Đề Xuất 2/2023 # Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 2/2023 # Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh # Top 2 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Năm 2010, cô đã giành giải thưởng quốc gia về khoa học tự nhiên của Chile.

In 2010 she won Chile’s National Prize for Natural Sciences.

WikiMatrix

Research in natural sciences also covered a wide variety of topics.

WikiMatrix

Sau này ông theo học Sidney Sussex College, Cambridge, tốt nghiệp vào năm 1925 ngành khoa học tự nhiên.

Following this he attended Sidney Sussex College, Cambridge, graduating in 1925 in Natural Sciences.

WikiMatrix

Khoa Khoa học Toán, Lý và Khoa học tự nhiên nằm ở quận Sesto Fiorentino.

The Faculty of Mathematical, Physical and Natural Sciences is located in Sesto Fiorentino.

WikiMatrix

Năm 1798 ông tiếp tục học luật, khoa học tự nhiên và toán học tại Đại học Halle.

In 1798 he went on to study law, natural science and mathematics at the University of Halle.

WikiMatrix

Mặc dù là một nhà khoa học tự nhiên nhưng ông cũng có tâm hồn lãng mạn.

Another interesting thing is that although he is a physical scientist, his soul is very romantic.

WikiMatrix

1978: Mở cửa cơ sở Khoa học Tự nhiên ở thành phố Suwon.

1978: The Natural Sciences Campus opens in Suwon.

WikiMatrix

Khi được triệu hồi bởi, ông có thể dạy hình học và các khoa học tự nhiên khác.

When summoned by a conjuror, he can teach geometry and other liberal sciences.

WikiMatrix

Năm 2005, Bouzat là thành viên của Hội Guggenheim về Khoa học tự nhiên.

In 2005, Bouzat was a Guggenheim Fellow in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ông trở nên thông thạo về khoa học tự nhiên, lịch sử, logic, triết học và tâm lý học.

He became well-versed in natural science, history, logic, philosophy, and psychology.

WikiMatrix

Joseph Norwood, M.D, giáo sư khoa học tự nhiên và triết học là chủ nhiệm khoa đầu tiên.

Joseph Norwood, M.D., professor of natural science and philosophy, was the first dean.

WikiMatrix

Vào thời gian này, địa chất trở thành một ngành tồn tại hiển nhiên trong khoa học tự nhiên.

At this time, geology became its own entity in the world of natural science.

WikiMatrix

Năm 1936, bà tiếp tục học tại Đại học Buenos Aires và lấy bằng Cử nhân Khoa học Tự nhiên.

In 1936 she continued her studies at the University of Buenos Aires and obtained a degree in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ngày nay, thống kê được sử dụng rộng rãi hơn trong chính phủ, kinh doanh, khoa học tự nhiên và xã hội.

Today, statistics is widely employed in government, business, and natural and social sciences.

WikiMatrix

Ông theo học ngành khoa học tự nhiên ở Đại học Quốc gia Kharkiv, hoàn tất học trình 4 năm trong vòng 2 năm.

So he enrolled at Kharkiv University for natural sciences, completing his four-year degree in two years.

WikiMatrix

Ba mẹ ông muốn ông theo học tôn giáo, nhưng ông đã sớm bị thu hút vào các môn khoa học tự nhiên.

His parents wanted him to study religion, but he was attracted to nature study at an early age.

WikiMatrix

Năm 1964, ông được bầu làm thành viên của Phân ban Toán học/Khoa học tự nhiên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Bayern.

In 1964, he was elected a member of the Mathematics/Natural Science section of the Bavarian Academy of Sciences.

WikiMatrix

Tháng 7 năm 1957, ông đậu bằng tú tài triết học, và tới tháng 9 cùng năm đậu thêm bằng tú tài khoa học tự nhiên.

In July 1957, he obtained the baccalauréat in philosophy, and in September of the same year, the baccalauréat in Natural Sciences.

WikiMatrix

Sinh ra tại Barcelona, ông đã bước đầu nghiên cứu vật lý và khoa học tự nhiên, nhưng nhanh chóng chuyển sang kiến trúc.

