Đề Xuất 5/2022 # Giáo Án Đại Số 8 Cả Năm ( 2 Cột ) Soạn Theo 5 Hoạt Động Trường Học Mới # Top Like

Xem 8,811

Cập nhật nội dung chi tiết về Giáo Án Đại Số 8 Cả Năm ( 2 Cột ) Soạn Theo 5 Hoạt Động Trường Học Mới mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,811 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Những Lưu Ý Khi Soạn Giáo Án Tiếng Anh Lớp 4 Cho Giáo Viên Trẻ
  • 12 Lời Khuyên Trong Cách Soạn Giáo Án Stem
  • Cách Soạn Bài Giảng Stem Ở Mỹ Như Thế Nào?
  • Cách Soạn Giáo Án Stem Tiểu Học Sao Cho Hiệu Quả|Makeblock Việt Nam|Note
  • Cách Soạn Giáo Án Stem Hóa Học Hiệu Quả|Makeblock Việt Nam|Note
  • Published on

    Giáo án đại số 8 cả năm ( 2 cột ) soạn theo 5 hoạt động trường học mới

    Liên hệ : https://www.facebook.com/hoctructuyen360/inbox để nhận giáo án file word!

    #truonghoctructuyen #hoctructuyen

    1. 3. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 3 +. Thực hiện nhiệm vụ bài 2 cau a (mẫu để HS về làm tương tự) = 3×5 – x4 – 1 2 x3 b.(5xy -x2+ y) 2 5 xy2 = 2x2y3 – 2 5 x3 y2 + 2 5 xy3 Bài 2/6 a,x(x+y)+ y(x-y) = x2+ xy + xy – y2 = x2+ 2xy – y2 Thay x= -8 và y=7 vào biểu thức trên ta có (-8)2 + 2.(-8).7 – 72 = 64 – 112-49 = – 97 D,E Hoạt động : Vận dụng và tìm tòi, mở rộng GV: cho HS về nhà làm bài 1c,2b,3, sgk trang 6 Phần D,E Không bắt buộc nhưng khuyến khích các e về nhà làm Rút kinh nghiệm, điều chỉnh và nhận xét: ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………………………………………………….
    2. 11. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 11 ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. Duyệt 28/8/2017 Tuần 3 Ngày soạn: 22/8 /2017 Ngày dạy : /9/2017 Tiết6 §4. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp) I/ MỤC TIÊU. 1. Kiến thức: Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành lời về lập phương của tổng lập phương của 1 hiệu. 2. Kỹ năng: Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để giải toán 3. Thái độ: – Hoạt động tích cực và làm theo các yêu cầu của giáo viên. – Chủ động trong học tập, có ý thức trong nhóm. 4.-Định hướng hình thành năng lực -Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm -Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán II. CHUẨN BỊ 1. Chuẩn bị của giáo viên – Bảng phụ, Bài tập tình huống. 2. Chuẩn bị của học sinh
    3. 15. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 15 ………………………………………………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………………………………………………. Duyệt 04/9/2017 Tuần 4 Ngày soạn: 29 /8 /2017 Ngày dạy :……./9/2017 Tiết 7,8 §5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp) I/ MỤC TIÊU 1. Kiến thức: – H/s nắm được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm ” Tổng 2 lập phương”, ” Hiệu 2 lập phương” với khái niệm ” lập phương của 1 tổng” ” lập phương của 1 hiệu”. 2. Kỹ năng: – HS biết vận dụng các HĐT ” Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương” vào giải BT -Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ 3. Thái độ: – Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên. – Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm. 4.-Định hướng hình thành năng lực -Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
    4. 18. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 18 bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bình phương thiếu của tổng 2 biểu thức đó c. Giao nhiệm vụ hoạt động chung cả lớp mục 2c -HS hoạt động cá nhân -HS hoạt động chung cả lớp-Gv choHS lên bảng trình bàybài 1 còn bài 2 gọi HS đứng tại chỗ trả lời c.Áp dụng *Viết 8×3 -27y3 dưới dạng tích 8×3-(3y)3=(2x)3-(3y)3=(2x – 3y)(4×2 + 6xy + 9y2) .* Ô thứ hai đúng còn lại sai GV chú ý HS A3 + B3 = (A + B) ( A2 – AB + B2) A3 – B3 = (A – B) ( A2 + AB + B2) + Cùng dấu (A + B) Hoặc (A – B) + Tổng 2 lập phương ứng với bình phương thiếu của hiệu. + Hiệu 2 lập phương ứng với bình phương thiếu của tổng C.Hoạt động luyện tập Bài 1/T20 GV cho các nhóm lên thi viết bẩy hắng đẳng thức đáng nhớ lần lượt mỗi em viết 1 lần ( bạn sau có thể sửa bài cho bạn trước) nhóm nào đúng và nhanh nhát sẽ chiến thắng Sau đó gọi HS phát biểu bằng lời Bài 2/t20 GV cho HS hoạt đông nhóm Sau đó đại diện lên trình bày Bài 2/ t20 a.(x-3)(x2+3x+9)-(54+x3) =x3-27-54-x3 =-81 b.(3x+y)(9×2-3xy+y2)-(3x-y)(9×2+3xy+y2) =27×3+y3-27×3+y3
    5. 21. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 21 thức chốt nhóm A.2 HS hoạt động cặp đôi sau đó chốt nhóm ? Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử Từ đó đưa VD để hình thành KN phân tíchđa thức thành nhan tử bằng PP đặt nhân tử chung c.2×3- x = x.2×2- x = x( 2×2-1) 3x2y2 + 12x2y – 15xy2=3xy.xy + 3xy.4x – 3xy.5y = 3xy(xy+4x – 5y) 5×2(x-1) – 15x(x-1) =5xx(x-1) – 5x.3(x-1) = 5x.(x-1)(x-3) 3x(x-2y) + 6y(2y-x) = 3.x(x-2y)- 3.2y.(x-2y) = 3.(x-2y)(x-2y) GV chốtchung cả lớp phương pháp PTĐTTNHbằng cách đặt nhân tử chung. 2. a. X2-6x+9 = (x-3)2; 4×2- 36 = (2x)2- 62 = (2x-6)(2x+6) 8 – x3 = 23-x3 = (2-x)(22+2x+x2) chúng tôi chốtphương pháp dung HĐT c.A = (2n+3)2 – 9 = (2n+3)2-32 =(2n+3-3)(2n+3+3) = 2n.(2n+6) = 2n.2(n+3)= 4.n(n+3) C. Hoạt động luyện tập C.1.Hoạt động cá nhân sua đó chốt nhóm GV cho HS hoạt động cá nhân sau đó lên bảng trình bày a. 5x – 15y = 5.(x-3y) b. 2 4 2 2 23 3 5 ( 5 ) 5 5 x x x y x x y     c. 14x2y2-21xy2+28x2y = 7xy(2xy – 3y + 4x) d.   2 2 2 (3 1) (3 1) (3 1) 7 7 7 x y y y y x y      Các câu còn lại làm bằng phương pháp dung hằng
