Đề Xuất 1/2023 # Người Tự Học Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 1 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 1/2023 # Người Tự Học Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 1 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Người Tự Học Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ngay ngoài cổng, tên này là người tự học.

Right out of the gate, the guy’s self-taught.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều đóng góp quan trọng được thực hiện bởi những người tự học (autodidacts).

Many notable contributions have been made by autodidacts.

WikiMatrix

Một trong những nhân vật chính trong tác phẩm “The Elegance of the Hedgehog” (2006) của Muriel Barbery là một người tự học.

One of the main characters in The Elegance of the Hedgehog (2006), by Muriel Barbery, is an autodidact.

WikiMatrix

Trong khi số lượng trường học và sinh viên tang từ thế kỉ này sang thế kỉ khác, thì số người tự học cũng tăng theo.

While the number of schools and students rose from one century to the other, so did the number of autodidacts.

WikiMatrix

Và dù vậy, cũng giống như ông Salman, suốt đời họ là những người tự học kiên trì, và nhà chúng tôi chất đầy hàng ngàn cuốn sách, băng đĩa và tác phẩm nghệ thuật.

And yet, just like Salman, they were lifelong, tenacious self-learners, and our home was stacked with thousands of books, records and artwork.

ted2019

Và dù vậy, cũng giống như ông Salman, suốt đời họ là những người tự học kiên trì, và nhà chúng tôi chất đầy hàng ngàn cuốn sách, băng đĩa và tác phẩm nghệ thuật.

And yet, just like Salman, they were lifelong, tenacious self- learners, and our home was stacked with thousands of books, records and artwork.

QED

A resident of the city, a self-taught man by the name of Torgovanov, submitted a bold project to Emperor Alexander I – involving the digging of a tunnel from the center of the city to Vasilyevsky Island.

WikiMatrix

Vậy nên, Dan chứng tỏ rằng nhiều người tự học theo khóa học này trên mạng, bằng chính sức lực của họ, với sáng tạo của họ, và khóa học thật tuyệt vời vì những người này không hề quan tâm đến bằng cấp.

So Dan demonstrates the many self-learners who take this course off the Web, on their own traction, on their own initiative, and it’s quite amazing because these people cannot care less about grades.

ted2019

Vậy nên, Dan chứng tỏ rằng nhiều người tự học theo khóa học này trên mạng, bằng chính sức lực của họ, với sáng tạo của họ, và khóa học thật tuyệt vời vì những người này không hề quan tâm đến bằng cấp.

So Dan demonstrates the many self- learners who take this course off the Web, on their own traction, on their own initiative, and it’s quite amazing because these people cannot care less about grades.

QED

Một số người trẻ tự học lẽ thật của Lời Đức Chúa Trời mà không có sự giúp đỡ của cha mẹ.

Some young people have learned the truth of God’s Word on their own, without the help of their parents.

jw2019

Cuộc cách mạng công nghiệp tạo ra những công cụ giáo dục mới được sử dung trong trường học, trường Đại học và những nhóm người tự học để tạo ra một kỉ nguyên hậu hiện đại nơi mà xuất hiện World Wide Web và những ngân hàng dữ liệu bách khoa như Wikipedia.

The industrial revolution produced new educational tools used in schools, universities and outside academic circles to create a post–modern era that gave birth to the World Wide Web and encyclopaedic data banks such as Wikipedia.

WikiMatrix

Joshua Brookes (24 tháng 11 năm 1761 – 10 tháng 1 năm 1833) là một nhà giải phẫu học và tự nhiên học người Anh.

Joshua Brookes (24 November 1761 – 10 January 1833) was a British anatomist and naturalist.

WikiMatrix

Diễn giả lý luận: “Nếu một người không thể tự học Kinh Thánh thì sẽ không bao giờ có khả năng dạy dỗ người khác”.

“If a person can’t study the Bible on his own,” reasoned the speaker, “he will never be able to teach others.”

jw2019

Tên khoa học loài này kỷ niệm nhà tự nhiên học người Anh, Benjamin Leadbeater.

The scientific name commemorates the British naturalist, Benjamin Leadbeater.

