Đề Xuất 2/2023 # Phòng Học Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 2/2023 # Phòng Học Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 8 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Phòng Học Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chúng thậm chí còn không thấy an toàn trong phòng học của chính mình.

They don’t even feel safe in their own classroom.

OpenSubtitles2018.v3

Sau khi tới Phòng Học Lớn, mình thấy chỗ đó cũng chả hay ho gì

After going to the Special Study Hall, I found out it wasn’t that great.

QED

Cần bao nhiêu để xử lý một phòng học để có thời gian âm vang là 0.4 giây?

What does it cost to treat a classroom down to that 0.4-second reverberation time?

ted2019

Con phải trở về phòng học môn lượng giác của con.

I just gotta get back to my trig.

OpenSubtitles2018.v3

Khi Trường Chủ Nhật bắt đầu, Diane đã được mời đến một phòng học trống.

As Sunday School began, Diane was invited to an empty classroom.

LDS

Mỗi phòng học được trang bị máy tính, màn hình và hệ thống âm thanh.

Each classroom is equipped with a computer and a monitor.

WikiMatrix

— Thầy nói vậy là hắn đã ở trong phòng học với thầy lúc đó?

‘You mean he was there in the classroom with you?’

Literature

Còn phòng học thì sao?

And what about the classroom?

jw2019

Chuyển từ trường học xây từ vôi vữa sang những phòng học kỹ thuật số.

We have to move from bricks-and-mortar school buildings to digital dormitories.

ted2019

Các phòng học kiểu cũ cũng vậy.

Old-fashioned classrooms suffer too.

ted2019

Có một thời gian, những buổi họp được tổ chức trong một phòng học tại Kayenta, Arizona.

For some time, meetings were held in a school classroom in Kayenta, Arizona.

jw2019

Hãy chấm dứt sự điên rồ của việc xây phòng học mở ngay đi, làm ơn.

Let’s stop this madness of open plan classrooms right now, please.

ted2019

Được rồi, cảnh sát đang ở trong phòng học của Strickland với Mehar.

Police are in Strickland’s classroom with Mehar.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi nhớ đã bước ra khỏi phòng học nhỏ đó cảm thấy mình cao hơn một chút.

I remember walking out of that tiny classroom feeling quite a bit taller than before.

LDS

Bàn học được xếp hàng đôi ngang qua phòng học.

The desks were lined up in twos across the classroom.

LDS

Phụ nữ và trẻ em, đưa họ đến khu phòng học của chúng tôi.

Women with children, please take them to our classroom buildings.

OpenSubtitles2018.v3

May I speak with you in my study, please?

OpenSubtitles2018.v3

Rồi bố em ra từ phòng học, và…

Then my dad came in from the study, and…

OpenSubtitles2018.v3

Cửa phòng học không đóng và người ấy bắt đầu lắng nghe.

The door to the classroom was open, and he began to listen.

LDS

Anh Call mời tôi vào một phòng học và yêu cầu tôi dâng lời cầu nguyện.

Brother Call invited me into a classroom and asked me to offer a prayer.

LDS

Chúng ta đều biết rằng nó có giảng đường, phòng học, và, dĩ nhiên, những kệ sách.

We do know it had lecture halls, classrooms, and, of course, shelves.

ted2019

Dán hình các con chiên lên trên tường của phòng học của Hội Thiếu Nhi.

Attach the lambs to the walls of the Primary room.

LDS

Phòng học trong thư viện, ở bên trái.

Classroom’s in the library on the left.

OpenSubtitles2018.v3

Có 50 chỗ cho Phòng học lớn tháng này.

There are 50 spots for study hall this month.

QED

Học Tiếng Anh Giao Tiếp Văn Phòng

Nếu không tìm kiếm phương pháp học tiếng anh giao tiếp văn phòng thích hợp, bạn có thể mất đi cơ hội thăng tiến, bởi giao tiếp bằng tiếng anh tốt nơi văn phòng làm việc là một trong những chìa khóa quan trọng để thành công trong công việc.

Theo một kết quả khảo sát nhỏ cho thấy đa số những người được hỏi thừa nhận họ gặp nhiều khó khăn khi giao tiếp bằng tiếng Anh trong môi trường công sở. Một nguyên nhân chính là khi học tiếng Anh từ thời sinh viên, các bạn đã không được ứng dụng trong các tình huống thực tế, nên khi đi làm có nhiều bỡ ngỡ. Hơn nữa, những kiến thức học được thời sinh viên không đủ phục vụ cho việc giao tiếp phù hợp với từng chuyên ngành, từng vị trí. Khi nhận thức được vai trò quan trọng của tiếng Anh trong công việc, muốn nâng cao kĩ năng giao tiếp tiếng Anh văn phòng, dân công sở lại gặp những trở ngại khác.

