Đề Xuất 11/2022 # Khi Dạy Các Môn Khoa Học Tự Nhiên Tiếng Anh Là Gì, Khoa Học Tự Nhiên / 2023 # Top 13 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 11/2022 # Khi Dạy Các Môn Khoa Học Tự Nhiên Tiếng Anh Là Gì, Khoa Học Tự Nhiên / 2023 # Top 13 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Khi Dạy Các Môn Khoa Học Tự Nhiên Tiếng Anh Là Gì, Khoa Học Tự Nhiên / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Đang xem: Khoa học tự nhiên tiếng anh là gì

Hướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOY

Trước tiên bạn cần cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome

Cài eXtension miễn phí

Bôi đen từ vựng ở trong câu để tra từ và bấm vào nút “Add” từ

Chủ đề 1 – Các môn khoa học tự nhiên

Science noun

/’saiəns/

The intellectual and practical activity encompassing the systematic study of the structure and behaviour of the physical and natural world through observation and experiment.

khoa học

Ví dụ: Science is an integral part of life. (Khoa học là một phần tất yếu của cuộc sống.)

Mathematics noun

/,mæθə’mætiks/

The abstract science of number, quantity, and space, either as abstract concepts (pure mathematics), or as applied to other disciplines such as physics and engineering (applied mathematics)

toán học

hay viết tắt thành math

Ví dụ: I’m rather bad at math. (Tôi học khá kém toán.)

Physics noun

/’fiziks/

The branch of science concerned with the nature and properties of matter and energy.

vật lý

Ví dụ: One of the first lessons of physics is always measuring. (Một trong những bài học đầu tiên trong môn vật lý luôn là đo lường.)

Chemistry noun

/’kemistri/

The branch of science concerned with the substances of which matter is composed, the investigation of their properties and reactions, and the use of such reactions to form new substances.

hóa học

Ví dụ: We get to carry out some experiments during chemistry class. (Bọn em được làm thí nghiệm trong giờ hóa.)

Biology noun

/bai’ɒlədʒi/

The study of living organisms.

sinh vật học

Ví dụ: Through biology, we know that human beings account for a tiny fraction in the animal kingdom. (Học sinh học, ta mới biết loài người chỉ là một phần nhỏ trong giới động vật.)

Astronomy noun

/əs’trɔnəmi/

The branch of science which deals with celestial objects, space, and the physical universe as a whole.

thiên văn học

tránh để bị nhầm lẫn với astrology – chiêm tinh thuật (horoscope,…)

Ví dụ: We can learn the formation and death of stars in astronomy. (Chúng ta được học về sự hình thành cũng như cái chết của các vì sao trong môn thiên văn.)

Algebra noun

/’ældʒibrə/

The part of mathematics in which letters and other general symbols are used to represent numbers and quantities in formulae and equations.

đại số

Ví dụ: They put letters into problems of algebra, as if numbers alone aren’t hard enough. (Bài toán đại số có thêm cả chữ cái, như thể số không thôi chưa đủ khó.)

Geometry noun

/dʒi’ɔmitri/

The branch of mathematics concerned with the properties and relations of points, lines, surfaces, solids, and higher dimensional analogues.

hình học

Ví dụ: Basic geometry starts with getting familiar with shapes. (Hình học cơ bản bắt đầu từ làm quen với các khối hình.)

Calculus noun

/’kælkjʊləs/

The branch of mathematics that deals with the finding and properties of derivatives and integrals of functions.

giải tích

Ví dụ: Two main branches of calculus are differentiation and integration. (Hai nhánh chính của giải tích là đạo hàm và tích phân.)

Chủ đề 2 – Các môn khoa học xã hội (tới trình độ THPT)

Literature noun

/’litrət∫ə/

Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.

văn học, ngữ văn

Ví dụ: Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… are major figures of Japanese literature. (Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… là những tượng đài của văn học Nhật Bản.)

History noun

/’histri/

The study of past events, particularly in human affairs.

lịch sử

Ví dụ: Studying history, we see that the 20th century was really tumultuous. (Học lịch sử, ta thấy thế kỷ 20 đầy biến động.)