WikiMatrix

Hệ thống phường hội: đó là khi tôi là người học nghề, I phải tự học để trở thành một nghệ nhân làm gốm.

The guild system: that means when I was an apprentice, I had to apprentice myself in order to become a pottery master.

ted2019

Một người học sinh người Do Thái có khả năng tự học.

Jewish people have much to teach us.

WikiMatrix

Các trưởng lão yêu thương giúp người khác học cách tự quyết định (Xem đoạn 11)

Loving elders help others learn to make their own decisions (See paragraph 11)

jw2019

Khi thành thợ chính, người thợ thường phải tự học thêm về cách đọc bản vẽ.

When one gets old, one must learn how to break mirrors.

WikiMatrix

Cô đã bị buộc tội sử dụng chất độc Tofana và được báo cáo là đã học được cách làm nó từ Sainte Croix, người đã tự học được phương pháp của Exili, một tù nhân người Ý, người đã từng là bạn cùng phòng với ông tại Bastille .

She was accused of using Tofana poison and was reported to have learned how to make it from Sainte Croix, who had himself learned the method from Exili, an Italian prisoner who had been his cellmate in the Bastille.

WikiMatrix

Cu li Java (Nycticebus javanicus) lần đầu tiên được mô tả khoa học vào năm 1812, bởi nhà tự nhiên học người Pháp Étienne Geoffroy Saint-Hilaire.

The Javan slow loris (Nycticebus javanicus) was first described scientifically in 1812, by the French naturalist Étienne Geoffroy Saint-Hilaire.

WikiMatrix

Clarke Abel (sinh 5 tháng 9, 1780 – mất 24 tháng 11 năm 1826) là một nhà phẫu thuật và tự nhiên học người Anh.

Clarke Abel (5 September 1780 – 14 November 1826) was a British surgeon and naturalist.

WikiMatrix

Chúng được đặt tên theo nhà tự nhiên học người Đức Theodor Johannes Krüper.

The name commemorates the German naturalist Theodor Johannes Krüper.

WikiMatrix

Ý KIẾN 3: Phép lạ chỉ là hiện tượng tự nhiên bị người ít học hiểu lầm.

OBJECTION 3: Miracles are just natural phenomena that are misunderstood by uneducated people.

jw2019

Tên cụ thể, hardwickii, để vinh danh nhà tự nhiên học người Anh Thomas Hardwicke. ^ Gray JE.

The specific name, hardwickii, is in honor of English naturalist Thomas Hardwicke.

WikiMatrix

Nhà tự nhiên học người Pháp Jacques Labillardière ban đầu mô tả nó năm 1805.

The French naturalist Jacques Labillardière originally described it in 1805.

WikiMatrix

Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh

Năm 2010, cô đã giành giải thưởng quốc gia về khoa học tự nhiên của Chile.

In 2010 she won Chile’s National Prize for Natural Sciences.

WikiMatrix

Research in natural sciences also covered a wide variety of topics.

WikiMatrix

Sau này ông theo học Sidney Sussex College, Cambridge, tốt nghiệp vào năm 1925 ngành khoa học tự nhiên.

Following this he attended Sidney Sussex College, Cambridge, graduating in 1925 in Natural Sciences.

WikiMatrix

Khoa Khoa học Toán, Lý và Khoa học tự nhiên nằm ở quận Sesto Fiorentino.

The Faculty of Mathematical, Physical and Natural Sciences is located in Sesto Fiorentino.

WikiMatrix

Năm 1798 ông tiếp tục học luật, khoa học tự nhiên và toán học tại Đại học Halle.

In 1798 he went on to study law, natural science and mathematics at the University of Halle.

WikiMatrix

Mặc dù là một nhà khoa học tự nhiên nhưng ông cũng có tâm hồn lãng mạn.

Another interesting thing is that although he is a physical scientist, his soul is very romantic.

WikiMatrix

1978: Mở cửa cơ sở Khoa học Tự nhiên ở thành phố Suwon.

1978: The Natural Sciences Campus opens in Suwon.

WikiMatrix

Khi được triệu hồi bởi, ông có thể dạy hình học và các khoa học tự nhiên khác.

When summoned by a conjuror, he can teach geometry and other liberal sciences.

