Đề Xuất 12/2022 # List Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Trường Học Đầy Đủ Nhất / 2023 # Top 14 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 12/2022 # List Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Trường Học Đầy Đủ Nhất / 2023 # Top 14 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về List Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Trường Học Đầy Đủ Nhất / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

der Lehrer/ die Lehrerin,-nen giáo viên

die Schule,-n trường học

der Schüler/ die Schülerin,-nen học sinh nam/ nữ

der Kugelschreiber,- cái bút

der Stift,-e cái bút

der Kuli,-s cái bút

das Heft,-e quyển vở

das Buch, die Bücher quyển sách

der Bleistift,-e bút chì

das Lineal,-e cây thước

der Radiergummi,-s cục gôm

der Winkelmesser,- thước đo độ, thước đo góc

die Tafel,-n bảng

das Kursbuch,-“er sách giáo khoa

das Lehrbuch,-“er giáo trình

das Arbeitsbuch,-“er sách bài tập

die Grammatik ngữ pháp

das Wort,-“er từ ngữ, từ vựng

der Satz,-“e câu văn

die Zeile,-n dòng

die Seite,-n trang giấy

das Zettel,-n tờ giấy

der Fehler lỗi sai

die Hausaufgabe,-n bài tập về nhà

der Text,-e bài viết, bài văn

das Gespräch,-e đoạn hội thoại

lernen học tập

studieren học tập

lehren dạy học

lesen đọc

vorlesen đọc to lên thành tiếng

hören nghe

schreiben viết

sprechen nói

üben luyện tập

korrigieren sửa lỗi

öffnen mở ra

schließen đóng, gập lại

gut tốt, giỏi

schlecht kém, tệ

super tuyệt vời

nett tốt tính

böse xấu tính

schön tốt, tuyệt

die Hausaufgaben machen làm bài tập về nhà

das Buch öffnen mở sách

Übungen machen làm bài tập

eine Prüfung machen kiểm tra, thi

in die Schule gehen: đi học

zur Schule gehen: đi học

Ich studiere in der Schule CVA – Tôi học ở trường CVA

Es gibt 30 Schüler in meiner Klasse – Có 30 học sinh trong lớp của tôi

Spielen Sie das Gespräch – Hãy thực hiện đoạn hội thoại

Schreiben Sie den Text – Hãy viết bài

Hören Sie zu – Hãy lắng nghe

Schreiben Sie die Sätze – Hãy viết các câu

die Note,-n điểm số

der Abschluss,-“ sự tốt nghiệp

das Schuljahr,-e năm học

das Zeugnis,-se bảng điểm, chứng chỉ, bằng chứng

das Fach,-“er môn học

die Klasse,-n: lớp học

das Abitur thi tuyển vào đại học

die Ausbildung việc đào tạo nghề

die Karriere,-n sự nghiệp

die Abschlussprüfung,-en bài thi kết thúc khoá

die Mathemathik (Mathe) môn toán

das Referat,-e bài thuyết trình

die Präsentation,-en bài thuyết trình

Deutsch tiếng Đức

Englisch tiếng Anh

die Erdkunde địa lý

die Geografie địa lý

den Sport thể thao

die Musik âm nhạc

die Literatur văn học

die Biologie sinh học

die Chemie hoá học

die Physik vật lý

die Geschichte: lịch sử

die Kunst nghệ thuật

die Naturwissenschaft khoa học tự nhiên

die Sozialwissenschaft

die Gymnastik môn thể dục

das Interesse sở thích

der Erfolg,-e sự thành công

die Leistung,-en thành tích, nỗ lực

das Schulsystem hệ thống trường học

das Schema sơ đồ

Universität: trường đại học (thiên hướng nghiên cứu)

die Fachhochschule,-n trường đại học (thiên hướng ứng dụng)