Born in Barcelona, he initially studied physics and natural sciences, but soon switched to architecture.

WikiMatrix

Lúc còn là một đứa trẻ, anh đã đam mê khoa học tự nhiên, nhiếp ảnh, và tôn giáo (theo Pietism của mẹ mình.

As a child he had a keen interest in natural science, photography, and religion (following his mother’s Pietism).

WikiMatrix

Năm 1930, Hoxha đến học tại Đại học Montpellier ở Pháp theo một học bổng cấp nhà nước về các ngành khoa học tự nhiên.

In 1930, Hoxha went to study at the University of Montpellier in France on a state scholarship for the faculty of natural science.

WikiMatrix

Ông cho xuất bản hai cuốn giáo khoa về khoa học tự nhiên chứa đựng nhiều phát minh, dẫn chứng và cả dị đoan.

He published two encyclopedias of natural science which contain a wide variety of inventions, facts, and occult superstitions.

WikiMatrix

Năm 2006 cô nhận Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia Chile và trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận được giải đó.

In 2006 she received Chile’s National Prize for Natural Sciences, becoming the first woman to win the award.

WikiMatrix

Lúc Lister còn tuổi thiếu niên, cậu theo học Grove House School Tottenham, nghiên cứu toán học, khoa học tự nhiên, và ngôn ngữ.

As a teenager, Lister attended Grove House School in Tottenham, studying mathematics, natural science, and languages.

WikiMatrix

Vào năm 1824, Hans Christian Ørsted thiết lập Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), có nghĩa là Hội đồng Truyền bá Kiến thức về Khoa học Tự nhiên.

In 1824, Ørsted founded Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), a society to disseminate knowledge of the natural sciences.

WikiMatrix

Không Khoa Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Tôi không muốn dùng từ siêu nhiên, nhưng nó chắc chắn không khoa học lắm…

I hesitate to term it supernatural, but it definitely wasn’t scientific.

OpenSubtitles2018.v3

Nghe có vẻ không khoa học lắm Murph.

Well, it’s not very scientific, Murph.

OpenSubtitles2018.v3

Theo ý kiến hoàn toàn không khoa học của tôi cậu không hề bị nguyền rủa, Henry

In my completely unscientfic opinion, you are not cursed, Henry.

OpenSubtitles2018.v3

Vì chị cất đồ không khoa học chút nào.

‘Cause it made no sense the way you had it.

OpenSubtitles2018.v3

Không khoa học cho lắm.

Not very sciencey. Hmm.

OpenSubtitles2018.v3

Ẩn dụ là nghệ thuật, không khoa học, nhưng nó có thể để lại cảm giác đúng hay sai.

Metaphors are art, not science, but they can still feel right or wrong.

QED

17 Đức Giê-hô-va đã thực hiện một điều mà không khoa–học-gia nào có thể làm được.

17 Here Jehovah accomplished something that no scientist could duplicate.

jw2019

Không khoa học gia nào có thể loại bỏ sự chết bằng bất cứ công trình khoa học di truyền nào.

No scientist can get rid of death by some kind of genetic engineering.

jw2019

“Khoa học không có tôn giáo thì què quặt, còn tôn giáo không có khoa học thì mù lòa”.—Albert Einstein.

“Science without religion is lame, religion without science is blind.” —Albert Einstein.

jw2019

Khái niệm phức tạp của Aristotle là một sản phẩm triết học, chứ không phải khoa học.

Aristotle’s great scheme was a child of philosophy, not science.

jw2019

Không, trong khoa học, luôn có chút không chắc chắn, nhưng với Thomas thì không.

No, in science, there must always be some doubt, but not with Thomas, no.

OpenSubtitles2018.v3

Theo định nghĩa, thì khoa học viễn tưởng không phải là khoa học.

Though, by definition, science fiction is not science.

OpenSubtitles2018.v3

Vật lý là một ngành khoa học cơ bản, không phải là khoa học ứng dụng.

Physics is a branch of fundamental science, not practical science.