WikiMatrix

Năm 2005, Bouzat là thành viên của Hội Guggenheim về Khoa học tự nhiên.

In 2005, Bouzat was a Guggenheim Fellow in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ông trở nên thông thạo về khoa học tự nhiên, lịch sử, logic, triết học và tâm lý học.

He became well-versed in natural science, history, logic, philosophy, and psychology.

WikiMatrix

Joseph Norwood, M.D, giáo sư khoa học tự nhiên và triết học là chủ nhiệm khoa đầu tiên.

Joseph Norwood, M.D., professor of natural science and philosophy, was the first dean.

WikiMatrix

Vào thời gian này, địa chất trở thành một ngành tồn tại hiển nhiên trong khoa học tự nhiên.

At this time, geology became its own entity in the world of natural science.

WikiMatrix

Năm 1936, bà tiếp tục học tại Đại học Buenos Aires và lấy bằng Cử nhân Khoa học Tự nhiên.

In 1936 she continued her studies at the University of Buenos Aires and obtained a degree in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ngày nay, thống kê được sử dụng rộng rãi hơn trong chính phủ, kinh doanh, khoa học tự nhiên và xã hội.

Today, statistics is widely employed in government, business, and natural and social sciences.

WikiMatrix

Ông theo học ngành khoa học tự nhiên ở Đại học Quốc gia Kharkiv, hoàn tất học trình 4 năm trong vòng 2 năm.

So he enrolled at Kharkiv University for natural sciences, completing his four-year degree in two years.

WikiMatrix

Ba mẹ ông muốn ông theo học tôn giáo, nhưng ông đã sớm bị thu hút vào các môn khoa học tự nhiên.

His parents wanted him to study religion, but he was attracted to nature study at an early age.

WikiMatrix

Năm 1964, ông được bầu làm thành viên của Phân ban Toán học/Khoa học tự nhiên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Bayern.

In 1964, he was elected a member of the Mathematics/Natural Science section of the Bavarian Academy of Sciences.

WikiMatrix

Tháng 7 năm 1957, ông đậu bằng tú tài triết học, và tới tháng 9 cùng năm đậu thêm bằng tú tài khoa học tự nhiên.

In July 1957, he obtained the baccalauréat in philosophy, and in September of the same year, the baccalauréat in Natural Sciences.

WikiMatrix

Sinh ra tại Barcelona, ông đã bước đầu nghiên cứu vật lý và khoa học tự nhiên, nhưng nhanh chóng chuyển sang kiến trúc.

Born in Barcelona, he initially studied physics and natural sciences, but soon switched to architecture.

WikiMatrix

Lúc còn là một đứa trẻ, anh đã đam mê khoa học tự nhiên, nhiếp ảnh, và tôn giáo (theo Pietism của mẹ mình.

As a child he had a keen interest in natural science, photography, and religion (following his mother’s Pietism).

WikiMatrix

Năm 1930, Hoxha đến học tại Đại học Montpellier ở Pháp theo một học bổng cấp nhà nước về các ngành khoa học tự nhiên.

In 1930, Hoxha went to study at the University of Montpellier in France on a state scholarship for the faculty of natural science.

WikiMatrix

Ông cho xuất bản hai cuốn giáo khoa về khoa học tự nhiên chứa đựng nhiều phát minh, dẫn chứng và cả dị đoan.

He published two encyclopedias of natural science which contain a wide variety of inventions, facts, and occult superstitions.

WikiMatrix

Năm 2006 cô nhận Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia Chile và trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận được giải đó.

In 2006 she received Chile’s National Prize for Natural Sciences, becoming the first woman to win the award.

WikiMatrix

Lúc Lister còn tuổi thiếu niên, cậu theo học Grove House School Tottenham, nghiên cứu toán học, khoa học tự nhiên, và ngôn ngữ.

As a teenager, Lister attended Grove House School in Tottenham, studying mathematics, natural science, and languages.

WikiMatrix

Vào năm 1824, Hans Christian Ørsted thiết lập Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), có nghĩa là Hội đồng Truyền bá Kiến thức về Khoa học Tự nhiên.