    6. 22. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 22 C.2 Hoạt động chung cả lớp làm câu a), sau đó hoạt động cá nhân rồi chốt nhóm. đẳng thức. Lưu ý học sinh cần phân tíchtối đa 2. Tìmx biết a) x2(x+1)+2x(x+1)=0 x(x+1)(x+2) = 0 suy ra x = 0 hoặc x+1 = 0 hoặc x +2 = 0 x =0 hoặc x = -1 hoặc x = -2. b) Làm tương tự câu a c)   2 2 2 9 25 0 4 3 5 0 2 3 3 5 5 0 2 2 x x x x                       Suy ra x = 3 10  d) 2 2 1 0 4 1 0 2 1 0 2 1 2 x x x x x                3(DE). x+3y = xy +3  (x-xy) +(3y-3) = 0 x(1-y)-3(1-y) = 0
    7. 23. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 23 D.E. Hoạt động tìm tòi và mở rộng  (1-y)(x-3) = 0 Suy ra x =3; y = 1. Các phần cònlại yêu cầu học sinh về nhà làm Rút kinhnghiệm và nhận xét. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Duyệt 18/9/2017 Tuần 6 Ngàysoạn: 4/9/2017 Ngàydạy:…./9/2017 Tiết 11+12:PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ VÀ PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Biết nhóm các hạng tử một cách linh hoạt thích hợp để PTĐTTNT 2. Kỹ năng: Vận dụng được linh hoạt các phương pháp PTĐTTNT đã học vào việc giải các loại toán PTĐTTNT. 3. Thài độ: Yêu thích môn học. 4. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, chính xác. 5. Năng lực: Phát triển năng lực tính toán… II. CHUẨN BỊ
    8. 27. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 27 ……………………………………………………………………………………………… … Duyệt 25/9/2017 Tuần 7 Ngày soạn ../9/2017 Ngày dạy……./10/2017 Tiết 13,14: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC. CHIA ĐA THỨC CHO ĐA THỨC. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: Hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức b. Nhận biết được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B; khi nào đa thức chia hết cho đơn thức. 2. Kỹ năng: Vận dụng được qui tắc chia đơn thức cho đơn thức; đa thức cho đơn thức. 3. Thái độ:Yêu thích môn học. 4. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, chính xác. 5. Năng lực: Phát triển năng lực tính toán… II. CHUẨN BỊ GV:-Kỹ thuật : Đặt câu hỏi, động não, chia nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ – Phương pháp: Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề, nghiên cứu điển hình – Đồ dùng dạy học : SHDH; phấn màu, bài tập tình huống.
    9. 28. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 28 HS:SHD ,đồ dùng học tập III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra (Các nhóm trình bày vào bảng nhóm) Nêu các pp phân tíchđa thức thành nhân tử ? Tính nhanh: 872 + 732 – 272 – 132 3. Tiến trình bài học: Hoạt động Hình thức, phương pháp và kỹ thuật dạy học Hoạt động của thầy và trò Điều chỉnh. A.Hoạt động khởi động. Hoạt động cá nhân, sau đó chốt nhóm HS thực hiện chia hai lũy thừa cùng cơ số. Lưu ý 1.c) (-y)6:y5 = y6:y5 = y với y khác 0 ( Vì lũy thừa bậc chẵn của hai số đối nhau là bằng nhau) 2. HS thực hiện nhân các đơn thức và nhân đơn thức với đa thức. 2×3.3x = 6×4; 5xy2.(-3x3y) =- 15x4y3 7xy2.( 2 3 21 3 1 7 x y x  ) = x3y5+21x3y2+7xy2 B. Hoạt động hình thành kiến thức Hoạt động chung cả lớp Hoạt động nhóm 1HS đọc phần 1. Cả lớp theo dõi. GV đặt câu hỏi: -Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B? -Theo kết quả phần A.2. thì: đơn thức 6×4
    10. 31. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 31 ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… Duyệt 02/10/2017 Tuần 8 Ngày soạn : 28/9/2017 Ngày dạy: ……./9/2017 Tiết 15+16: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP I. Mục tiêu. 1. Kiến thức:Hiểu được thế nào là phép chia hết, thế nào là phép chia dư. 2. Kỹ năng: Thực hiện được phép chia đa thức một biến đã sắp xếp.Vận dụng được hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức. 3. Thài độ: Yêu thích môn học. 4. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, chính xác. 5. Năng lực: Phát triển năng lực tính toán… II. Chuẩn bị: chúng tôi Bảng phụ phần A.1.c; A.2.c -Kỹ thuật : Đặt câu hỏi, động não, chia nhóm,hoàn tất một nhiệm vụ – Phương pháp: Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề, nghiên cứu điển hình chúng tôi Xem trước bài. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ.
    11. 33. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 33 HS hoạt động cặp đôi Hoạt động chung cả lớp Hoạt động cá nhân Tương tự các nhóm làm vd tiếp theo. 2.a. HS hoạt động cặp đôi. Lưu ý cách viết các hạng tử của đa thức khi khuyết bậc. GV kiểm tra các nhóm, hõ trợ và chốt kiến thức. 2.b. Các bước chia hai đa thức đã sắp xếp. HS theo dõi tài lieu, nêu các bước chia GV yêu cầu hs đọc phần chú ý. Yêu cầu hs làm phần 2.c 3×4+x3 -6x-4 x2+1 3×4 +3×2 3×2+x-3 x3 -3×2-6x-4 x3 +x -3×2-7x-4 -3×2 -3 -7x-1 3×4+x3 -6x-4 =( x2+1)( 3×2+x-3) -7x-1 Yêu cầu các nhóm chốt và báo cáo. C. Hoạt động luyện tập HS làm việc cá nhân sau đó hoạt động chung cả lớp. Yêu cầu học sinh làm sau đó lên bảng chữa bài, lớp nhận xét. GV chốt. 3. a) (4×2+4xy+y2):(2x+y)= (2x+y)2:(2x+y) = 2x+y b) (27×3+1): (3x+1)=(3x+1)(9×2-3x+1) = 9×2-3x+1 Tương tự các câu cònlại.