WikiMatrix

Các phong cách học được tạo ra và không được khoa học kiểm chứng.

Learning styles are made up and are not supported by scientific evidence.

ted2019

Vâng, các nhà khoa học không thích nói về khoa học như là một vấn đề của niềm tin.

Well, scientists don’t like talking about science as a matter of belief.

ted2019

Nhưng đó trở thành việc dùng não mà không có mắt, khoa học mà không có nghệ thuật.

But it had become about using our brain without our eyes, the science without the art.

ted2019

Bạn không thể làm khoa học mà không đưa ra những giả thuyết.

You can’t do science without proposing hypotheses.

ted2019

Bạn không thể làm khoa học mà không làm cho mọi thứ phù hợp về mặt logic.

You can’t do science without making it logically consistent.

ted2019

Khoa học tên lửa không chính xác là khoa học tên lửa.

For rocket science, it wasn’t exactly rocket science.

OpenSubtitles2018.v3

Ống nghe cũng có thể được sử dụng để kiểm tra các buồng chân không khoa học để kiểm tra rò rỉ, và cho các nhiệm vụ giám sát âm thanh quy mô nhỏ khác.

Stethoscopes can also be used to check scientific vacuum chambers for leaks, and for various other small-scale acoustic monitoring tasks.

WikiMatrix

Đó là lạm dụng… chứ không phải khoa học.

This was abuse, not science.

OpenSubtitles2018.v3

Đối với tôi thì nghe không mấy khoa học.

Doesn’t sound very scientific to me.

OpenSubtitles2018.v3

Không có khoa học nào để đề xuất.

Well, there’s no science to suggest.

ted2019

3, 4. (a) Tại sao tin nơi Đức Chúa Trời không phản khoa học?

3, 4. (a) Why is faith in God not unscientific?

jw2019

Nó thật chán nhưng nó không phải khoa học tên lửa.

but it’s not rocket science.

OpenSubtitles2018.v3

Tự Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Phòng tự học sẽ bắt đầu giữa 4:30 và 6:30, kèm theo một bữa ăn nhẹ.

Study hall is between 4:30 and 6:30, followed by a light supper.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi tự học.

I learned it myself

OpenSubtitles2018.v3

Lisa Kudrow trong vai Phoebe Buffay, một nhân viên massage kiêm nhạc công tự học.

Lisa Kudrow as Phoebe Buffay: A masseuse and self–taught musician.

WikiMatrix

Thế nên tôi cho thằng Rudy tự học ở nhà.

And that’s why my Rudy is pouch-schooled.

OpenSubtitles2018.v3

Ông dành thời gian để tự học qua các cuốn sách mà ông đã gửi đi từ trước.

He would meet with his friends to share books they recently acquired.

WikiMatrix

Hầu hết những nghệ sĩ ngày nay đều tự học dựa trên những lần thử và sai sót.

Most artists today learn on their own by trial and error.

QED

Tôi còn tự học bơi nữa!

I even taught myself how!

LDS

Vấn à, con sẽ tự học ở Hồng Kông đấy.

You’ll be on your own studying in Hong Kong, Man!

OpenSubtitles2018.v3

Ngay ngoài cổng, tên này là người tự học.

Right out of the gate, the guy’s self-taught.

OpenSubtitles2018.v3

Họ đều không qua trường lớp mà chỉ tự học, tự dạy cho nhau.

His students are not afraid of him, and they are teaching each other.

WikiMatrix

Tại sao ta nên tự học ở một nơi yên tĩnh?

Why is a quiet environment desirable when we engage in personal study?

jw2019

Cậu phải tự học mà.

Well, you had to figure it out on your own.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng tự chế tạo mọi thứ với phần cứng, đặc biệt là tự học, thì rất khó khăn.

But building things with hardware, especially if you’re teaching yourself, is something that’s really difficult to do.

ted2019

Tự học không bao giờ thôi .

Self-education never stops .

EVBNews

Khi thành thợ chính, người thợ thường phải tự học thêm về cách đọc bản vẽ.