Geography noun

/dʒi’ɒgrəfi/

The study of the physical features of the earth and its atmosphere, and of human activity as it affects and is affected by these.

địa lý

Ví dụ: One of Russia’s geography problem is that she has so little contact with warm waters. (Một trong những vấn đề địa lý của nước Nga là nước này không tiếp xúc nhiều với vùng biển ấm.)

Ethics noun

/’eθiks/

The branch of knowledge that deals with moral principles.

đạo đức, luân lý học

Ví dụ: I doubt that studying ethics under this system, we actually understand true virtues and vices. (Tôi ngờ rằng học đạo đức trong hệ thống này giúp ta hiểu phẩm hạnh và suy đồi thực sự.)

Foreign language noun

/’fɒrən ‘læηgwidʒ/

A language originally from another country. It is also a language not spoken in the native country of the person referred to.

ngoại ngữ

Ví dụ: English is the most studied foreign language. (Tiếng Anh là ngoại ngữ được học nhiều nhất.)

Chủ đề 3 – Các môn khoa học xã hội (trình độ Đại học trở lên)

Linguistics noun

/liη’gwistiks/

The scientific study of language and its structure, including the study of grammar, syntax, and phonetics.

ngôn ngữ học

Ví dụ: I thought linguistics only concerns with matters such as origins of languages and has nothing to do with math – boy was I wrong. (Tôi cứ ngỡ ngôn ngữ học chỉ để tâm tới những vấn đề như nguồn gốc ngôn ngữ và không dính dáng gì tới toán – tôi đã nhầm to.)

Economics noun

/,i:kə’nɒmiks/ hoặc /,ekə’nɒmiks/

The branch of knowledge concerned with the production, consumption, and transfer of wealth.

kinh tế học

Ví dụ: Too many people take economics these days. (Dạo này nhiều người chọn học kinh tế quá.)

Psychology noun

/sai’kɒlədʒi/

The scientific study of the human mind and its functions, especially those affecting behaviour in a given context.

tâm lý học

Ví dụ: If you don’t study psychology – or don’t consult with those who do, you shouldn’t claim so certainly that you have some sort of mental illness. (Nếu bạn không theo tâm lý học – hay không nhờ những người có hiểu biết tư vấn, bạn không nên khẳng định chắc chắn bạn có bệnh tâm lý.)

Philosophy noun

/fi’lɔsəfi/

The study of the fundamental nature of knowledge, reality, and existence, especially when considered as an academic discipline.

triết học / triết lý

Ví dụ: Studying philosophy is like jumping in a rabbit hole. (Học triết như nhảy vào hố không đáy.)

Sociology noun

/,səʊsiˈɒlədʒi/

The study of the development, structure, and functioning of human society.

xã hội học

Ví dụ: Sociology focuses on the functioning of society, how humans interacts with one another. (Xã hội học tập trung vào cách xã hội vận hành, cách con người tiếp xúc với nhau.)

Anthropology noun

/,ænθre’pɒlədʒi/

The study of human societies and cultures and their development.

nhân chủng học

Ví dụ: Meanwhile, anthropology concentrates on different cultures. (Còn nhân chủng học quan tâm tới các tộc người và nền văn hóa khác nhau.)

Archaeology noun

/,ɑ:ki’ɒlədʒi/

The study of human history and prehistory through the excavation of sites and the analysis of artefacts and other physical remains.

khảo cổ học

Ví dụ: How long does it take to turn grave robbing into archaeology? (Mất bao lâu thì trộm mộ trở thành khảo cổ?)

Chủ đề 4 – Các môn nghệ thuật

Fine arts noun

/fain ɑ:ts/

Art (such as painting, sculpture, or music) concerned primarily with the creation of beautiful objects.

mỹ thuật

Ví dụ: Historically, the five main fine arts were painting, sculpture, architecture, music, and poetry. (Trong lịch sử, mỹ thuật bao gồm hội họa, điêu khắc, kiến trúc, âm nhạc và thi ca.) (trích wikipedia về fine art.)