    12. 34. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 34 D.E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng GV giao hs về nhà làm và hoàn thành Rút kinhnghiệm,nhận xét, rút kinhnghiệm ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ………………………… Duyệt 09/10/2017 Tuần 9 Ngày soạn: 29/9/2017 Ngày dạy…../10/2017 Tiết 17+18: ÔN TẬP CHƯƠNG I I. Mục tiêu. 1. Kiến thức:Hệ thống được các kiến thức cơ bản trong chương: nhân, chia đơn thức, đa thức; bảy hằng đẳng thức đáng nhớ; phân tích đa thức thành nhân tử. 2. Kỹ năng: Giải được một số bài tập cơ bản của chương 3. Thái độ. Thêm yêu thích và đam mê môn toán. 4. Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, chính xác. 5. Năng lực: Phát triển năng lực tính toán… II.Chuẩn bị
    13. 35. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 35 chúng tôi : Bảng phụ -Kỹ thuật : Đặt câu hỏi, động não, chia nhóm, giao nhiệm vụ. – Phương pháp: Dạy học theo nhóm, giải quyết vấn đề, nghiên cứu điển hình. chúng tôi Trả lời trước các câu hỏi trong tài liệu học trang 40. . III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP 1. Ổn đinh 2. Kiểm tra bài cũ + Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trường hợp mỗi hạng tử của đa thức A chia hết cho B) -Làm bài tập45 SBT 3. Tiến trình bài học:. Các hoạt động Hình thức hoạt động Hoạt động của thầy và trò Điều chỉnh C. Hoạt động luyện tập Hoạt động nhóm Hoạt động cá nhân Hoạt động cá nhân sau đó chốt nhóm bài 1 Hoạt động nhóm Lần lượt các thành viên trong nhóm trả lời các câu hỏi sau đó chốt nhóm GV đi chốt cho các nhóm Cá nhân đọc sơ đồ tư duy, nắm được các phần kiến thức trọng tâm của chương Bài 1. a) 3×2(5×2-7x+4)= 15×4-21×3+12×2 b) xy2(2x2y-5xy+y)=2x3y3- 5x2y3+xy3 c) (2×2-5x)(3×2-2x+1) = 6×4-4×3+2×2-15×3+10×2-5x =6×4-19×3+12×2-5x d) (x-3y)(2xy+y2+x) = 2x2y+xy2+x2-6xy2-3y3-3xy GV chốtnhóm đầu, sau đó yêu cầu các thành viên đi hỗ trợ các nhóm khác chốt.
    14. 37. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 37 Hoạt động cá nhân sau đó hoạt động nhóm Hoạt động cá nhân sau đó hoạt động chung cả lớp. =x=5x(x-y)(x-2) f)3×2-6xy+3y2-12z2=3(x2-2xy+y2-4z2) =3[(x-y)2-(2z)2]=3(x-y-2z)(x-y+2z) Sau khi học sinh làm xong, yêu cầu 4 hs lên bảng trình bày chi tiết. Lớp nhận xét, GV chốt các phương pháp PTĐTTNT và những lưu ý. Bài 5. Làm tính chia. a) 6×3 -7×2 – x + 2 2x+1 6×3+3×2 3×2-5x+2 -10×2-x+2 -10×2-5x 4x+2 4x+2 0 b) 2×4-10×3-x2+15x-3 2×2-3 2×4 -3×2 x2-5x+1 -10×3+2×2+15x-3
    15. 38. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 38 Hoạt động nhóm -10×3 +15x 2×2 -3 2×2 -3 0 c) x2-y2+6y-9 = (x-y)2-32= (x-y- 3)(x-y+3) Do đó (x2-y2+6y-9 ):( x-y+3)=x-y-3 GV chốt nhóm và chốt chung cả các bước hiện phép chia, cách thực hiện phép chia cho phù hợp và nhanh đối với từng loại đa thức. Bài 6: ? Nêu phương pháp làm của từng câu ? Thực hiện làm a) x(4×2-1)=0 Suy ra x = 0 hoặc 4×2-1=0 Ta có 4×2-1=04×2 =1 x2 = 1 4 x = 1 2  Vậy x = 1 2  b) 2 2 2 2 2 3( 1) 3 ( 5) 2 0 3( 2 1) 3 15 2 0 3 6 3 3 15 2 0 9 1 0 9 1 1 9 x x x x x x x x x x x x x x                             Vậy x=-1/9
    16. 41. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 41 Duyệt 16/10/2017 Tuần 10 Ngày soạn: 16 /10/2017 Ngày dạy: /10/2017 Tiết 19+20: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I A. Mục tiêu +Kiến thức:Kiểm tra mức độ nhận thức về các hằng đẳng thức đáng nhớ,phân tích đa thức thành nhân tử,nhân chia các đơn thức,đa thức. +Kĩ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ,các phép phân tíchđa thức thành nhân tử để nhân chia đa thức,tìm x,chứng minh đẳng thức.. + Thái độ:Yêu thích môn học,ham học hỏi. B. Chuẩn bị GV: đề kiểm tra có ma trận , đáp án, thang điểm HS: Ôn tập chương I C.Phương pháp và kĩ thuật dạy học Kiểm tra – đánh giá D. Tiến trình lên lớp 1.Ôn địnhtổ chức 2. Ma trận đề MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I – TOÁN 8 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
    17. 42. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 42 Chủ đề Thấp Cao TN TL TN TL TN TL TN TL Chủ đề 1: Phép nhân, chia đa thức Nhận biết được phép nhân, chia đa thức Hiểu và nhân được đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, nhân hai đa thức đă sắp xếp. – Vận dụng được điều kiện để đa thức A chia hết cho đa thức B vào giải toán Số câu 2 3 1 6 Số điểm 0,4 0,6 1 2,0 Tỉ lệ % 4% 6% 10% 20% Chủ đề 2: Hằng đẳng thức Nhận biết được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. Hiểu được 7 hằng đẳng thức đáng nhớ. Vận dụng được các hằng đẳng thức trong một số dạng toán: tính nhanh, tìm x, chứng minh… Sử dụng hằng đẳng thức để tìm GTLN hoặc GTNN của một đa thức. Số câu 3 1 1 1 6 Số điểm 0,6 0,2 0.2 1 2,0 Tỉ lệ % 6% 2% 2% 10% 20% Chủ đề 3: Phân tích đa thức thành nhân tử – Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung, dùng hằng đẳng thức nhóm hạng tử. – Biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phối hợp nhiều phương pháp. – Vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải toán…. Số câu 3 2 2 7 Số điểm 0,6 0,4 1 2,0 Tỉ lệ % 6% 4% 10% 20% Chủ đề 4: Hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật. Nhận biết được các hình tứ giác đặc biệt, các hình tứ giác có trục đx Tính được độ dài, góc của hình tứ giác đặc biệt. Có kĩ năng chứng minh tứ giác là, HBH,… Vận dung tc