die Gesamtschule,-n trường tổng hợp cấp 2 và cấp 3

Berufschule: trường dạy nghề

die Realschule trường cấp 2 bình thường

die Hauptschule trường cấp 2 bình thường

das Gymnasium trường chuyên cấp 2 và cấp 3 ở Đức, sau này học lên đại học

die Grundschule trường tiểu học

der Kindergarten trường mẫu giáo

die Krippe nhà trẻ

der Urlaub kỳ nghỉ

der Ferien kỳ nghỉ

Schulsache,-n dụng cụ học tập

Schulzeit thời gian đi học

verbessern cải thiện

wiederholen học lại, làm lại

bestehen thi qua môn, thi đỗ

lieben yêu thích

hassen ghét

werden trở thành

helfen: giúp đỡ

fleißig chăm chỉ

faul lười biếng

intelligent thông minh (bác học)

klug thông minh ( khôn khéo)

dumm ngu ngốc

blöd: ngu ngốc

streng nghiêm khắc

schrecklich tồi tệ

wichtig quan trọng

schlimm nghiêm trọng

interessant thú vị

langweilig tẻ nhạt, buồn chán

freiwillig tự nguyện

ein Referat halten thuyết trình

eine Präsentation thuyết trình, làm bài thuyết trình

das Abitur machen thi vào đại học

eine Ausbildung machen học nghề

die Klasse wiederholen học lại

Mein Lieblingsfach war Englisch môn học yêu thích của tôi là tiếng Anh

Mein Lieblingslehrer war Chemie

Ich wolle Schreiner werden tôi muốn trở thành thợ mộc

Mathe habe ich gehasst tôi từng ghét môn toán

Ich möchte eine Ausbildung als Mechatroniker machen tôi muốn học nghề thợ sửa máy

Ich studiere am besten in der Schule Englisch tôi học giỏi nhất môn tiếng Anh ở trường

Im Unterricht mussten wir viel lernen trong giờ học chúng tôi phải học nhiều

5

/

5

(

3

bình chọn

)

Chia sẻ ngay

Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Nghề Làm Nail / 2023

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

Việc học các tự vựng về chuyên ngành giúp bạn tự tin hơn khi giao tiếp trong công việc.

Der Fingernagel: móng tay

Der Acrylnagel: móng bằng bột Acrylic

Der Gelnagel: móng bằng Gel

Der Nagellackentferner: nước tẩy sơn móng tay

Der Nagelknipser: đồ cắt móng

Die Nagelfeile: cái dũa móng

Die Nagelbürste: bàn chải cọ móng

Die Nagelschere: kéo cắt móng

Die Nagelzanger: kím cắt móng

Die Spitzform: form nhọn

Die Eckigform: form vuông

Die Geradeform: form thẳng

Die Abgerundertform: form vuông nhưng hơi tròn ở cạnh

Die Ovalform: form hình bầu dục

Die Fußpflege: chăm sóc bàn chân

Die Nagelpflege: chăm sóc móng

Nägelschneiden: cắt móng

Nägel verlängern: nối móng

Nägel verstärken: làm khỏe móng

Nägel kurzen: làm ngắn móng

Nägel polieren: đánh bóng móng

Nägel verschönern: làm đẹp móng

Nagellack entfernen: tẩy màu móng

Nägel lackieren: sơn móng

Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

Ngoài ra đối với giúp các bạn Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức. học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều

Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

Tags: tu vung tieng duc chu de nghe lam nail , tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, hoc tieng duc giao tiep co ban, hoc tieng duc online cho nguoi moi bat dau , hoc tieng duc o tphcm

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên …

Bảng Từ Vựng Màu Sắc Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất / 2023

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Màu trắng tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, màu trắng được coi là một màu sắc tích cực, gắn liền với sự tinh khiết, hồn nhiên, trong sáng.

Màu đỏ tiếng Anh là gì?

Màu sắc tiếng Anh

Màu đỏ là chính là màu của lửa và máu, đi liền với sức mạnh, quyền lực, sự quyết tâm và nhiệt huyết, đây cũng là biểu tượng của sự đe dọa, nguy hiểm và chiến tranh.

Bạn sẽ ghi nhớ màu đỏ là red như thế nào?