When one gets old, one must learn how to break mirrors.

WikiMatrix

Sau đó ông tự học.

He went on to teach there himself.

WikiMatrix

Giờ đây tôi tự học cách tra đoạn và câu.

Now, on my own, I learned to look up the chapters and verses.

jw2019

Anh tự học chơi trống khi còn nhỏ.

He did not learn how to play when he was a kid.

WikiMatrix

Đôi khi chỉ tự học một mình thôi thì không đủ.

Sometimes just studying on your own isn’t enough.

LDS

Nó đang tự học, thưa cha.

She’s teaching herself.

OpenSubtitles2018.v3

Đa phần là tự học.

Manuals, mostly.

OpenSubtitles2018.v3

Ông đã học tiếng Pháp ở trường và tự học tiếng Anh.

He learned French at school and taught himself English.

WikiMatrix

Chúng tôi làm cho máy tự học trên Youtube và nó đã tự nhận diện những con mèo.

But we actually ran machine learning on YouTube and it discovered cats, just by itself.

ted2019

Chủ yếu tự học, năm 1868 ông nhận bằng tiến sĩ tại Đại học Heidelberg.

Largely self-taught, he was awarded a doctorate from the University of Heidelberg in 1868.

WikiMatrix

Người Tự Học Trong Tiếng Tiếng Anh

Ngay ngoài cổng, tên này là người tự học.

Right out of the gate, the guy’s self-taught.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều đóng góp quan trọng được thực hiện bởi những người tự học (autodidacts).

Many notable contributions have been made by autodidacts.

WikiMatrix

Một trong những nhân vật chính trong tác phẩm “The Elegance of the Hedgehog” (2006) của Muriel Barbery là một người tự học.

One of the main characters in The Elegance of the Hedgehog (2006), by Muriel Barbery, is an autodidact.

WikiMatrix

Trong khi số lượng trường học và sinh viên tang từ thế kỉ này sang thế kỉ khác, thì số người tự học cũng tăng theo.

While the number of schools and students rose from one century to the other, so did the number of autodidacts.

WikiMatrix

Và dù vậy, cũng giống như ông Salman, suốt đời họ là những người tự học kiên trì, và nhà chúng tôi chất đầy hàng ngàn cuốn sách, băng đĩa và tác phẩm nghệ thuật.

And yet, just like Salman, they were lifelong, tenacious self-learners, and our home was stacked with thousands of books, records and artwork.

ted2019

Và dù vậy, cũng giống như ông Salman, suốt đời họ là những người tự học kiên trì, và nhà chúng tôi chất đầy hàng ngàn cuốn sách, băng đĩa và tác phẩm nghệ thuật.

And yet, just like Salman, they were lifelong, tenacious self- learners, and our home was stacked with thousands of books, records and artwork.

QED

A resident of the city, a self-taught man by the name of Torgovanov, submitted a bold project to Emperor Alexander I – involving the digging of a tunnel from the center of the city to Vasilyevsky Island.

WikiMatrix

Vậy nên, Dan chứng tỏ rằng nhiều người tự học theo khóa học này trên mạng, bằng chính sức lực của họ, với sáng tạo của họ, và khóa học thật tuyệt vời vì những người này không hề quan tâm đến bằng cấp.

So Dan demonstrates the many self-learners who take this course off the Web, on their own traction, on their own initiative, and it’s quite amazing because these people cannot care less about grades.

ted2019

Vậy nên, Dan chứng tỏ rằng nhiều người tự học theo khóa học này trên mạng, bằng chính sức lực của họ, với sáng tạo của họ, và khóa học thật tuyệt vời vì những người này không hề quan tâm đến bằng cấp.

So Dan demonstrates the many self- learners who take this course off the Web, on their own traction, on their own initiative, and it’s quite amazing because these people cannot care less about grades.

QED

Một số người trẻ tự học lẽ thật của Lời Đức Chúa Trời mà không có sự giúp đỡ của cha mẹ.

