Đề Xuất 5/2022 # Hình Lăng Trụ Là Gì? Lăng Trụ Tam Giác Đều, Tứ Giác, Lục Giác # Top Like

Xem 10,098

Cập nhật nội dung chi tiết về Hình Lăng Trụ Là Gì? Lăng Trụ Tam Giác Đều, Tứ Giác, Lục Giác mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,098 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Sự Khác Nhau Giữa Điêu Khắc Chân Mày Châu Âu Và Hàn Quốc
  • Khác Biệt Giữa Hairstroke Và Microblading Điêu Khắc Chân Mày
  • Quý Tướng Của Người Có Lông Mày Lưỡi Mác Tốt Như Thế Nào?
  • Những Kiểu Chân Mày Cho Mặt Trái Xoan Bạn Nên Biết – New Gem Education
  • Chia Sẻ 4 Kiểu Lông Mày Nam Đẹp Hút Hồn Phái Nữ 2022
  • 1. Hình lăng trụ là gì?

    Trong hình học, hình lăng trụ là một đa diện gồm có hai đáy là hai đa giác bằng nhau. Những mặt bên là hình bình hành có các cạnh song và bằng nhau. Ta hãy quan sát hình vẽ dươi đây

    2. Hình lăng trụ đứng là gì?

    Hình lăng trụ đứng là trường hợp đặc biệt của hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với hai mặt đáy.

    Dựa theo định nghĩa này thì mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

    Ví dụ: Lăng trụ đứng hình tam giác

    Ta thấy:

    • Cạnh bên AA’ vuông góc với mặt phẳng (A’B’C’)
    • Cạnh bên BB’ vuông góc với mặt phẳng (ABC)

    3. Lăng trụ xiên là gì?

    Hình lăng trụ xiên là hình lăng trụ mà cạnh bên không vuông góc với các mặt đáy.

    Dựa vào hình vẽ, ta thấy chiều cao của lăng trụ xiên luôn nhỏ hơn độ dài của cạnh bên.

    3. Lăng trụ tam giác đều, lăng trụ tứ giác đều, lăng trụ ngũ giác đều, lăng trụ lục giác đều

    Hình lăng trụ đều là hình lăng trụ đứng mà các đa giác đáy có cạnh bằng nhau. Dựa theo định nghĩa này, ta suy ra:

    • Lăng trụ tam giác đều có 2 đáy là tam giác đều.
    • Lăng trụ tứ giác đều có 2 đáy là hình vuông.
    • Lăng trụ ngũ giác đều có 2 đáy là hình ngũ giác đều.
    • Lăng trụ lục giác đều có 2 đáy là hình lục giác đều.

    4. Thể tích khối lăng trụ

    Thể tích khối lăng trụ = Diện tích mặt đáy x chiều cao lăng trụ

    Một số công thức tính thể tích hay dùng

    a) Lăng trụ đứng

    Thể tích hình lăng trụ đứng = Cạnh bên x diện tích mặt đáy

    b) Lăng trụ tam giác

    Thể tích lăng trụ tam giác: V = BH.SA’B’C’

    Thể tích lăng trụ tam giác đều: $V = BH.{S_{ABC}} = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4}$

    • BH = h là chiều cao lăng trụ tam giác
    • a là độ dài cạnh của tam giác đều ở đáy

    c) Lăng trụ tứ giác

    Thể tích lăng trụ tứ giác: V = BH.SA’B’C’D’

    Lăng trụ đứng hình tứ giác chính là hình hộp chữ nhật, thể tích hình hộp chữ nhật: V = a.b.c

    Thể tích hình lập phương: V = a3

    5. Bài tập

    Bài tập 1. Hãy tính thể tích khối lăng trụ khi biết

    a) Diện tích mặt đáy 4 cm2, chiều cao lăng trụ 3 cm.

    b) Diện tích mặt đáy 5 cm2, chiều cao lăng trụ 2 cm.