    18. 43. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 43 6 4 1 1 12 1,2 0,8 1 1 4,0 12% 8% 10% 10% 40% Tổng số câu 11 11 3 25 3 2 5 Tổng số điểm 2,2 2,2 0,6 3,0 2,0 10 Tỉ lệ % 22% 22% 36% 20% 100% 3. Đề bài: ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 8 NĂM HỌC 2022-2018 I/ TRẮC NGHIỆM(5 ĐIỂM) Câu 1. Thực hiện phép nhân y y xy2 2 3x( 2x 5x )   . Kết quả là: A. y y y2 2 3 2 6x 15x 3x   . B. y y y2 2 3 2 6x 15x 3x   . C. y y y2 2 3 2 6x 15x x   D. y y y2 2 6x 15x 3x   . Câu 2. Đơn thức nào chia hết cho đơn thức y2 3 3x ? A. y2 3x B. x y3 35 3  C. xy6 12 D. y2 2 6x . Câu 3. Chia đa thức A x3 2 18x 108x 216    cho đa thức B x 6  . Đa thức thương là: A. x2 6x 36  B. x2 12x 36  C. x2 12x 36  D. Một kết quả khác. Câu 4. Chia đa thức 3 2 2x – 5x 7x – 3 cho đa thức 2 2x – x 3 , ta được : A. Thương là x – 2dư 2x 3 B. Thương là x – 2dư -2x 3 C. Thương là x + 2dư 2x 3 D. Thương là x + 2dư 2x -3 Câu 5. Kết quả phép nhân x x2 ( 0,5 )( 2x 0,5 )   là: A. 3 2 x 2,5x 0,5x 0,25   . B. 3 2 x 2,5x 0,5x 0,25   C. 3 2 x 2,5x 0,5x 0,25   D. 3 2 x 2,5x 1,5x 0,25.   Câu 6. Khai triển   2 x 2y được kết quả là : A. 2 2 x 2xy 4y  B. 2 2 x 4xy 2y  C. 2 2 x 2xy 2y  D. 2 2 x 4xy 4y  Câu 7. Thu gọn x x2 ( 2 )( 2x+4)  được kết quả là :
    19. 44. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 44 A. 3 8x  B. 3 ( 2)x  C. 3 ( 2)x  D. 3 8x  Câu 8. Cho đẳng thức x x x2 ……. ( 8 )( 8 )    . Điền vào chỗ trống số nào để được đẳng thức đúng? A. 8 B. 16 C. 2 8 D. 64 . Câu 9: Rút gọn biểu thức     3 3 2 a b – a – b -6a b ta được kết quả là : A. 3 2a B. 3 – 2a C. 3 2b D. 3 -2b . Câu 10. Phân tích tổng y y2 3 21x 12x thành tích bằng: A. y y2 2 3(7x 4x ) B. y y2 3 (7x 4x ) C. y y2 3x(7x 4 ) D. y y2 3x (7x 4 ) . Câu 11. Kết quả rút gọn của biểu thức ( 2x + y )2 – (2x – y )2 là : A. 2y2 B. 4xy C. 4×2 D. 8xy Câu 12. Kết quả phân tích đa thức x x y x y2 ( ) ( )   thành tích là: A. x y x2 ( ) B. x y x x( )( 1)( 1)   C. x y x2 ( )( 1)  D. x y x2 ( )  . Câu 13. Viết 3 27x 64 thành tích, ta có kết quả là: . A. 2 ( 3x 4 )( 3x 12x 16 )   B. 2 ( 3x 4 )( 9x 12x 16 )   C. 2 ( 3x 4 )( 9x 24x 16 )   D. 2 ( 3x 4 )( 9x 12x 16 )   . Câu 14. Tìm x, biết 3 5x 20x = 0. Ta được: A.  x 0;4 B.  x 0;2 C.  x 0;2; 2  D.  x 0; 4;4  . Câu 15. Tìm x biết : 5×2 = 13 x 5 13 13 5 5 13 A. x = 0 B. x = C. x =0 ; x = D. x =0 ; x = Câu 16: Đường tròn là hình . A. Không có trục đối xứng B. Có một trục đối xứng . C. Có hai trục đối xứngD. Có vô số trục đối xứng . Câu 17. Cho tam giác MNP cân tại M và có các phân giác ND,PE ( Hình 1 ) . Tứ giác NEDP là hình thang cân vì có : A. ENP = NPD B. ND = PE C. NE = PD DP MD EN ME D. ED//NP ( do ) và ENP = NPD A PN DE
    20. 45. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 45 Câu 18. Cho hình bình hành MNPQ ( Hình 3 ) . Tía phân giác của góc Q cắt MN tại E ; tia phân giác của góc N cắt PQ tại F . Tứ giác QENF là hình bình hành vì có : A. QF //NE B. QF = NE C. EQF = FNE D. QF //NE và QE //NF ( do MQE=PNF và MQ // PN ) Câu 19: Một tứ giác là hình chữ nhật nếu nó là : A. Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau . B. Hình bình hành có một góc vuông . C. Hình thang có một góc vuông . C. Hình thang có hai góc vuông . Câu 20. Đường thẳng là hình : A. Không có trục đối xứng . B. Có một trục đối xứng . C. Có hai trục đối xứng . D. Có vô số trục đối xứng . Câu 21. Trong các hình sau hình nào không có trục đối xứng ? A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình tam giác cân Câu 22. Cho hình thang cân ABCD có góc D = 600 . Tính A ? A. B = 900 B. B = 600 C. B = 800 D. B = 1200 Câu 23. Tính các góc của tứ giác MNPQ biết M : N : P : Q = 1 : 3 : 4 : 4 A. 250 , 750 , 1000 , 1000 B. 300 , 900 , 1200 , 1200 C. 200 , 600 , 800 , 800 D. 280 , 840 , 1120 , 1120 Câu 24. Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm , chu vi tam giác ABD bằng 14 cm ( Hình 9 ) . Độ dài BD bằng : F M P N Q E A B CD A D CB NM 6 QP
    21. 46. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 46 A. 1 cm B. 2 cm C. 6 cm D. 9 cm Câu 25. Cho hình vẽ 6. Độ dài đường trung bình MN của hình thang là : A. 22 b. 22,5 c. 11 d. 10 II/TỰ LUẬN(5ĐIỂM) Bài 1(1 điểm): Tìm a để x x a3 2 6x    chia hết cho đa thức x-1 Bài 2(1 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a. 2xy + 2x; b. x2 – y2 +5x – 5y. Bài 3(2 điểm): Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. a. Hỏi tứ giác BMNC là hình gì? Vì sao? b. Trên tia đối của tia NM xác định điểm E sao cho NE = NM. Hỏi tứ giác AECM là hình gì? Vì sao? Bài 1(1 điểm): Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A y2 2 25x 3 10x 11    Duyệt 23/10/2017 CHƯƠNG II. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ TIẾT 21. BÀI 1. PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I. Mục tiêu:
