lại quyền tự chủ, mà tại thời điểm đó nó đã trở thành một vấn đề nhạy cảm.

In 1918, Espanyol started a counter-petition against autonomy, which at that time had become a pertinent issue.

WikiMatrix

Tự Giác Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Đối với một số người, điều này giúp gia tăng sự tự giác.

For some, this helps to increase self-awareness.

LDS

Tự giác mà chạy qua đây cho tôi.

You’d better come on your own.

QED

Chúng ta có thể cần ân tứ về kỷ luật tự giác hoặc về niềm vui.

We may need the gift of self-discipline or of cheerfulness.

LDS

Kỷ Luật Tự Giác

Self-Discipline

LDS

Kỷ luật tự giác là cần thiết.

Self-discipline is needed.

LDS

Việc “không theo ý riêng mình” vào ngày Sa Bát đòi hỏi kỷ luật tự giác.

Not pursuing your “own pleasure” on the Sabbath requires self-discipline.

LDS

Cô nói cô là người năng động tự giác?

So, would you consider yourself a self-starter?

OpenSubtitles2018.v3

□ Tự giác thức dậy

□ Getting out of bed without prodding

jw2019

Bạn có thể giảm bớt căng thẳng bằng cách có kỷ luật tự giác và khéo sắp xếp.

You can alleviate much stress by being self-disciplined and organized.

jw2019

Kỷ luật thật cần thiết cho những người thờ phượng thật—đặc biệt là kỷ luật tự giác!

How necessary discipline is to true worshipers —particularly self-discipline!

jw2019

Tự giác.

Take the initiative.

jw2019

Ý em là sao, rằng anh muốn em tự giác ư?

What are you saying, that I’m taking you for granted?

OpenSubtitles2018.v3

Điều này đòi hỏi sự cố gắng và kỷ luật tự giác.

This takes effort and self-discipline.

jw2019

” Lần cuối cùng bạn TỰ GIÁC dừng lại trên đường là khi nào? ”

” When was the last time when you stopped on the street voluntarily? “

QED

Tâm lý của cảm xúc: Cảm xúc tự giác.

Psychology of Emotion: Self-Conscious Emotions.

WikiMatrix

Hiển nhiên, điều này đòi hỏi có thời dụng biểu tốt và kỷ luật tự giác.

Obviously, this requires good scheduling and self-discipline.

jw2019

Nguyên tắc làm việc là một phần của việc kỷ luật tự giác.

The principle of work is part of self-discipline.

LDS

Nó sẽ đòi hỏi kỷ luật tự giác.

It will require self-discipline.

LDS

Lần nữa, chúng ta cần có kỷ luật tự giác và tập trung tư tưởng.

Again, self–discipline and concentration are needed.

jw2019

Đó là nơi mà tôi đã học được kỷ luật tự giác.”

“It is where I learned self-discipline.”

LDS

Tôi dám chắc cậu đã không tự giác đến chào đâu.

I’m sure you didn’t come to say goodbye on your own initiative.

OpenSubtitles2018.v3

Con chó Maremma duy nhất trong lịch sử không thể tự giác mà chăm gà được.

The only Maremma dog in history that can’t bring itself to guard chickens.

OpenSubtitles2018.v3

Đọc Kinh Thánh hàng ngày đòi hỏi kỷ luật tự giác.

Daily Bible reading requires self-discipline.

jw2019

Giữ Trật Tự Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Tôi bảo giữ trật tự.

Keep order, I say.

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự.

Order, order.

ted2019

Giữ trật tự.

Be quiet.

OpenSubtitles2018.v3

Đề nghị giữ trật tự trong phiên tòa!

Order in the court.

OpenSubtitles2018.v3

Bọn anh sẽ giữ trật tự hơn.

We’ll be more quiet.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy giữ trật tự!

Let’s have order!

OpenSubtitles2018.v3

Phải có người giữ trật tự ở đây chớ.

Someone has to maintain authority here.