Some young people have learned the truth of God’s Word on their own, without the help of their parents.

jw2019

Cuộc cách mạng công nghiệp tạo ra những công cụ giáo dục mới được sử dung trong trường học, trường Đại học và những nhóm người tự học để tạo ra một kỉ nguyên hậu hiện đại nơi mà xuất hiện World Wide Web và những ngân hàng dữ liệu bách khoa như Wikipedia.

The industrial revolution produced new educational tools used in schools, universities and outside academic circles to create a post–modern era that gave birth to the World Wide Web and encyclopaedic data banks such as Wikipedia.

WikiMatrix

Joshua Brookes (24 tháng 11 năm 1761 – 10 tháng 1 năm 1833) là một nhà giải phẫu học và tự nhiên học người Anh.

Joshua Brookes (24 November 1761 – 10 January 1833) was a British anatomist and naturalist.

WikiMatrix

Diễn giả lý luận: “Nếu một người không thể tự học Kinh Thánh thì sẽ không bao giờ có khả năng dạy dỗ người khác”.

“If a person can’t study the Bible on his own,” reasoned the speaker, “he will never be able to teach others.”

jw2019

Tên khoa học loài này kỷ niệm nhà tự nhiên học người Anh, Benjamin Leadbeater.

The scientific name commemorates the British naturalist, Benjamin Leadbeater.

WikiMatrix

Hệ thống phường hội: đó là khi tôi là người học nghề, I phải tự học để trở thành một nghệ nhân làm gốm.

The guild system: that means when I was an apprentice, I had to apprentice myself in order to become a pottery master.

ted2019

Một người học sinh người Do Thái có khả năng tự học.

Jewish people have much to teach us.

WikiMatrix

Các trưởng lão yêu thương giúp người khác học cách tự quyết định (Xem đoạn 11)

Loving elders help others learn to make their own decisions (See paragraph 11)

jw2019

Khi thành thợ chính, người thợ thường phải tự học thêm về cách đọc bản vẽ.

When one gets old, one must learn how to break mirrors.

WikiMatrix

Cô đã bị buộc tội sử dụng chất độc Tofana và được báo cáo là đã học được cách làm nó từ Sainte Croix, người đã tự học được phương pháp của Exili, một tù nhân người Ý, người đã từng là bạn cùng phòng với ông tại Bastille .

She was accused of using Tofana poison and was reported to have learned how to make it from Sainte Croix, who had himself learned the method from Exili, an Italian prisoner who had been his cellmate in the Bastille.

WikiMatrix

Cu li Java (Nycticebus javanicus) lần đầu tiên được mô tả khoa học vào năm 1812, bởi nhà tự nhiên học người Pháp Étienne Geoffroy Saint-Hilaire.

The Javan slow loris (Nycticebus javanicus) was first described scientifically in 1812, by the French naturalist Étienne Geoffroy Saint-Hilaire.

WikiMatrix

Clarke Abel (sinh 5 tháng 9, 1780 – mất 24 tháng 11 năm 1826) là một nhà phẫu thuật và tự nhiên học người Anh.

Clarke Abel (5 September 1780 – 14 November 1826) was a British surgeon and naturalist.

WikiMatrix

Chúng được đặt tên theo nhà tự nhiên học người Đức Theodor Johannes Krüper.

The name commemorates the German naturalist Theodor Johannes Krüper.

WikiMatrix

Ý KIẾN 3: Phép lạ chỉ là hiện tượng tự nhiên bị người ít học hiểu lầm.

OBJECTION 3: Miracles are just natural phenomena that are misunderstood by uneducated people.

jw2019

Tên cụ thể, hardwickii, để vinh danh nhà tự nhiên học người Anh Thomas Hardwicke. ^ Gray JE.

The specific name, hardwickii, is in honor of English naturalist Thomas Hardwicke.

WikiMatrix

Nhà tự nhiên học người Pháp Jacques Labillardière ban đầu mô tả nó năm 1805.

The French naturalist Jacques Labillardière originally described it in 1805.

WikiMatrix

Bạn đang đọc nội dung bài viết Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!