In 1824, Ørsted founded Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), a society to disseminate knowledge of the natural sciences.

WikiMatrix

Quyền Tự Chủ Trong Tiếng Tiếng Anh

Chỉ có hai cộng đồng là Xứ Basque và Navarre có quyền tự chủ tài chính hoàn toàn.

Only two communities—the Basque Country and Navarre—have full fiscal autonomy.

WikiMatrix

Ông tin rằng để có đạo đức thì phải có quyền tự chủ.

He believed that in order for there to be morality, there must be autonomy.

WikiMatrix

Friedrich Nietzsche đã viết về quyền tự chủ và cuộc chiến đạo đức.

Friedrich Nietzsche wrote about autonomy and the moral fight.

WikiMatrix

Quyền tự chủ là giá trị cao nhất của chúng ta.

Autonomy was our highest value.

QED

Chúng tôi đã lấy đi quyền tự chủ của sinh vật này. ”

We’ve taken away the autonomy of this animal. “

QED

Chúng tôi đã lấy đi quyền tự chủ của sinh vật này.”

We’ve taken away the autonomy of this animal.”

ted2019

Ông chia quyền tự chủ (autonomy) thành hai thành phần riêng biệt.

He breaks down autonomy into two distinct components.

WikiMatrix

Immanuel Kant (1724–1804) defined autonomy by three themes regarding contemporary ethics.

WikiMatrix

Thực tế là quyền tự chủ cá nhân được công nhận và đánh giá cao trong chăm sóc sức khỏe.

As a matter of fact, personal autonomy is greatly recognized and valued in health care.

WikiMatrix

Những nhà hoạt động người Rapa Nui đã chiến đấu cho quyền tự chủ và sở hữu của hòn đảo.

Rapa Nui activists have been fighting for their right of self-determination and possession of the island.

WikiMatrix

Năm 1946, Campuchia được trao quyền tự chủ trong Liên hiệp Pháp và chế độ bảo hộ được bãi bỏ vào năm 1949.

In 1946, Cambodia was granted self-rule within the French Union and had its protectorate status abolished in 1949.

WikiMatrix

Một đề xuất để tăng quyền tự chủ của bệnh nhân là thông qua việc sử dụng nhân viên hỗ trợ.

One proposal to increase patient autonomy is through the use of support staff.

WikiMatrix

Quan điểm của Kant về tội phạm và hình phạt bị ảnh hưởng bởi quan điểm của ông về quyền tự chủ.

Kant’s position on crime and punishment is influenced by his views on autonomy.

WikiMatrix

Có nhiều định nghĩa khác nhau về quyền tự chủ, nhiều trong số đó đặt cá nhân vào bối cảnh xã hội.

There are many different definitions of autonomy, many of which place the individual in a social context.

WikiMatrix

Phục hồi chức năng phải được tìm kiếm theo cách tôn trọng quyền tự chủ và nhân phẩm của họ như con người.

Rehabilitation must be sought in a way that respects their autonomy and dignity as human beings.

WikiMatrix

Hơn nữa, Humphreys khẳng định rằng các y tá nên có quyền tự chủ chuyên nghiệp trong phạm vi hành nghề của họ (35-37).

Furthermore, Humphreys asserts that nurses should have professional autonomy within their scope of practice (35-37).

WikiMatrix

Điều này sẽ thúc đẩy cả quyền tự chủ và lợi ích, trong khi vẫn giữ nguyên vẹn tính toàn vẹn của bác sĩ.

This would promote both autonomy and beneficence, while keeping the physician’s integrity intact.

WikiMatrix

Nhà Achaemenid đã cho phép một số khu vực nhất định có được quyền tự chủ dưới hình thức của hệ thống satrapy (tỉnh).

The Achaemenids allowed a certain amount of regional autonomy in the form of the satrapy system.

WikiMatrix

Các biện pháp chính sách cũng giao nhiều quyền tự chủ hơn cho các cơ sở mà trước đây vẫn do bộ quyết định.

The adopted policy measures have also resulted in a significant transfer of decision–making authority to the institutions from the central ministry.

worldbank.org

Trong Kitô giáo, quyền tự chủ được thể hiện như một sự tự quản một phần trên nhiều cấp độ quản lý nhà thờ.