Thay vì lặp lại red là màu đỏ (n lần) bạn có thể thử ghi nhớ theo phương pháp âm thanh tương tự sau:

Bạn có thể thử học theo phương pháp học qua âm thanh tương tự như sau:

Ví dụ khi học từ “red” – màu đỏ, hãy nhớ câu nói ” Hôm nay trời RÉT đậm nhưng các sao Việt vẫn không ngại diện váy ngắn trên thảm ĐỎ “.

Từ ” rét” giúp bạn nhớ đến cách phát âm, còn từ ” đỏ ” giúp bạn nhớ được nghĩa của từ.

Màu đen tiếng Anh là gì?

Màu tiếng Anh

Trong tiếng Anh, màu đen thường được biểu thị cho sự bí ẩn, sức mạnh, quyền lực và những điều tiêu cực.

Màu xanh da trời tiếng Anh là gì?

Màu sắc trong tiếng Anh

Một cuộc khảo sát của tạp chí YouGov (Mỹ) đã chỉ ra rằng xanh da trời chính là màu sắc được yêu thích nhất trong tất cả các màu tiếng Anh. Có đến 33% người tham gia khảo sát từ khắp các Quốc gia trên thế giới đã chọn xanh da trời là màu sắc ưu thích mà không hề lưỡng lự. Màu xanh da trời tượng trưng cho lòng trung thành, sức mạnh, trí tuệ và sự tin tưởng, hướng con người đến hòa bình và sự thư giãn, thả lỏng.

Màu xanh lá cây tiếng Anh là gì?

Màu sắc tiếng Anh

Trong tiếng Anh, màu xanh lá cây được tượng trưng cho sự phát triển, hòa thuận, bên cạnh đó màu xanh lá cây còn mang lại cảm xúc an toàn, đây cũng là lý do tại sao đèn giao thông có màu xanh lá. Đôi khi nó cũng mang ý nghĩa tiêu cực.

Màu cam tiếng Anh là gì?

Màu vàng tiếng Anh là gì?

Màu sắc trong tiếng Anh

Màu vàng là mùa của mặt trời, gắn liền với cảm giác thụ hưởng hạnh phúc, cũng là màu của sự thông thái và mạnh mẽ.

Thành ngữ về màu vàng: Have yellow streak (biểu thị ai đó không dám làm gì đó)

Màu hồng tiếng Anh là gì?

Màu hồng trong tiếng Anh

Màu hồng tượng trưng cho sự chăm sóc, chu đáo, thân thiện và nữ tính, lãng mạn và tình yêu.

Một số cụm từ và thành ngữ về màu hồng:

Màu tím tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, màu tím thường tượng trưng cho hoàng gia, tầng lớp quý tộc, gắn với sự sang trọng, quyền lực và tham vọng. Nó cũng là màu của sáng tạo, trí tuệ, bí ẩn, độc lập và ma thuật.

Màu xám tiếng Anh là gì?

Màu xám trong tiếng Anh

Màu xám là màu lạnh, trung tính và cân bằng. Màu xám là một màu sắc không cảm xúc, buồn rầu, ngoài ra còn mang ý nghĩa thực tế.

Màu nâu tiếng Anh là gì?

Màu nâu trong tiếng Anh

Đây là một số màu sắc cơ bản trong tiếng Anh, bên cạnh đó, các bạn cũng có thể ghép từ để nói về màu sắc ưa thích của bản thân.