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự.

Keep order here!

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự đấy.

And be quiet.

OpenSubtitles2018.v3

Làm ơn giữ trật tự, xin đừng làm hỏng cuộc thi!

Please, let’s not spoil this great occasion.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi phải giữ trật tự phiên tòa.

I will have order in this court.

OpenSubtitles2018.v3

Chúng tôi biết Nhân-chứng Giê-hô-va giữ trật tự tại các buổi hội họp của họ”.

We know that Jehovah’s Witnesses keep order at their gatherings.”

jw2019

Tôi cũng có trách nhiệm đề nghị khán giả giữ trật tự trước khi chương trình bắt đầu.

I was also asked to quiet the audience before the program began.

jw2019

Phải, đúng là họ có giữ trật tự.

They know how to keep order.

OpenSubtitles2018.v3

Xin giữ trật tự!

Silence!

OpenSubtitles2018.v3

Kết thúc mối họa này để giữ trật tự.

End this threat to order.

OpenSubtitles2018.v3

Giữ trật tự, các bạn.

Hold them up there, boys.

OpenSubtitles2018.v3

5.000 cảnh sát được triển khai để giữ trật tự.

5000 law enforcement personnel was hired for security.

WikiMatrix

Xin quý vị giữ trật tự.

please gentlemen.

OpenSubtitles2018.v3

Rajan được xem là người lưu giữ trật tự xã hội và người bảo vệ rashtra (chính trị).

The rajan was seen as the custodian of social order and the protector of rashtra (polity).

WikiMatrix

Giữ trật tự công việc của anh đi, Bernard.

Get your house in order, Bernard.

OpenSubtitles2018.v3

Lực lượng công an cũng được yêu cầu đến để hỗ trợ giữ trật tự đám đông quá khích.

Police forces were also on standby to accommodate this increase in population.

WikiMatrix

Nếu giáo viên không có quyền quản lý lớp học, giữ trật tự, thì học sinh sẽ phải chịu hậu quả.

If teachers don’t have authority to run the classroom, to maintain order, everybody’s learning suffers.

QED

Chính quyền La Mã muốn hàng ngũ lãnh đạo Do Thái gìn giữ trật tự và bảo vệ quyền lợi cho họ.

Rome expected the Jewish hierarchy to maintain order and defend her interests.

jw2019

Việc giữ trật tự và đứng đắn sẽ góp phần làm cho tất cả mọi người có mặt tại chỗ được vui.

Our orderliness and seriousness will contribute to the joy of all present.

jw2019

Du Học Tiếng Anh Là Gì? Tự Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Du Học / 2023

Du học tiếng Anh là gì?

Khi nói về du học, nhiều bạn thường sẽ sử dụng cụm từ “study abroad“. Vậy “study abroad” là gì?

“Study” có nghĩa là học tập. Trong trường hợp này còn có thể được hiểu rộng hơn là việc học tập, nghiên cứu của học sinh, sinh viên nhằm đạt được những mục tiêu nhất định mà bản thân đã đề ra.

“Abroad” là một phó từ với nghĩa là ở hoặc tới một hoặc nhiều nước ngoài.

Du học – “study abroad” đơn giản được hiểu là việc đi học ở một đất nước khác với đất nước của người học đang sinh sống nhằm nâng cao kiến thức, tích luỹ kinh nghiệm, rèn luyện kỹ năng để đạt được những mục tiêu khác nhau tuỳ vào nhu cầu, mong muốn của cá nhân.

Ngoài “study abroad”, có một số thuật ngữ gắn liền với cuộc sống thường nhật của du học sinh

Chi phí học tập luôn là vấn đề hàng đầu được các bạn trẻ quan tâm khi lựa chọn đi du học. Để giảm bớt gánh nặng về kinh tế cho gia đình, thường các bạn trẻ sẽ săn học bổng của các trường đại học, của chính phủ. Với các bạn có mong muốn du học ở Châu Âu thì có thể tham khảo về học bổng của Liên minh Châu Âu ( Erasmus Mundus).