    22. 47. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 47 1. Kiến thức : HS nắm vững định nghĩa phân thức đại số . Hiểu rõ hai phân thức bằng nhau A C AD BC B D    . 2. Kĩ năng : Vận dụng định nghĩa để nhận biết hai phân thức bằng nhau, viết các phân thức bằng nhau 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận 4. Định hướngpháttriểnnăng lực vàphẩm chất: – Nănglực: Pháttriểnnăng lực tính toán,hợptác, giao tiếp,… – Phẩmchất: Phát huytính chủ động, tích cực, chấp hành kỉ luật II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: – Bảng phụnhóm 2. Học sinh: – Các kiếnthức đã học về phân sốbằng nhau,khái niệmđa thức – Đồ dunghọc tập, SHD III. Tiếntrình dạy học: Hoạt động của thầy và trò, PP và KT dạy học được sử dụng Nội dung chính A. Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm phần 1 sau khi đã hoạt động cá nhân trả lời các câu hỏi: (?) Chỉ ra A và B trong các biểu thức đã cho (?) Thế nào là phân thức đại số? (?) Lấy ví dụ về phân thức đại số ? (mỗi thành viên trong nhóm lấy 1 ví dụ lưu lại vào bảng phụ nhóm) (?) Mỗi đa thức, mỗi số thực có phải là phân thức không? Vì sao? – GV quan sát các nhóm, kiểm tra những nhóm làm xong, giao nhiệm vụ mới – GV có thể trình bày kết quả của một hai nhóm trên bảng và cho học sinh nhận xét 1. Phân thức đại số: – TQ: A B (A, B là các đa thức,B đa thức 0) – VD: 2 2 2 2 3 1 ; ; 1; 1; 0…. 5 4 2 xy x x x y x     – Nhận xét: Mỗi số thực, mỗi đa thức đều là một phân thức đạisố
    23. 48. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 48 – Gv chốt nội dung phần 1 – HS hoạt động cá nhân mục 2a/45 và trả lời câu hỏi của giáo viên (PP vấn đáp): (?) Hai phân thức A B và C D được gọi là bằng nhau khi nào? (?) Hai phân thức 2 1 1 x x   và 1 1x  có bằng nhau không? Vì sao? – Học sinh hoạt động nhóm mục 2b – Gv kiểm tra kết quả các nhóm – Gv chốt nội dung toàn bài 2. Hai phân thức bằng nhau: a. b. – Không thể nói 2 2 3 3 2 x y x xy y  vì: 3×2 y.2y2  x. 3xy – 2 2 3 3 6 x x x x    vì x.(3x+6) =3.(x2 +2x) = 3×2 +6x C. Hoạt động luyện tập – Hs hoạt động cá nhân bài 1 – Gv quan sát, giúp đỡ học sinh yếu kém, gợi ý sử dụng hằng đẳng thức ở câu c, e – Có thể gọi học sinh lên chữa bài Bài 1: a. 2 3 3 4 7 5 35 x y x y xy  vì x2 y3 . 35xy=5. 7×3 y4 = 35 x3 y4
    24. 49. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 49 – Hs hoạt động nhóm – Gv yêu cầu đại diện một nhóm trình bày kết quả – Các nhóm khác nhận xét, bổ sung – Hs hoạt động nhóm – Một số nhóm báo cáo kết quả và chia sẻ cách làm của nhóm mình – Gv yêu cầu các nhóm còn lại nêu ý kiến b. 3 2 4 2 10 5 5 x x x x x      vì: (x3 -4x).5 = (10-5x).(-x2 -2x) = 5×3 -20x c. 2 2 ( 2).( 1) 1 1 x x x x x       vì: (x+2)(x2 -1) = (x+2)(x+1)(x-1) d. 2 2 2 3 2 1 1 x x x x x x        vì: (x2 -x-2)(x-1)=(x+1)(x2 -3x+2) = x3 -2×2 -x+2 e. 3 2 8 2 2 4 x x x x      vì: (x+2)(x2 -2x+4) = x3 +8 Bài 2: 2 2 2 3 3x x x x x x      vì (x2 -2x-3).x=(x2 +x)(x-3) = x3 -2×2 -3x 2 2 3 4 3x x x x x x      vì: (x-3)(x2 -x) = x(x2 -4x+3) =x3 -4×2 +3x Vậy 2 2 2 3 3x x x x x x      2 2 4 3x x x x     Bài 3: Đa thức cần tìm là : x2 +4x
    25. 50. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 50 – Gv chốt D. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng – Yêu cầu học sinh tìm hiểu đọc kĩ nội dung phần 1 – HS về nhà làm bài 2/ 46 Nhận xét sau giờ dạy TIẾT 22. BÀI 2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: – HS nắm vững t/c cơ bản của phân thức làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức. – Hiểu được qui tắc đổi dấu được suy ra từ t/c cơ bản của PT ( Nhân cả tử và mẫu với -1). 2. Kỹ năng: – HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này. 3. Thái độ: Yêu thích bộ môn 4. Định hướngpháttriểnnăng lực vàphẩm chất: – Nănglực: Pháttriểnnăng lực tính toán,hợptác, giao tiếp,… – Phẩmchất: Phát huytính chủ động, tích cực, giáo dục tính cẩn thận,,, II. Chuẩn bị:
    26. 51. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 51 1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH. 2.Học sinh: SHD, nghiên cứu bài trước khi lên lớp, đồ dùng học tập. Ôn lại tính chất cơ bản của phân số III. Tiếntrình dạy học: Hoạt động của thầy và trò, PP và KT Nội dung chính A. Hoạt động khởi động – Hs hoạt động nhóm phần A. – Các nhóm trình bày kết quả trên bảng – Gv yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau – Tuyên dương nhóm làm đúng (?) So sánh tính chất cơ bản của phân thức với tính chất cơ bản của phân số? 1. 5 25 . 5:( 3) .( 25):7 3 7 a a x b a x       2. a. . : ( 0); . : a a m a a n m n b b m b b n    . : ( 0); ( , ) . : a a m a a n m n UC a b b b m b b n     b. 2 ( 2) 2 3( 2) 3 6 x x x x x x      ( 2) 3 3( 2) x x x x    vì: x. 3(x+2) = 3.x(x+2) c. 2 3 2 3 :3 6 :3 2 x y xy x xy xy y  2 3 2 3 6 2 x y x xy y  vì 3×2 y.2y2 =6xy3 .x = 6×2 y3 B. Hoạt động hình thành kiến thức – HS hoạt động nhóm mục 1a: (?) Nêu tính chất cơ bản của phân thức? 1a. Tính chất cơ bản của phân thức:
    27. 52. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 52 – Gv yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi mục 1b: giải thích vì sao các cặp phân thức bằng nhau – Đạidiện cặp đôi trả lời – Học sinh đọc kĩ nội dung mục 2a và hoạt động cặp đôi mục 2b – GV kiểm tra kết quả – Các cặp đôitrong nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau b. 2 ( 1) 2 ( 1)( 1) 1 x x x x x x      (Chia cả tử và mẫu của phân thức cho x-1) A A B B    (Nhân cả tử và mẫu của phân thức với -1) 2. Quy tắc đổi dấu: a. Quy tắc b. Điền vào chỗ chấm: 3 3 1 1 ; 5 5 5 5 x x x x x x         C. Hoạt động luyện tập – Hs hoạt động nhóm, chọn câu đúng – Đạidiện một nhóm báo cáo kết quả – Gv có thể yêu cầu học sinh giải thích thêm – Hs hoạt động cặp đôi điền vào chỗ chấm – Gv chữa đại diện mỗi nhóm một cặp đôi – Các cặp đôikhác trong nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau – Hs hoạt động cá nhân Bài 1: a. Đúng b. Sai c. Đúng d. Sai Bài 2: a. -5(x+1) b. x Bài 3:
    28. 53. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 53 – Một hai học sinh chia sẻ cách làm với cả lớp – Gv định hướng cho học sinh trung bình yếu biết cách làm – Một vài học sinh chữa bài trên bảng – Gv chốt lại a. 2 3 3 3 2 ( 2) 2 x x x x x x x      b. 2 3 3( 2) 3 6 2 ( 2)( 2) 4 x x x x x x         c. 3 3.( 3) 9 2 3.( 2) 6 3x x x         d. 2 3 3( 2) 3 6 2 ( 2)( 2) ( 2) x x x x x x         D. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng – Hs về nhà làm bài tập 1, 2,3/49 – Tìm hiểu thông tin về việc áp dụng phân thức đạisố trong giải các bài toán về chuyển động đều Nhận xét sau giờ dạy Duyệt…./…../201…. Tuần 11 +12 Ngày dạy:26/10/2017 Ngày dạy: /10/2017
    29. 54. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 54 TIẾT 23+24: BÀI 3. RÚT GỌNPHÂN THỨC I. Mục tiêu : – Kiếnthức: + KSnắm vữngqui tắc rút gọn phân thức. + Hiểuđượcqui tắc đổi dấu ( Nhâncả tử và mẫu với -1) để áp dụngvào rút gọn. – Kỹ năng: + HS thực hiệnviệcrútgọn phânthức bẳng cách phân tichtử thức và mẫu thức thành nhântử, làmxuất hiện nhântử chung. – Thái độ : Rèntư duy lôgicsángtạo II. Địnhhướngphát triển năng lực và phẩm chất: – Nănglực: Pháttriểnnăng lực tính toán, hợptác, giao tiếp,… – Phẩmchất: Phát huytính chủ động, tích cực, chấp hành kỉ luật III. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: – Bảng nhóm,ĐDDH 2. Học sinh: – Ôn tập quytắc rút gọn phân số -Chuẩnbị trước phần A.Hoạt động khởi động/51 III.Phươngphápvà kĩ thuật dạy học + Phươngpháp:Dạyhọcnhóm,Đặtvà giải quyếtvấnđề,LT-TH + Kĩ thuật:Khănphủbàn,chiasẻ nhómđôi,đặtcâu hỏi,độngnão IV. Tiếntrình dạy học: 1.Tổ chức lớp: Kiểmtra sĩ số, vệ sinh,trang phục Lớp Sĩ số Vắng Có Phép Không có phép 8A 42 2.Kiểm tra bài cũ: 3. Tổ chức các hoạt độngdạy học
    30. 55. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 55 Hoạt động của thầy và trò, PP và KT dạy học được sử dụng Nội dung chính A. Hoạt động khởi động – GV sử dụng PP trò chơi: nhómnào nhanh hơn thực hiện yêu cầu SHD – Các nhóm trình bày kết quả trên bảng – Gv yêu cầu các nhóm nhận xét theo vòng tròn – Động viên nhóm làm nhanh và đúng 1. Điền vào ô trống: 3 21 7 42 32 4 36 6 ; ; ; 5 9 54 48 6 6035 10         2. Phân thức Nhân tử chung của cả tử và mẫu 2 26 13 x x 13x 2 2 5 bc b c bc 2 2 ax 2a x ax B. Hoạt động hình thành kiến thức – Gv yêu cầu học sinh hoạt động cặp đôi mục 1 vào phiếu học tập theo mẫu: – Gv hỗ trợ các cặp đôi làm chưa tốt, kiểm tra các cặp đôilàm xong trước – Yêu cầu các cặp đôitrong nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau – Gv có thể chọn bài của một hai cặp đôi điển hình chiếu lên màn chiếu PHIẾU HỌC TẬP Điền vào dấu … 1. Cho phân thức: 3 2 4 10 x x y + Nhân tử chung của cả tử và mẫu là:……. + 3 3 2 2 4 4 : …. … 10 10 : …. … x x x y x y   + So sánh: – Tử và mẫu của phân thức tìm được có hệ số …… so với tử và mẫu của phân thức đã cho – Số mũ của các biến của phân thức tìm được …… so với số mũ của các biến tương ứng trong phân thức đã cho 2. 2 5 10 5.(…………………) ….. 25 50 25 .(………………) ….. x x x x    
    31. 56. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 56 – Gv chốt kết quả – Hoạt động chung cả lớp(PP vấn đáp) (?) Em hiểu thế nào là rút gọn phân thức? (?) Muốn rút gọn phân thức ta có thể làm thế nào? – Hs hoạt động nhómmục 2b. Hai nhóm trình bày kết quả trên bảng – Nhóm khác nhận xét – Gv chữa bài – Gv yêu cầu Hs chia sẻ khi làm ý 3 cần chú ý điều gì? – Gv chốt nội dung bài 2b. Rút gọn: 2 2 8 8 :8 ; 32 32 :8 4 4 10 2(2 5) 2 ; 2 5 (2 5) 3 6 3( 2) 3(2 ) 3 4 (2 )(2 ) (2 )(2 ) 2 xy xy y x y y y x x x x x x x x x x x x x x x x                       C. Hoạt động luyện tập – Hs hoạt động cá nhân bài 1, 2,/ 53 (KT động não) – Gv có thể gọi một vài học sinh lên bảng chữa bài – GV quan sát,giúp đỡ học sinh yếu kém – HS hoạt động cặp đôi bài 3 – Hoạt động nhómbài4,5 – GV kiểm tra kết quả các nhóm Bài 1: Bài 2: Rút gọn: 3 2 2 2 2 2 2 4 ( 4) . ( 4) ( 4) 5( 2 ) 5( 2 ) 5 . 2 4 2 ( 2 ) 2 x x x x x d y x y x y a c a c e a ac a a c a             Bài 3: Rút gọn: 1 3 8 . . . . 3 5 a a a b c d b b b Bài 4.