Cơ hội thăng tiến trong công việc

Giả sử công việc của bạn đòi hỏi giao tiếp với người nước ngoài, đương nhiên nếu bạn giao tiếp tiếng anh tốt sẽ là lợi thế lớn trong chào hàng, đàm phán, thương lượng, mặc cả, thương thảo hợp đồng… Ứng viên giỏi ngoại ngữ sẽ luôn có cơ hội tìm được vị trí công việc tốt, thăng tiến nhanh và được đi công tác nước ngoài nhiều hơn… Hoặc đơn giản, công ty bạn thường xuyên có những tài liệu bằng tiếng Anh và sếp của bạn cần dịch nó, nếu bạn làm tốt được việc này thì bạn đã tạo được một ấn tượng rất tốt trong mắt sếp rồi đấy.

Để ý những trang tin tuyển dụng nhân sự, không khó để bạn nhận thấy, trong phần lớn công việc, một trong những yêu cầu đầu tiên đặt ra đối với các ứng viên là phải có khả năng tiếng anh nhất định. Những công việc có mức lương hấp dẫn, cơ hội thăng tiến cao và điều kiện môi trường làm việc tốt thì lại càng đòi hỏi ứng viên thành thạo cả bốn kỹ năng ngoại ngữ: nghe – nói – đọc – viết.

Nếu muốn lọt vào “mắt xanh” của các nhà tuyển dụng, ghi điểm với người phỏng vấn so với các đối thủ khác, cũng như vượt qua bài thi sát hạch ngoại ngữ đầu vào thì bạn cần phải trang bị cho mình một kỹ năng giao tiếp tiếng Anh tốt, đảm bảo bạn sẽ là ứng viên “nặng ký” cho vị trí mà bạn đang ngắm đến.

Vì vậy, đừng bỏ lỡ một công việc tốt hoặc bất kỳ cơ hội thăng tiến nào trong công việc hoặc những vị trí “ngon” ở những công ty nước ngoài vì bỏ qua những cơ hội học tiếng anh giao tiếp văn phòng. Vượt qua những trở ngại ban đầu với sự đầu tư hợp lý về thời gian, lựa chọn phương pháp để học cùng với một trung tâm phù hợp, bạn sẽ có trong tay chìa khóa của sự thành công…

Những trở ngại khi học tiếng anh giao tiếp văn phòng

Về thời gian: Trong vòng cuốn của gia đình và công việc khiến quỹ thời gian học tập cực kì eo hẹp. Nhiều người không có đủ thời gian để tham gia các lớp học tại trung tâm.

Phương pháp học: Vì thời gian đã rất giới hạn như trên, nên phương pháp học là điều cần cân nhắc. Để đạt được hiệu quả giao tiếp tiếng anh tốt nhất, lựa chọn một phương pháp học phù hợp là điều đáng được quan tâm.

Chọn nơi học: Hàng loạt các trung tâm tiếng anh mở ra, khiến việc lựa chọn trung tâm thích hợp là việc đau đầu của hầu hết nhiều người. Nếu chọn nơi học tiếng anh giao tiếpvăn phòng không phù hợp, có thể khiến nhiều người mệt mỏi vì vừa mất tiền của, thời gian, công sức mà việc học lại không có tiến triển tốt.

Ngoài ra, còn nhiều trở ngại khó nói khác khiến cho việc học tiếng Anh giao tiếp văn phòng của bạn bị trì truệ, theo kiểu học hoài mà thấy khả năng giao tiếp tiếng Anh chẳng tiến triển là bao…

Giờ Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Cậu đã bao giờ học chơi piano chưa?

You ever learn how to play the piano?

OpenSubtitles2018.v3

Bọn trẻ ở các quận có giờ học muộn được ngủ nhiều hơn.

Teens from districts with later start times get more sleep.

ted2019

Tớ được mấy đứa bạn rủ đi chơi sau giờ học.

I got invited to play with some kids after school.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi cảm thấy rất lo lắng cho con và đến trường tìm nó sau giờ học .

I was worried , so I went to look for him after school .

EVBNews

Bị nhắc vì nói chuyện riêng với bạn trong giờ học.

Getting in trouble for whispering into her best friend’s ears in the middle of class.

QED

Cô chưa bao giờ học bơi.

She never learned to swim.

ted2019

Sau giờ học cứ đến văn phòng tôi mà lấy.

You can pick this up from my office today after school.

OpenSubtitles2018.v3

See you in the canteen after the lecture.

QED

có chuyện gì đó đã xảy ra sau giờ học.

Something really weird just happened after class.

OpenSubtitles2018.v3

I’ll pick you up after school.

OpenSubtitles2018.v3

Em dậy sớm và làm hai công việc, trước và sau giờ học, sáu ngày rưỡi một tuần.

He gets up early and works two jobs, before and after school, six and a half days a week.

LDS

Liệu có thể trong giờ học không?

I mean, could it have been during school hours?

OpenSubtitles2018.v3

Thế mà nó im lặng suốt buổi, và mất tăm sau giờ học.

Yeah, she was quiet all day and then disappeared after class.