Painting noun

/ˈpeɪntɪŋ/

1. The action or skill of using paint, either in a picture or as decoration.

hội họa

Ví dụ: Painting has an interesting history. (Hội họa có lịch sử phát triển rất thú vị.)

2. A painted picture.

bức tranh

Ví dụ: Someone stole all the paintings in my living room. (Ai đó ăn trộm mọi bức tranh treo trong phòng khách tôi mất rồi.)

Sculpture noun

/’skʌlpt∫ə/

The art of making two- or three-dimensional representative or abstract forms, especially by carving stone or wood or by casting metal or plaster.

điêu khắc

Ví dụ: Ancient sculptures is a great way to study parts of history. (Những bức điêu khắc cổ là một cách học một phần lịch sử rất tốt.)

Architecture noun

/ˈɑːkɪtɛktʃə/

The art or practice of designing and constructing buildings.

kiến trúc

Ví dụ: My favourite type of architecture is brutalism. (Kiểu kiến trúc tôi thích là theo trường phái thô mộc.)

Music noun

/’mju:zik/

The art or science of composing or performing music.

âm nhạc

Ví dụ: I put on music all the time to avoid being alone with my own thoughts. (Tôi bật nhạc mọi lúc để không phải ở một mình với suy nghĩ của bản thân.)

Poetry noun

/ˈpəʊɪtri/

Literary work in which the expression of feelings and ideas is given intensity by the use of distinctive style and rhythm; poems collectively or as a genre of literature.

thơ, thi ca

Ví dụ: I haven’t seen Burning*, but I think Poetry* is Lee Chang-dong’s best work. (Tôi chưa xem Thiêu Đốt, nhưng tôi nghĩ Thi Ca là tác phẩm hay nhất của Lee Chang-dong.)

Appreciation noun

/ə,pri:∫i’ei∫n/

Recognition and enjoyment of the good qualities of someone or something.

cảm thụ

Ví dụ: Each art form has a different way of appreciation. (Mỗi loại hình nghệ thuật lại có cách cảm thụ khác nhau.)

Aesthetics noun

/i:s’θetiks/

A set of principles concerned with the nature and appreciation of beauty.

mỹ học

Tiếng Anh-Mỹ đánh vần là esthetics.

Ví dụ: Vaporwave borrows a lot from 80s and Northeast Asian aesthetics. (Vaporwave mượn nhiều yếu tố mỹ học từ thập niên 80 cũng như từ vùng Đông Bắc Á.)

Cài eXtension miễn phí

Bài tập ôn luyện

1. Xếp các từ vào 2 cột sau

Nature sciences

Social sciences

math, literature, philosophy, physics, biology, chemistry, archaeology, astronomy, economics, anthropology, calculus, sociology, geography, algebra

2. Nối tên các môn học với tính từ tương ứng

a. Chemistry

A. Historical

b. Algebra

B. Literary

c. History

C. Musical

d. Sociology

D. Chemical

e. Music

E. Physical

f. Physics

F. Geometric

g. Ethics

G. Algebraic

h. Economics

H. Sociological

i. Literature

j. Geometry

I. Ethical

J. Economic

Historic /hi’stɒrik/ có nghĩa là: có ý nghĩa, vai trò quan trọng trong lịch sử

Economical /ɛkəˈnɒmɪk(ə)l/ là: tiết kiệm, có tính kinh tế

3. Trả lời các câu hỏi sau

Name three branches you know of mathematics?Which one is an actual science, astronomy or astrology?What did fine arts consist of historically?What’s the difference between anthropology and sociology?

Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Năm 2010, cô đã giành giải thưởng quốc gia về khoa học tự nhiên của Chile.

In 2010 she won Chile’s National Prize for Natural Sciences.

WikiMatrix

Research in natural sciences also covered a wide variety of topics.

WikiMatrix

Sau này ông theo học Sidney Sussex College, Cambridge, tốt nghiệp vào năm 1925 ngành khoa học tự nhiên.