Khi muốn nói về màu nhạt, ta thêm “bright” trước màu sắc: bright color (màu nhạt), bright green (xanh lá nhạt), bright pink (hồng nhạt),…

Tương tự khi nói muốn nói đến màu đậm, ta thêm “dark” trước màu sắc: dark blue (xanh biển đậm), dark purple (màu tím đậm)

Ngoài ra, bạn có thể sáng tạo bằng cách ghép các tính từ, danh từ để tạo nên những màu sắc đặc biệt khác: vintage color (màu hoài cổ), tomato-red (màu đỏ cà chua), milk-white (màu trắng sữa),…

Các màu sắc trong tiếng Anh

Cũng giống như trong tiếng Việt, các màu sắc trong tiếng Anh được chia thành màu nóng và màu lạnh, màu trung tính, màu đối lập, các màu tương tự,…

Màu nóng (warm color) gồm các màu như đỏ, vàng, cam, hồng,…; màu lạnh (cool color) gồm các màu: xanh, tím, xám,…

Kết hợp việc ghi nhớ bảng màu tiếng Anh bằng các cuốn sách học từ vựng hoặc đơn giản nhất là học trực tiếp thông qua đời sống hằng ngày. Nếu chưa biết màu đó là gì, hãy ghi chú lại, tra từ điển, tra hình ảnh,…sẽ cho bạn các ghi nhớ màu.

3. Bài tập từ vựng màu sắc trong tiếng Anh

Comments

Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề (Mới Nhất 2022) / 2023

NHẬN MIỄN PHÍ

[toc]

1. Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề

Chúng ta thường hay học tràn lan, học các từ ngữ, cụm từ thuộc các nhóm khác nhau, sẽ rất khó và mất nhiều thời gian để ghi nhớ. Thay vào đó, nếu chúng ta học từ vựng theo phương pháp phân loại theo nhóm, sự logic này sẽ khiến chúng ta tiếp thu nhanh hơn

2. 20 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Nghề Nghiệp

Từ vựngPhiên âmNghĩa tiếng Việtartist/ˈɑːtɪst/họa sĩsinger/ˈsɪŋər/ca sĩwaiter/ˈweɪtər/bồi bànactor/ˈæktər/diễn viênnurse/nɜːs/y tápoliceman/pəˈliːs.mən/cảnh sátfarmer/ˈfɑːmər/nông dânbusinessman/ˈbɪznɪsmæn/doanh nhân lawyer/ˈlɔːjər/luật sưarchitect/ˈɑːkɪtekt/kiến trúc sưengineer/ˌendʒɪˈnɪər/kỹ sưsurgeon/ˈsɜːdʒən/bác sĩ phẫu thuậtmusician/mjuːˈzɪʃən/nhạc côngwriter/ˈraɪtər/nhà vănmailman/ˈmeɪlmæn/người đưa thưjudge/dʒʌdʒ/quan tòa, thẩm phánpilot/ˈpaɪlət/phi côngmechanic/mɪˈkænɪk/thợ máy, thợ cơ khímagician/məˈdʒɪʃən/ảo thuật giabodyguard/ˈbɒdiɡɑːd/cận vệ

3. 15 Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Con Vật

Từ vựngPhiên âmNghĩa tiếng Việt bear/beər/con gấufox/fɑːks/con cáo lion/ˈlaɪən/con sư tửrhinoceros/raɪˈnɒsərəs/con tê giácsquirrel/ˈskwɜːrəl/con sócwolf/wʊlf/chó sóideer/dɪər/hươushark/ʃɑːk/cá mậpwhale/weɪl/cá voidolphin/ˈdɒlfɪn/cá heoturtle/ˈtɜːtl/rùapenguin/ˈpeŋɡwɪn/chim cánh cụtbee/biː/con ongcamel/ˈkæməl/con lạc đàelephant/ˈelɪfənt/con voi

4. Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Gia Đình Cực Hữu Ích

1 Grandmother /ˈɡrænpeərənt/: Bà nội, bà ngoại                   2.Grandfather /ˈɡrænfɑːðə(r)/: Ông nội, ông ngoại3. Mother  /ˈmʌðə(r)/: Mẹ4. Father  /ˈfɑːðə(r)/ : Cha5.Uncle  /ˈʌŋkl/ : Cậu, chú, bác6. Aunt  /ɑːnt/ : Cô, dì, thím, mợ7. Brother /ˈbrʌðər/ : Anh em,trai8. Sister /ˈsɪstər/ : Chị em gái8. Brother-in-law  /ˈbrʌðər ɪn lɔː/ : anh rể, em rể9. Cousin /ˈkʌzn/ : Anh chị em họ10. Nephew  /ˈnefjuː/: cháu trai11.Niece  /niːs/ : Cháu gái