QED

Có 40 đến 50000 người trong lớp học do vậy các giờ học chính thức có thể rất đa dạng.

I mean, there’s 40 to 50, 000 people in this class, right, so, office hours can get sort of crowded.

QED

Họ sắp xếp thế nào để có thì giờ học Kinh Thánh cá nhân?

How do they manage to fit personal Bible study into their schedule?

jw2019

Họ sẽ đến đón con bé vào ngày thứ 6, sau giờ học.

They’re picking her up Friday, after school.

OpenSubtitles2018.v3

Let’s get together after class.

QED

Cậu… sẽ trễ giờ học mất.

You’re gonna be late for school.

OpenSubtitles2018.v3

8 Có nhiều vấn đề cần được chú ý trong giờ học hỏi với gia đình.

8 There are many matters that need attention during periods of family study.

jw2019

Bố chẳng bao giờ học.

I never studied.

OpenSubtitles2018.v3

Trong thời buổi này có thể khó tìm ra thì giờ học hỏi.

Finding time for it in this day and age may be a challenge.

jw2019

Hơn 30% trẻ em không bao giờ học hết cấp 3.

Over 30 percent of kids never finish high school.

ted2019

Bạn không thể giả vờ trò chuyện thân mật trong giờ học thôi”.

“You cannot put it on just for the study period.”

jw2019

Ozawa chơi hockey đều đặn mỗi ngày và thường đi hát karaoke sau giờ học.

Ozawa played hockey on a daily basis, and often sang karaoke after classes.

WikiMatrix

▪ Cả cha và mẹ có thể báo cáo số giờ học Kinh Thánh với gia đình không?

▪ May both parents report the time used for the regular family study?

jw2019

Tự Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Phòng tự học sẽ bắt đầu giữa 4:30 và 6:30, kèm theo một bữa ăn nhẹ.

Study hall is between 4:30 and 6:30, followed by a light supper.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi tự học.

I learned it myself

OpenSubtitles2018.v3

Lisa Kudrow trong vai Phoebe Buffay, một nhân viên massage kiêm nhạc công tự học.

Lisa Kudrow as Phoebe Buffay: A masseuse and self–taught musician.

WikiMatrix

Thế nên tôi cho thằng Rudy tự học ở nhà.

And that’s why my Rudy is pouch-schooled.

OpenSubtitles2018.v3

Ông dành thời gian để tự học qua các cuốn sách mà ông đã gửi đi từ trước.

He would meet with his friends to share books they recently acquired.

WikiMatrix

Hầu hết những nghệ sĩ ngày nay đều tự học dựa trên những lần thử và sai sót.

Most artists today learn on their own by trial and error.

QED

Tôi còn tự học bơi nữa!

I even taught myself how!

LDS

Vấn à, con sẽ tự học ở Hồng Kông đấy.

You’ll be on your own studying in Hong Kong, Man!

OpenSubtitles2018.v3

Ngay ngoài cổng, tên này là người tự học.

Right out of the gate, the guy’s self-taught.

OpenSubtitles2018.v3

Họ đều không qua trường lớp mà chỉ tự học, tự dạy cho nhau.

His students are not afraid of him, and they are teaching each other.

WikiMatrix

Tại sao ta nên tự học ở một nơi yên tĩnh?

Why is a quiet environment desirable when we engage in personal study?

jw2019

Cậu phải tự học mà.

Well, you had to figure it out on your own.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tự chế tạo mọi thứ với phần cứng, đặc biệt là tự học, thì rất khó khăn.

But building things with hardware, especially if you’re teaching yourself, is something that’s really difficult to do.

ted2019

Tự học không bao giờ thôi .

Self-education never stops .

EVBNews

Khi thành thợ chính, người thợ thường phải tự học thêm về cách đọc bản vẽ.

When one gets old, one must learn how to break mirrors.

WikiMatrix

Sau đó ông tự học.

He went on to teach there himself.

WikiMatrix

Giờ đây tôi tự học cách tra đoạn và câu.

Now, on my own, I learned to look up the chapters and verses.

jw2019

Anh tự học chơi trống khi còn nhỏ.

He did not learn how to play when he was a kid.

WikiMatrix

Đôi khi chỉ tự học một mình thôi thì không đủ.

Sometimes just studying on your own isn’t enough.

LDS

Nó đang tự học, thưa cha.

She’s teaching herself.

OpenSubtitles2018.v3

Đa phần là tự học.

Manuals, mostly.

OpenSubtitles2018.v3

Ông đã học tiếng Pháp ở trường và tự học tiếng Anh.

He learned French at school and taught himself English.

WikiMatrix

Chúng tôi làm cho máy tự học trên Youtube và nó đã tự nhận diện những con mèo.

But we actually ran machine learning on YouTube and it discovered cats, just by itself.

ted2019

Chủ yếu tự học, năm 1868 ông nhận bằng tiến sĩ tại Đại học Heidelberg.

Largely self-taught, he was awarded a doctorate from the University of Heidelberg in 1868.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Phòng Học Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!