Following this he attended Sidney Sussex College, Cambridge, graduating in 1925 in Natural Sciences.

WikiMatrix

Khoa Khoa học Toán, Lý và Khoa học tự nhiên nằm ở quận Sesto Fiorentino.

The Faculty of Mathematical, Physical and Natural Sciences is located in Sesto Fiorentino.

WikiMatrix

Năm 1798 ông tiếp tục học luật, khoa học tự nhiên và toán học tại Đại học Halle.

In 1798 he went on to study law, natural science and mathematics at the University of Halle.

WikiMatrix

Mặc dù là một nhà khoa học tự nhiên nhưng ông cũng có tâm hồn lãng mạn.

Another interesting thing is that although he is a physical scientist, his soul is very romantic.

WikiMatrix

1978: Mở cửa cơ sở Khoa học Tự nhiên ở thành phố Suwon.

1978: The Natural Sciences Campus opens in Suwon.

WikiMatrix

Khi được triệu hồi bởi, ông có thể dạy hình học và các khoa học tự nhiên khác.

When summoned by a conjuror, he can teach geometry and other liberal sciences.

WikiMatrix

Năm 2005, Bouzat là thành viên của Hội Guggenheim về Khoa học tự nhiên.

In 2005, Bouzat was a Guggenheim Fellow in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ông trở nên thông thạo về khoa học tự nhiên, lịch sử, logic, triết học và tâm lý học.

He became well-versed in natural science, history, logic, philosophy, and psychology.

WikiMatrix

Joseph Norwood, M.D, giáo sư khoa học tự nhiên và triết học là chủ nhiệm khoa đầu tiên.

Joseph Norwood, M.D., professor of natural science and philosophy, was the first dean.

WikiMatrix

Vào thời gian này, địa chất trở thành một ngành tồn tại hiển nhiên trong khoa học tự nhiên.

At this time, geology became its own entity in the world of natural science.

WikiMatrix

Năm 1936, bà tiếp tục học tại Đại học Buenos Aires và lấy bằng Cử nhân Khoa học Tự nhiên.

In 1936 she continued her studies at the University of Buenos Aires and obtained a degree in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ngày nay, thống kê được sử dụng rộng rãi hơn trong chính phủ, kinh doanh, khoa học tự nhiên và xã hội.

Today, statistics is widely employed in government, business, and natural and social sciences.

WikiMatrix

Ông theo học ngành khoa học tự nhiên ở Đại học Quốc gia Kharkiv, hoàn tất học trình 4 năm trong vòng 2 năm.

So he enrolled at Kharkiv University for natural sciences, completing his four-year degree in two years.

WikiMatrix

Ba mẹ ông muốn ông theo học tôn giáo, nhưng ông đã sớm bị thu hút vào các môn khoa học tự nhiên.

His parents wanted him to study religion, but he was attracted to nature study at an early age.

WikiMatrix

Năm 1964, ông được bầu làm thành viên của Phân ban Toán học/Khoa học tự nhiên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Bayern.

In 1964, he was elected a member of the Mathematics/Natural Science section of the Bavarian Academy of Sciences.

WikiMatrix

Tháng 7 năm 1957, ông đậu bằng tú tài triết học, và tới tháng 9 cùng năm đậu thêm bằng tú tài khoa học tự nhiên.

In July 1957, he obtained the baccalauréat in philosophy, and in September of the same year, the baccalauréat in Natural Sciences.

WikiMatrix

Sinh ra tại Barcelona, ông đã bước đầu nghiên cứu vật lý và khoa học tự nhiên, nhưng nhanh chóng chuyển sang kiến trúc.

Born in Barcelona, he initially studied physics and natural sciences, but soon switched to architecture.

WikiMatrix

Lúc còn là một đứa trẻ, anh đã đam mê khoa học tự nhiên, nhiếp ảnh, và tôn giáo (theo Pietism của mẹ mình.

As a child he had a keen interest in natural science, photography, and religion (following his mother’s Pietism).