Một số từ cũng rất hữu ích khác :

Relative /ˈrelətɪv/ :người họ hàngNanny /ˈnæni/ :người vú nuôiStepmother /ˈstepˌmʌðər/ :mẹ kếGodmother /ˈɡɒdˌmʌðər/ mẹ đỡ đầu:Orphan /ˈɔːfən/ :trẻ mồ côiParent /ˈpeərənt/ :cha hoặc mẹ

5. 5 Website Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Miễn Phí

–Fun Easy English : chuyên cung cấp kiến thức tiếng Anh cơ bản và bí quyết dạy tiếng Anh. Trang web bao gồm nhiều kĩ năng, từ phát âm, ngữ pháp, đến thành ngữ, từ lóng, kĩ năng viết, vv… Hầu hết các phần đều được dạy qua các clip có phụ đề và kèm theo hình ảnh.

–Go4English.com : là trang web học tiếng Anh trực tuyến của Hội đồng Anh – thuộc Ban văn hóa quan hệ quốc tế Anh. Trang web cung cấp các thông tin về dạy và học tiếng Anh cho sinh viên, giáo viên và trẻ nhỏ. Ở đây, bạn có thể làm bài kiểm tra, nghe nhạc, chơi game bằng tiếng Anh.

–Lang-8 : giúp bạn cải thiện kĩ năng viết. Bài viết của bạn sẽ do chính những người bản ngữ nhận xét và chỉnh sửa. Bạn cũng có thể giúp người nước ngoài học ngôn ngữ của nước mình bằng cách đọc và sửa bài viết cho họ

–VocabSushi : giúp bạn học từ vựng thông dụng hàng ngày. Để học một từ vựng, trước hết phải hiểu nghĩa, rồi đọc một câu ví dụ về từ đó, nghe người bản địa đọc từ, sau đó làm bài kiểm tra và xem mình học có hiệu quả hay không. Đó là phương pháp dạy của VocabSushi.

6. 5 Phần Mềm Học Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Miễn Phí

-Memrise : Đây là một ứng dụng miễn phí chuyên dành cho việc học ngôn ngữ, trong đó có cả tiếng Anh. Memrise sở hữu một kho từ vựng đồ sộ và tuyệt vời.Ứng dụng này được phát triển dựa trên phương pháp ghi nhớ từ vựng thông qua những hình ảnh vui nhộn, những mini game thú vị. Người học có thể vừa học vừa chơi, tạo cảm giác thoải mái và giúp ghi nhớ lâu hơn

-Oxford Dictionary : là một ứng dụng từ điển cực nổi tiếng với hơn 350.000 từ, cụm từ và nghĩa khác nhau. Nó giúp người học dễ dàng tra nghĩa của từ với giao diện trực quan, thân thiện, giải thích gần như đầy đủ các tầng nghĩa của một từ

-Cake : là một ứng dụng chuyên về luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh miễn phí. Phương pháp học chính của ứng dụng này là luyện nói, luyện giao tiếp theo mẫu câu. Nhờ đó, bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và luyện tập các đoạn hội thoại từ các tình huống thực tế hay trong cuộc sống hằng ngày

– LingoDeer là ứng dụng giúp bạn học tiếng Anh một cách hiệu quả. Bên cạnh đó, ứng dụng còn có hơn 10 ngôn ngữ khác nhau cho bạn lựa chọn học tập. Các bài học đa dạng được phân cấp nội dung rõ ràng cùng công cụ đánh giá năng lực sau mỗi bài học, giúp bạn theo dõi được tiến tình học ngoại ngữ của mình

Lời kết:

Trân trọng.

Bạn đang đọc nội dung bài viết List Từ Vựng Tiếng Đức Chủ Đề Trường Học Đầy Đủ Nhất / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!