ESL/ EFL classes (English as Second Language/ English as a Foreign Language) – Khoá tiếng Anh dự bị

Đây là khoá học giúp bạn chuẩn bị, làm quen và nâng cao trình độ tiếng Anh để đáp ứng được yêu cầu tuyển sinh của các . Các bạn đã có điểm TOEFL, iBT, IELTS tốt sẽ không phải tham gia khoá học này.

Đây là chỉ thời gian học chính thức, thường kéo dài từ tháng 8,9 của năm này đến tháng 5,6 của năm sau. Tuỳ từng trường thì thời gian học này có thể chia thàng 2, 3 hay 4 kì học.

Việc thay đổi môi trường học tập, thói quen sinh hoạt có thể gây ra tình trạng sốc văn hoá với các bạn du học sinh. Đây là cú sốc tinh thần thường gặp ở thời gian các bạn mới sang nước ngoài du học.

Interational Student Adviser (ISA) – Tư vấn sinh viên quốc tế

Người phụ trách cung cấp thông tin, hướng dẫn sinh viên quốc tế các quy định của chính phủ về thị thực, pháp lý, bảo hiểm, học tập, chỗ ở, đi lại…

Lợi ích khi là du học sinh

Du học là một bước ngoặt lớn trong cuộc đời của bạn, nó sẽ ảnh hưởng không chỉ cuộc sống hiện tại mà là cả cuộc đời trong tương lai và về sau. Do đó, cần phải xác định trước mục đích, mục tiêu cụ thể mà bạn muốn đạt được.

Du học là xu hướng tất yếu của sự kết nối toàn cầu:

Việc tiếp xúc với nền văn hoá, giáo dục mới sẽ giúp mở mang đầu óc, kích thích sự tư duy sáng tạo, xây dựng tính tự lập, khả năng thích nghi với môi trường sống mới. Với phương pháp giảng dạy khác nhau ở mỗi quốc gia, nhưng nhìn chung đều hướng tới mục tiêu hoàn thiện, truyền tải tri thức. Du học ở một môi trường tiên tiến, hiện đại là tiền đề để giúp con em có một tương lai rộng mở hơn

Trau dồi, tích luỹ, nâng cao khả năng ngoại ngữ:

Lựa chọn con đường du học là một “con đường vàng” để trau dồi và phát triển ngôn ngữ, đặc biệt là với các bạn học về ngôn ngữ học, văn học, văn học,…

Sau khi book một chiếc vé máy bay cùng lỉnh kỉnh đồ đạc đến một nơi xa lạ, bạn phải tự đối mặt với tất thảy vấn đề mà không có sự trợ giúp từ bất kỳ ai. Ở môi trường học tập mới, rào cản về ngôn ngữ, dị ứng thời tiết, thức ăn,… Hầu hết, những bạn trẻ đều rơi vào tình trạng “sốc văn hoá”. Quá trình vượt lên những khó khăn, rào cản, thích nghi, làm quen và phát triển giúp bạn dần trưởng thành hơn. Một ngày nào đó, sau khi nhìn lại, bạn sẽ thấy bản thân đã khác biệt và tuyệt vời hơn rất nhiều.

” Đi một ngày đàng học một sàng khôn”, tầm nhìn của bạn sẽ không còn chỉ trong mảnh đất hình chữ S mà được mở rộng hơn. Ví dụ như cách nhìn nhận một vấn đề từ nhiều hướng đa chiều sẽ luôn toàn diện hơn.

Sau thời gian phấn đấu học tập ở nơi đất khách, không ít bạn trẻ đã đạt được những thành tựu rực rỡ. Việc được cầm trên tay tấm bằng đại học của một trường đại học danh giá nước bạn là mơ ước của rất nhiều người

Bạn đang đọc nội dung bài viết Quyền Tự Chủ Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!