WikiMatrix

Năm 1930, Hoxha đến học tại Đại học Montpellier ở Pháp theo một học bổng cấp nhà nước về các ngành khoa học tự nhiên.

In 1930, Hoxha went to study at the University of Montpellier in France on a state scholarship for the faculty of natural science.

WikiMatrix

Ông cho xuất bản hai cuốn giáo khoa về khoa học tự nhiên chứa đựng nhiều phát minh, dẫn chứng và cả dị đoan.

He published two encyclopedias of natural science which contain a wide variety of inventions, facts, and occult superstitions.

WikiMatrix

Năm 2006 cô nhận Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia Chile và trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận được giải đó.

In 2006 she received Chile’s National Prize for Natural Sciences, becoming the first woman to win the award.

WikiMatrix

Lúc Lister còn tuổi thiếu niên, cậu theo học Grove House School Tottenham, nghiên cứu toán học, khoa học tự nhiên, và ngôn ngữ.

As a teenager, Lister attended Grove House School in Tottenham, studying mathematics, natural science, and languages.

WikiMatrix

Vào năm 1824, Hans Christian Ørsted thiết lập Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), có nghĩa là Hội đồng Truyền bá Kiến thức về Khoa học Tự nhiên.

In 1824, Ørsted founded Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), a society to disseminate knowledge of the natural sciences.

WikiMatrix

Trung Tâm Khoa Học Tự Nhiên (Pdf) / 2023

Vậy đừng ngại download tài liệu Quản Trị Mạng Linux – Trung Tâm Khoa Học Tự Nhiên tại chúng tôi .

Thông tin chung về ebook “Quản Trị Mạng Linux”

Tên tài liệu :  Quản Trị Mạng Linux Tác giả : Trung tâm Khoa Học Tự Nhiên Số trang: 271 Ngôn ngữ : Tiếng Việt Format : PDF Thể loại : Linux/SystemAdmin Phiên bản : 1 Đăng tại: https://cuongquach.com/

Giới thiệu mở đầu ebook  “Quản Trị Mạng Linux”

Sau khi đọc và tìm hiểu ebook “Quản trị Mạng Linux“, học viên sẽ có khả năng:

Cài đặt và sử dụng hệ điều hành Linux (phiên bản mới nhất của RedHat) và thực thi được các thao tác tạo tập tin, thư mục, quản lý người dùng, cấp quyền hạn sử dụng tài nguyên, soạn thảo văn bản bằng các công cụ, chia sẻ tài nguyên thông qua dịch vụ Samba, đặt hạn ngạch để giới hạn sử dụng tài nguyên đĩa cứng.

Cấu hình và quản trị các dịch vụ mạng trên hệ thống Linux như: DNS, FTP, WEB, MAIL, PROXY.

Thiết lập một số cơ chế bảo mật hệ thống Linux thông qua các công cụ như: iptables, tcp_wrappers,…

Tổ chức hệ thống cho phép người dùng có thể làm việc từ xa qua Web, SSH, Telnet, SFTP sử dụng các công cụ như: Webmin, Usermin, OpenSSH, TELNET.

+ Table of content

1.Giới thiệu về Linux 2.Cài đặt hệ điều hành RedHat Linux 3.Quản lý hệ thống tập tin 4.Cài đặt phần mềm 5.Giới thiệu các trình tiện ích 6.Quản trị người dùng 7.Quản lý tài nguyên đĩa cứng 8.Cấu hình mạng 9.SAMBA 10.NFS 11.Lập trình Shell trên Linux 12.Quản lý tiến trình 13.Dịch vụ DNS 14.Dịch vụ FTP 15.Dịch vụ Web 16.Dịch vụ Mail 17.Dịch vụ Proxy 18.Linux Security 19.Webmin

Link download ebook “Quản Trị Mạng Linux”

(Google Drive, Mediafire và MegaNZ. Bấm vào button link để tải.)