    32. 57. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 57 – Gv chú ý cách đổi dấu cho học sinh nếu học sinh gặp khó khăn 2 2 4 3 3 2 2 2 2 2 2 2 3 12 12 3( 4 4) . 8 ( 2 ) 3( 2) 3( 2) ( 2)( 2 4) ( 2 4) 7 14 7 7( 2 1) . 3 3 3 ( 1) 7( 1) 7( 1) 3 ( 1) 3 x x x x a x x x x x x x x x x x x x x x x x b x x x x x x x x x                             Bài 5. 45 (3 ) 45 ( 3) . 3 15( 3) 15( 3) . x x x x a x x x b         3 3 2 3 3 2 2 2 2 2 3 2 2 3 3 3 45 (3 ) 45 ( 3) 3 . 15( 3) 15( 3) ( 3) 36( 2) 36(2 ) 9(2 ) . 32 16 16(2 ) 4 ( ) ( ) . 5 5 5 ( ) 5 ( ) 5 ( )( ) . 3 3 ( ) ( )( ) ( ( ) x x x x x a x x x x x x b x x x xy x x y x y x x c y xy y y x y y x y y x y x y x d x x y xy y x y x y x y x y x y                                              2 ) ( )x y D. Hoạt động vận dụng vàtìm tòi, mở rộng – Giao nhiệm vụ về nhà cho học sinh – Học sinh về nhà làm bài tập 1,2,3/54 Nhận xét sau giờ dạy Tuần 12 +13 Ngày soạn:2/11/2017 Ngày dạy: /11/2017 TIẾT 25+26: BÀI 4. QUY ĐỒNG MẪU THỨC NHIỀU PHÂN THỨC
    33. 58. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 58 I. Mục tiêu: – Kiếnthức:HS biếtcách quy đồngmẫu của nhiềuphânthức. – Kĩ năng: Vậndụngthành thạo và linhhoạtquytắc quyđồng mẫunhiềuphânthức vào làmbài tập – Thái độ: Rènluyệntínhcẩn thận, chính xác. – Nănglực: Phát triểnnănglực tính toán,hợptác, giao tiếp,ngônngữ,nănglựcsáng tạo – Phẩmchất: Phát huytính chủ động, tích cực, chấphành kỉ luật II. CHUẨN BỊ – Giáo viên:Bảngphụ nhóm,thướckẻ – Học sinh:Ônlại cách qui đồng mẫucác phân số. III.Phươngphápvà kĩ thuật dạy học + Phươngpháp:Dạyhọcnhóm,Đặtvà giải quyếtvấnđề,LT-TH,Phươngphápnghiêncứuđiểnhình + Kĩ thuật:Khănphủbàn,chianhóm,đặt câu hỏi,độngnão IV. Tiếntrình dạy học: 1.Tổ chức lớp: Kiểmtra sĩ số, vệ sinh,trang phục Lớp Sĩ số Vắng Có Phép Không có phép 8A 42 2.Kiểm tra bài cũ: 3. Tổ chức các hoạt độngdạy học PP-KT HTTC Hoạt động của thầy,trò Kiến thức cần đạt NL-PC A.B.Hoạt độngkhởi động,hình thành kiến thức 1. KT:GNV Đặt câu hỏi,chia nhóm PP:Đặt và giải quyết – Gv yêu cầu học sinh hoạt động nhóm mục 1 thực hiện các yêu cầu trong SHD – Đạidiện một nhóm trình bày miệng trả lời câu hỏi: Để làm tính cộng và tính trừ phân số có mẫu khác nhau trước hết ta phải làm gì? – Đạidiện một nhóm lên bảng biến đổi 1. 1.PC:Tự lập Tự học,tự hoàn thiện NL:GQVĐ , năng lực sáng tạo
    34. 59. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 59 vấn đề Thuyết trình 2.a KT: Động não PP:Vấn đáp-gợi mở 2.b KT: DHN Hoàn tất nhiệm vụ PP:hợp tác theo nhóm nhỏ, nghiên cứu trường hợp điển hình KT-ĐG 3.a KT: Động não PP:Vấn đáp-gợi mở hai phân thức đã cho thành 2 phân thức có cùng mẫu thức – Các nhóm khác nhận xét – Gv chốt nội dung – Hoạt động chung cả lớp mục 2a – Hs trả lời các câu hỏi của giáo viên sau khi đọc xong: (?) Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là gì? (?) Mẫu thức chung là gì? – Hs hoạt động cá nhân mục 2b sau đó hoạt động nhóm vào phiếu học tập dưới dạng điền vào chỗ chấm – Thi làm nhanh giữa các nhóm – Hainhóm nhanh nhất trình bày kết quả trên bảng – Các nhóm khác nhận xét – Động viên nhóm làm nhanh và đúng – Gv khắc sâu các bước quy đồng mẫu thức của mục 3a qua bài tập trên – Áp dụng: Học sinh hoạt động cặp đôi bài tập mục 3b 1 1.( ) ( )( ) ( )( ) 1 1.( ) ( )( ) ( )( ) x y x y x y x y x y x y x y x y x y x y x y x y x y x y                   2.a 2b. PHIẾU HỌC TẬP Điền vào chỗ chấm: a. Tìm MTC của 2 2 1 5 ; 4 8 4 6 6x x x x   – Phân tích các mẫu thức thành nhân tử: 4×2 -8x+4 =…… 6×2 -6x=….. ⇒ MTC: ……. b. Quy đồng mẫu thức 2 2 1 5 ; 4 8 4 6 6x x x x   2.a PC: Chăm học NL : Sử dụng ngôn ngữ 2.b NL:Suy luận logic NL:Sáng tạo Hợp tác, Tự quản 3.a PC:
    35. 61. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 61 PP:Nêu và giải quyết vấn đề – Hs hoạt động nhóm bài4, bài 5 – GV kiểm tra các nhóm làm xong trước và yêu cầu các nhóm chia sẻ lẫn nhau 2 2 2 2 .3 6 3 ( 4) 3 ( 4) x x x x x x x    2 3 12 x x  = 2 ( 4) 3 ( 4) 3 ( 4) x x x x x x x     Bài 3 : a. 3 2 4 x x  và 2 3 4 x x   Ta có:2x+ 4 = 2 (x + 2) x2 – 4 = ( x – 2 )(x + 2) MTC: 2(x – 2)(x + 2) Vậy: 3 2 4 x x  = 3 3 ( 2) 2( 2) 2( 2)( 2) x x x x x x      2 3 4 x x   = 3 2( 3) ( 2)( 2) 2( 2)( 2) x x x x x x        b) 2 5 4 4 x x x    và 3 6 x x  x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 ;3x + 6 = 3(x + 2) MTC: 3(x + 2)2 Vậy: 2 5 4 4 x x x    = 2 2 5 3( 5) ( 2) 3( 2) x x x x      3 6 x x  = 2 ( 2) 3( 2) 3( 2) x x x x x     Bài 5:Quy đồng: a) 2 3 4 3 5 1 x x x    ; 2 1 2 1 x x x    ; -2 x3 – 1 = (x -1)(x2 + x + 1) Vậy MTC: (x -1)(x2 + x + 1) Hợp tác, Tự quản Tự đánh giá PC:tự tin
    36. 63. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 63 ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
    37. 64. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 64 Tuần 13 +14 Ngày soạn:5/11/2017 Ngày dạy: /11/2017 Tiết 27+28: Bài 5. PHÉP CỘNG CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: HS hiểu quy tắc phép cộng hai phân thức cùng mẫu 2. Kĩ năng: + Hs biết vận dụng để thực hiện phép cộng phân thức đại số. + Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải 3.Thái độ: Nhanh nhẹn, chính xác trong tính toán 4. Định hướngpháttriểnnăng lực vàphẩm chất: – Nănglực: Pháttriểnnăng lực tính toán,hợptác, giao tiếp,… – Phẩmchất: Phát huytính chủ động, tích cực, cẩn thận… II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: – Bảng phụnhóm 2. Học sinh: – Ôn lại quytắc cộng phân số cùngmẫu và khác mẫu III.Phươngphápvà kĩ thuật dạy học + Phươngpháp:Dạyhọcnhóm,Đặtvà giải quyếtvấnđề,LT-TH,Phươngphápnghiêncứuđiểnhình + Kĩ thuật:Chianhóm,đặt câu hỏi,độngnão IV. Tiếntrình dạy học: 1.Tổ chức lớp: Kiểmtra sĩ số, vệ sinh,trang phục Lớp Sĩ số Vắng Có Phép Không có phép 8A 42 2.Kiểm tra bài cũ: 3. Tổ chức các hoạt độngdạy học
