Đề Xuất 5/2022 # Mẹo Học Thuộc Bảng Hóa Trị Các Nguyên Tố Hóa Học Nhanh Nhất # Top Like

Xem 9,009

Cập nhật nội dung chi tiết về Mẹo Học Thuộc Bảng Hóa Trị Các Nguyên Tố Hóa Học Nhanh Nhất mới nhất ngày 19/05/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,009 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Những Cách Học Thuộc Bảng Hóa Trị Lớp 8 Nhanh Nhất
  • Cách Học Thuộc Bảng Nguyên Tố Hóa Học 8 Trang 42 Phần Nguyên Tử Khối
  • Bí Quyết Học Thuộc Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật
  • 5 Ngày “xử Gọn” Bảng Chữ Cái Tiếng Nhật Hiragana
  • Cách Học Tiếng Nhật Hiệu Quả Ngay Từ Bảng Chữ Cái
    • Posted by itqnu

    Hóa học là một bộ môn tuy không phải quá khó nhưng không phải bất kỳ ai cũng có thể đạt được kết quả cao trong bộ môn này. Lần đầu tiên tiếp xúc với Hóa học, các em học sinh lớp 8 sẽ phải làm quen dần với Bảng hóa trị. Đây là kiến thức bắt buộc các em phải học thuộc thì mới có thể làm tốt được các dạng bài tập Hóa học khác nhau.

    Hóa trị của một nguyên tố hóa học được tính bằng tổng số liên kết mà một nguyên tử thuộc một nguyên tố đó tạo ra trong phân tử.

    Bảng hóa trị của các nguyên tố hóa học

    Trước khi bắt đầu tìm hiểu Bảng hóa trị, bạn cần lưu ý rằng với những nguyên tố có nhiều hóa trị thường gặp như Fe, Cu,… Còn đa phần nhiều nguyên tố phi kim sẽ có nhiều mức hóa trị khác nhau như N, S, P,…

    BẢNG HÓA TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ

    Mẹo ghi nhớ Bảng hóa trị nhanh nhất và hiệu quả nhất

    1. Ghi nhớ theo số hóa trị của các nguyên tố

    Bao gồm nhóm hóa trị I, II, III, IV

    • Nhóm Hóa trị I bao gồm: H, Li, F, Na, Cl, K, Ag, Br
    • Nhóm Hóa trị II bao gồm: Be, O, Mg, Ca, Zn, Ba, Hg
    • Nhóm Hóa trị III bao gồm: B, Al
    • Nhóm Hóa trị IV bao gồm: Si

    Nhóm có nhiều hóa trị bao gồm: Hóa trị của các gốc gồm nhiều nguyên tố hóa học:

    • Các gốc hóa trị I gồm: OH (hidroxit ), NO3 (nitrat)
    • Các gốc hóa trị II gồm: CO3 ( cacbonat ), SO4 (sunfat)
    • Các gốc hóa trị III gồm: PO4 (photphat) cho g a trướcthức hữu ích và rấtn quan tâm theo dõi bài viết! chúc
    • ạn trong quá trình học tập môn Hóa học. Giúp các bạn có thể cho g a trướcthức hữu ích và rấtn quan tâm theo dõi bài viết! chúc
    • ạn trong quá trình học tập môn Hóa học. Giúp các bạn có thể

    Bài ca hóa trị là cách học thuộc bảng hóa trị nhanh nhất, gồm những chất phổ biến hay gặp:

    Kali (K), iốt (I) , hidrô (H)

    Natri (Na) với bạc (Ag) , clo (Cl) một loài

    Là hoá trị ( I ) hỡi ai

    Nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân

    Magiê (Mg) , kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg)

    Ôxi (O) , đồng(Cu), thiếc (Sn) thêm phần bari (Ba)

    Cuối cùng thêm chữ canxi (Ca)

    Hoá trị II nhớ có gì khó khăn !

    Này nhôm (Al) hoá trị III lần

    In sâu trí nhớ khi cần có ngay

    Cácbon (C) ,silic(Si) này đây

    Có hoá trị IV không ngày nào quên

    Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền

    II , III rồi sẽ nhớ liền nhau thôi

    Lại gặp nitơ (N) khổ rồi

    I , II , III , IV khi thời lên V

    Lưu huỳnh ( S) lắm lúc chơi khăm

    Xuống II lên VI khi nằm thứ IV

    Phốt pho (P) nói đến không dư

    Có ai hỏi đến ,thì ừ rằng V

    Em ơi cố gắng học chăm

    Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng.

    Bên cạnh đó, có một bài ca hóa trị khác mà các bạn cũng có thể tham khảo.

    Hidro (H) cùng với liti (Li)

    Natri (Na) cùng với kali (K) chẳng rời

    Ngoài ra còn bạc (Ag) sáng ngời

    Chỉ mang hoá trị I thôi chớ nhầm

    Riêng đồng (Cu) cùng với thuỷ ngân (Hg)

    Thường II ít I chớ phân vân gì

    Đổi thay II , IV là chì (Pb)

    Điển hình hoá trị của chì là II

    Bao giờ cùng hoá trị II

    Là oxi (O), kẽm(Zn) chẳng sai chút gì

    Ngoài ra còn có canxi (Ca)

    Magiê (Mg) cùng với bari (Ba) một nhà

    Bo (B) , nhôm (Al) thì hóa trị III

    Cácbon (C) silic (Si) thiếc (Sn) là IV thôi

    Thế nhưng phải nói thêm lời

    Hóa trị II vẫn là nơi đi về

    Sắt (Fe) II toan tính bộn bề

    Không bền nên dễ biến liền sắt III

    Phốtpho (P) III ít gặp mà

    Photpho V chính người ta gặp nhiều

    Nitơ (N) hoá trị bao nhiêu ?

    I , II, III , IV phần nhiều tới V

    Lưu huỳnh (S) lắm lúc chơi khăm

    Khi II lúc IV , VI tăng tột cùng

    Clo (Cl) Iot (I) lung tung

    II III V VII thường thì I thôi

    Mangan (Mn) rắc rối nhất đời

    Đổi từ I đến VII thời mới yên

    Hoá trị II dùng rất nhiều

    Hoá trị VII cũng được yêu hay cần

    Bài ca hoá trị thuộc lòng

    Viết thông công thức đề phòng lãng quên

    Học hành cố gắng cần chuyên

    Siêng ôn chăm luyện tất nhiên nhớ nhiều.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tròn Mắt Với Cách Học Thuộc Lòng Nhanh Siêu Tốc Bảng Tuần Hoàn Hóa Học
  • Bảng Tuần Hoàn Hóa Học Và Mẹo Nhớ Lâu
  • Mách Bạn Cách Học Thuộc Bảng Tuần Hoàn Hóa Học Nhanh Nhất
  • 3 Cách Học Thuộc Nhanh Bảng Nguyên Tố Hóa Học Lớp 8 Bằng Thơ Cực Chất
  • Bảng Tính Tan Hoá Học 11 Đầy Đủ Dễ Nhớ
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Mẹo Học Thuộc Bảng Hóa Trị Các Nguyên Tố Hóa Học Nhanh Nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100