Nguồn: https://cuongquach.com/

Khoa Học Tự Nhiên 9 Bài 43: Protein / 2023

Soạn Khoa học tự nhiên lớp 9 bài 43

Bài 43: Protein

Khoa học tự nhiên 9 bài 43: Protein được VnDoc sưu tầm và đăng tải. Đây là tài liệu nằm trong bộ VNEN của chương trình mới được chúng tôi giải đáp các câu hỏi, giúp các bạn học sinh rút ngắn thời gian soạn bài và làm bài. Mời các bạn tham khảo

A. Hoạt động khởi động

Protein (hay còn gọi là chất đạm) là một trong những dưỡng chất thiết yếu và quan trọng đối với cơ thể nói chung và não bộ nói riêng. Ít người biết rằng bộ não có thể hấp thụ chất đạm chỉ sau 15 phút để đẩy nhanh những triệu chứng mệt mỏi. Chất đạm không thể thiếu trong chế độ ăn uống của chúng ta.

Quan sát các hình ảnh sau:

Hình ảnh nào gồm các thực phẩm có chứa nhiều protein?

Em hãy so sánh đặc điểm chung về thành phần phân tử và tính chất hóa học của protein với tinh bột, saccarozo, glucozo.

Trả lời:

Hình gồm các thực phẩm chứa nhiều protein nhất là: A

So sánh:

Giống nhau:

Đều có trong tự nhiên

Rất cần thiết cho cơ thể người và động vật

Đều có chứa các nguyên tố: C, H, O.

Đều tham gia phản ứng đốt cháy.

Khác nhau:

Trong thành phần chính protein ngoài các nguyên tố C, H, O còn có chứa nguyên tố N

Tính chất hoá học khác nhau,…

B. Hoạt động hình thành kiến thức

I. Thành phần và cấu tạo phân tử

Thông tin: sgk trang 60

Câu hỏi: Em hãy cho biết thành phần phân tử protein và đặc điểm cấu tạo phân tử của protein.

Trả lời:

Thành phần phân tử: Chủ yếu chứa các nguyên tố: C, H, O, N và một lượng nhỏ các nguyên tố S, P và kim loại … Protein có phân tử khối rất lớn.

Đặc điểm cấu tạo: Tạo ra từ các amino axit.

II. Tính chất của protein 1. Phản ứng thủy phân

sgk trang 60

2. Tiến hành các thí nghiệm và ghi kết quả theo bảng sau

1

Sự phân hủy bởi nhiệt

Đốt cháy một ít tóc, móng tay, hoặc móng chân, hoặc lông gà, lông vịt, …

2

Sự đông tụ

Cho một ít lòng trắng trứng vào hai ống nghiệm:

Ống 1, cho thêm một ít nước, lắc nhẹ rồi đun nóng.

Ống 2, cho thêm một ít rượu rồi lắc đều

Thông tin: sgk trang 61

Câu hỏi: Qua các thí nghiệm trên, em có thể rút ra protein có những tính chất nào?

Trả lời

Tính chất của protein: Protein bị phân hủy bởi nhiệt và bị đông tụ khi đun nóng hoặc có chất xúc tác.

III. Trạng thái tự nhiên và ứng dụng

Hãy chỉ ra một số loại thực phẩm trong tự nhiên có chứa protein/ chất đạm và cho biết ứng dụng của chúng trong cuộc sống.

Thông tin: sgk trang 61

Câu hỏi: Hãy điền những từ hoặc cụm từ thích hợp vào ô trống

Trong thành phần phân tử của các protein chủ yếu đều có chứa các nguyên tố .

Trong tự nhiên, protein có ở của người, động vật, thực vật như :

Ở nhiệt độ thường dưới tác dụng của men, protein tạo ra các amino axit Một số protein bị khi đun nóng hoặc cho thêm một số hoá chất.

Trả lời:

Một số thực phẩm trong tự nhiên chứa protein là: Trứng, sữa, … được dùng làm lương thực, thực phầm của con người.

a) Trong thành phần phân tử của các protein chủ yếu đều có chứa các nguyên tố: C, H, O, N

b) Trong tự nhiên, protein có ở trong cơ thể của người, động vật, thực vật như: trứng, thịt, sữa, tóc, …

c) Ở nhiệt độ thường dưới tác dụng của men, protein thủy phân tạo ra các amino axit

d) Một số protein bị đông tụ khi đun nóng hoặc cho thêm một số hoá chất.