    Hướng dẫn giải

    a) Theo đề

    • Sđáy = 4 cm2
    • h = 3 cm

    Dựa theo công thức tính thể tích khối lăng trụ tổng quát: V = Sđáy.h = 4.3 = 12 (cm3)

    b) Theo đề

    • Sđáy = 5 cm2
    • h = 2 cm

    Dựa theo công thức tính thể tích hình lăng trụ: V = Sđáy.h = 5.2 = 10 (cm3)

    Bài tập 2. Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là 6 (cm2). Hỏi thể tích lăng trụ bằng bao nhiêu khi cạnh bên có độ dài

    a) AA’ = 5 cm

    b) BB’ = 4 cm

    Hướng dẫn giải

    Theo đề:

    • Sđáy = 6 (cm2)
    • Vì là lăng trụ đứng nên cạnh bên chính là chiều cao của khối lăng trụ

    a) Khi cạnh bên AA’ = 5 cm thì thể tích hình lăng trụ đứng: V = AA’.Sđáy = 5.6 = 30 (cm3)

    b) Khi cạnh bên BB’ = 4 cm thì thể tích hình lăng trụ đứng: V = BB’.Sđáy = 4.6 = 24 (cm3)

    Bài tập 3. Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’. Hãy tính thể tích khối lăng trụ này

    a) AB = 2 cm; AA’ = 6 cm

    b) AB = 6 cm; BB’ = 8 cm

    c) BC = 3,5 cm; CC’ = 6 cm

    Hướng dẫn giải

    a) Theo đề

    • a = AB = 2 cm
    • h = AA’ = 6 cm

    Áp dụng công thức tính thể tích lăng trụ tam giác đều: $V = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = {6.2^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 6sqrt 3 left( {c{m^3}} right)$

    b) Theo đề

    • a = AB = 6 cm
    • h = BB’ = 8 cm

    Áp dụng công thức tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều: $V = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = {8.6^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 72sqrt 3 left( {c{m^3}} right)$

    c) Theo đề:

    • a = BC = 3,5 cm
    • h = CC’ = 6 cm

    Sử dụng công thức tính thể tích lăng trụ tam giác đều: $V = h.{a^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 6.3,{5^2}.frac{{sqrt 3 }}{4} = 31,83left( {c{m^3}} right)$

    Bài tập 4. Cho lăng trụ đứng tứ giác ABCD.A’B’C’D’. Hãy tính thể tích lăng trụ tứ giác khi biết

    a) AB = 4 cm; AC = 6 cm, AA’ = 7 cm

    b) AB = BC = CC’ = 5 cm

    Hướng dẫn giải

    Vì lâng trụ đứng nên cạnh bên luôn vuông góc với mặt đáy

    a) Theo đề:

    • AB = 4 cm
    • AC = 6 cm
    • AA’ = 7 cm

    Lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ là hình hộp chữ nhật nên thể tích khối hộp hình chữ nhật:  V = a.b.c = 4.6.7 = 168 (cm2)

    b) Theo đề: AB = BC = CC’ = 5 cm

    Lăng trụ tứ giác ABCD.A’B’C’D’ là hình lập phương nên thể tích khối lập phương:  V = a3 = 53 = 125 (cm2)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Tạo Quả Bóng Bằng Công Cụ Blend Trong Corel Draw
  • Định Nghĩa, Công Thức Tính Diện Tích Lục Giác Đều Nội Tiếp Đường Tròn – Lingocard.vn
  • Hướng Dẫn Cách Pha Màu Từ Cơ Bản Đến Nâng Cao
  • Cách Vẽ Một Quả Thông
  • Bí Quyết Trị Mụn Trứng Cá Cấp Tốc Bằng Lá Tía Tô
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Hình Lăng Trụ Là Gì? Lăng Trụ Tam Giác Đều, Tứ Giác, Lục Giác trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100