In Christianity, autonomy is manifested as a partial self-governance on various levels of church administration.

WikiMatrix

Một quyền tự chủ một phần được thể hiện trong Dogana đó có mã bưu chính của nó (47891), trong khi phần còn lại của Serravalle là 47899.

Partial autonomy is reflected in Dogana’s having its own postal code (47891), while the rest of Serravalle carries the designation 47899.

WikiMatrix

Tuy nhiên, quyền tự chủ này đã bị xói mòn sau một cuộc nổi dậy vào năm 1831, và cuối cùng đã bị bãi bỏ vào năm 1867.

However, this autonomy was eroded after an uprising in 1831, and was finally abolished in 1867.

WikiMatrix

Vợ không có quyền tự–chủ về thân mình, bèn là chồng; chồng cũng vậy, không có quyền tự–chủ về thân mình bèn là vợ”.

The wife does not exercise authority over her own body, but her husband does; likewise, also, the husband does not exercise authority over his own body, but his wife does.”

jw2019

Năm 1918 Espanyol bắt đầu đứng lên kiến nghị chống lại quyền tự chủ, mà tại thời điểm đó nó đã trở thành một vấn đề nhạy cảm.

In 1918, Espanyol started a counter-petition against autonomy, which at that time had become a pertinent issue.

WikiMatrix

Tự Học Tiếng Anh Cho Người Lớn Tuổi

Top 10 trung tâm dạy Giao Tiếp dành cho người đi làm

1. Đừng quên rèn luyện

Tự rèn luyện là hình thức khá hữu hiệu để tiến bộ hơn (Nguồn: together)

2. Học tiếng Anh kiểu “vô thức”

Trong thời gian rảnh rỗi, người lớn tuổi có thể bật nhạc, ti vi hoặc các chương trình radio tiếng Anh và… cứ làm việc mình thích. Các âm thanh lặp đi lặp lại sẽ vô tình tạo nên thói quen cũng như sự gần gũi với ngôn ngữ mình theo học. Phương pháp kích thích bản thân bằng việc nghe thường xuyên, liên tục tiếng Anh của người bản ngữ sẽ luyện phản xạ nghe cực kỳ tốt. Điều này không chỉ giúp tích lũy được vốn từ kha khá mà còn hình thành kỹ năng đoán nghĩa của từ tùy vào ngữ cảnh.

3. Hãy kết bạn với người trẻ

Đừng ngại kết bạn và dấn thân, những người trẻ chắc chắn sẽ mang lại những trải nghiệm cực kì thú vị. Người ta chỉ trẻ khi tâm hồn trẻ, do đó tuổi tác chỉ là một con số! Khi tiếp xúc với các thanh niên, điều họ mang lại là sự hứng khởi, cảm hứng cũng như các mẹo vặt thú vị cho việc học tiếng Anh. Bên cạnh đó, họ là những bạn đồng hành nhiệt thành nhất giúp người lớn tuổi tiến bộ vượt trội. Đừng quên, học ngoại ngữ tốt phải đi kèm với thực hành!

Tăng cường kết nối chính là phép màu đưa mọi khoảng cách về tuổi tác về con số 0 (Nguồn: together)

4. Đọc nhiều

Đừng quá áp lực khi nhắc đến chuyện đọc sách báo tiếng Anh vì nghĩ nó quá sức! Và cũng đừng quên rằng bất cứ ai cũng có quyền chọn ra những gì mình thích và làm những gì phù hợp với khả năng của mình. Nếu yêu thích xe thì sao chúng ta không đọc về xe? Nếu yêu thích thời trang, tại sao không tìm đến các tạp chí! Tuy nhiên, điểm trừ của phương pháp này là người học phải tìm được những tài liệu, sách báo mang tính đời sống chứ không phải học thuật. Vì thực chất, rất ít người đủ từ vựng đề hiểu hết những gì tác giả truyền tải. Hãy khuyến khích bản thân bằng những điều dễ dàng trước đã!

Phùng Hạo (tổng hợp) Nguồn: Kênh tuyển sinh

Bạn đang đọc nội dung bài viết Người Tự Học Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!