C. Hoạt động luyện tập

Câu 1: Trang 61 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2

Có các chất sau: protein, tinh bột, xenlulozo, chất béo, saccarozo. Theo em những chất trên có đặc điểm chung gì (nêu ít nhất 3 điểm chung).

Đều có trong tự nhiên

Rất cấn thiết cho cơ thể người và động vật

Đều chứa các nguyên tố: C, H, O

Đều tham gia phản ứng thủy phân

Đều tham gia phản ứng đốt cháy

Đều không tan trong nước lạnh

Câu 2: Trang 61 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2

Viết Đúng/ Sai ứng với mỗi nhận định sau:

Thành phần và tính chất của protein

Đúng/ Sai

Các protein đều chứa các nguyên tố: Cacbon, hidro, oxi, nito

Đốt cháy một ít tóc, lông gà, lông vịt thấy có mùi khét tỏa ra

Một số protein bị phân hủy khi đun nóng hoặc cho thêm một số hóa chất

Ở nhiệt độ thường, dưới tác dụng của men, protein bị thủy phân thành các amino axit

Thành phần và tính chất của protein

Đúng/ Sai

Các protein đều chứa các nguyên tố: Cacbon, hidro, oxi, nito

Đúng

Đốt cháy một ít tóc, lông gà, lông vịt thấy có mùi khét tỏa ra

Đúng

Một số protein bị phân hủy khi đun nóng hoặc cho thêm một số hóa chất

Sai

Ở nhiệt độ thường, dưới tác dụng của men, protein bị thủy phân thành các amino axit

Đúng

Câu 3: Trang 63 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2

Đốt cháy hợp chất hữu cơ X bằng oxi, sản phẩm thu được gồm các chất khí: , ,

A. Tinh bột

B. Xenlulozo

C. Chất béo

D. Protein

Đáp án: D do chỉ có protein mới có nguyên tố N trong phân tử.

Câu 5: Trang 62 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2

Thủy phân protein A, thu được hợp chất X có khối lượng mol phân tử là 75 gam. Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam X thu được 896 ml khí

a) Xác định công thức phân tử của X.

b) Viết công thức cấu tạo của X.

a) Gọi công thức phân tử của protein X là:

Số mol của A là:

Số mol của

Bảo toàn nguyên tố: Số mol C trong X = Số mol C trong

Mà khối lượng mol phân tử của X là 75

Vậy công thức phân tử của X là:

b) Do protein thủy phân ra amino axit nên công thức của X là:

Câu 3: Trang 63 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2

Có hai mảnh lụa bề ngoài giống nhau: Một mảnh được dệt bằng sợ tơ tằm và một được dệt bằng sợi chế tạo từ gỗ bạch đàn. Em hãy tìm cách làm đơn giản để phân biệt chúng.

Câu 4: Trang 63 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2

Giải thích các hiện tượng sau:

Khi nấu canh cua thấy nổi lên váng cua.

Khi giặt quần áo dệt từ tơ tằm hoặc len lông cừu không nên giặt bằng xà phòng có tính kiềm cao mà nên giặt bằng xà phòng trung tính (dầu gội đầu, sữa tắm)

Câu 5: Trang 63 khoa học tự nhiên VNEN 9 tập 2

Trong các loại lương thực thực phẩm sau: dầu lạc, trứng, khoai lang, kẹo. Theo em loại nào có nhiều chất bột, có nhiều chất đường, có nhiều chất béo, có nhiều chất đam/ protein?

E. Hoạt động tìm tòi mở rộng

Hãy tìm hiểu các loại thực phẩm có chứa protein và ứng dụng của protein trong đời sống qua sách báo và internet.

Bạn đang đọc nội dung bài viết Khi Dạy Các Môn Khoa Học Tự Nhiên Tiếng Anh Là Gì, Khoa Học Tự Nhiên / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!