    38. 66. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 66 KT: Động não PP:Vấn đáp-gợi mở – Các nhóm khác nhận xét – Gv chốt – Học sinh hoạt động cá nhân tìm hiểu tính chất của phép cộng phân thức và ví dụ minh họa – Một học sinh lên bảng trình bày ví dụ c. Tính chất của phép cộng phân thức: – Tính chất: – Ví dụ: (SHD) 2.c PC: Chăm học NL : Sử dụng ngôn ngữ Tự đánh giá PC:tự tin C. Hoạt động luyện tập PP:Hoạt động nhóm KT:Trình bày,đặt câu hỏi – Hs hoạt động nhóm – Đạidiện các nhóm đi chia sẻ, giúp đỡ lẫn nhau – Hs hoạt động cặp đôi – Đạidiện cặp đôi trình bày – Hs hoạt động cá nhân – Gv gọi học sinh trình bày trên bảng – Học sinh dưới Bài 1: a) 3 5 4 5 7 7 7 x x x x      b) 2 3 2 3 2 5 4 3 4 8 4 2 2 xy y xy y xy x y x y xy      c) 1 18 2 3 15 3( 5) 3 5 5 5 x x x x x x x x              Bài 2: Bài 3. a. 2 2 4 2 2 5 4 3 3 3 x x x x x x x         2 2 2 4 2 2 5 4 ( 3) 3 3 3 x x x x x x x x             b. NL: Sáng tạo,quan sát Hợp tác, Tự quản Tự đánh giá PC:tự tin
    39. 67. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 67 lớp nhận xét – Tìm cách làm khác – Hoạt động nhóm câu c, d GV: giải thích các khái niệm: Năng xuất làm việc, khối lượng công việc & thời gian hoàn thành (KT đặt câu hỏi) + Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là ? + Phần việc còn 2 2 2 2 2 2 4 2 4 2 2 2 2 2 4 2( 2 ) 2 2 (2 ) y x y x x xy xy x x xy x xy y x y x x xy x x y x                 Bài 4 : c) 2 3 5 25 5 25 5 x x x x x      = 3 5 25 ( 5) 5(5 ) x x x x x      2 5(3 5) (25 ) 15 25 25 5 ( 5) 5 ( 5) x x x x x x x x x x           = 2 2 10 25 ( 5) ( 5) 5 ( 5) 5 ( 5) 5 x x x x x x x x x         d)x2+ 4 4 4 4 2 2 2 2 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x x x x x x x x              = 2 2 1 x Bài 5 : + Thời gian xúc 5000m3 đầu tiên là 5000 x ( ngày) + Phần việc còn lại là: 11600 – 5000 = 6600m3 + Thời gian làm nốt công việc còn lại là: 6600 25 x ( ngày) + Thời gian hoàn thành công việc là: 5000 x + 6600 25 x ( ngày) + Với x = 250m3/ngày thì thời gian hoàn thành công việc là: 5000 6600 44 250 275   ( ngày)
    40. 68. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 68 lại là? + Thời gian làm nốt công việc còn lại là? + Thời gian hoàn thành công việc là? + Với x = 250m3 /ngày thì thời gian hoàn thành công việc là? D. Hoạt động vận dụngvà tìm tòi, mở rộng PP:Khám phá KT:Giao nhiệm vụ – Bài 1: Học sinh tìm lỗi sai: công hai phân thức khác mẫu: tử cộng tử, mẫu cộng mẫu. – Bài 2: Bài tập chuyển động thực tế, thời gian= quãng đường : vận tốc – Học sinh tự viết hai phân thức rồi cộng hai phân thức đó NL:Sáng tạo PC: Tự giác Nhận xét sau giờ dạy
    41. 69. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 69
    42. 70. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 70 Tuần 14+15 Ngày soạn:10/11/2017 Ngày dạy: / /2017 Tiết29+30: Bài 6. PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠISỐ I. Mục tiêu: – Kiến thức: + Hs hiểu được quy tắc phép trừ phân thức – Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép trừ. – Thái độ: Cẩn thận chính xác trong tính toán – Địnhhướngphát triểnnănglực và phẩmchất: + Nănglực: Pháttriểnnăng lựctính toán, hợptác, giải quyếtvấnđề và sáng tạo,… + Phẩmchất: hình thànhphẩm chất chăm học, tự tin,tráchnhiệm. II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: – Kế hoạch bài dạy 2. Học sinh: – Ôn tập quytắc trừ hai phânsố – Chuẩnbị trướcmục A.B.1.a III.Phươngphápvà kĩ thuật dạy học + Phươngpháp:Dạyhọcnhóm,Đặtvà giải quyếtvấnđề,LT-TH,Phươngphápnghiêncứuđiểnhình,tươngtự. + Kĩ thuật:Chianhóm,đặt câu hỏi,độngnão. IV. Tiếntrình dạy học: 1.Tổ chức lớp: Kiểmtra sĩ số, vệ sinh,trang phục
    43. 71. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 71 Lớp Sĩ số Vắng Có Phép Không có phép 8A 42 2.Kiểm tra bài cũ: Phát biểuquy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu,khác mẫu 3. Tổ chức các hoạt độngdạy học III. Tiếntrình dạy học: Hoạt động của thầy và trò, PP và KT dạy học được sử dụng Nội dung chính A. Hoạt động khởi độngvà hình thành kiến thức Phương pháp: Vấn đáp,gợi mở,khai thác tri thức từ kiến thức cũ,dạy học theo nhóm nhỏ Kĩ thuật: Động não,giao nhiệm vụ,đặt câu hỏi Năng lực:Tự chủ,tự học,tính toán, ngôn ngữ. Phảm chất: Chăm làm, đoàn kết trách nhiệm. – Mục tiêu: Ôn tập phép trừ hai phân số đã học, trên cơ sở đó xây dựng quy tắc trừ hai phân thức – Sử dụng KT hỏi và trả lời – Hs hoạt động cặp đôi, một người hỏi một người trả lời sau đó đổi vai cho nhau – Đạidiện cặp đôi báo cáo – Gv cho hs nhận xét – Mục tiêu:Hs hiểu được quy tắc phép trừ phân thức. – Sử dụng PP vấn đáp (?) Quy tắc trừ hai phân thức cùng mẫu? (?) Quy tắc trừ hai phân thức khác mẫu? 1. a. 4 3 1 2 1 8 3 5 ; 5 5 5 3 4 12 12 12      
    44. 72. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 72 – Mục tiêu: Rèn kĩ năng trừ hai phân thức – PP dạy học theo nhóm – Các nhóm trình bày kết quả trên bảng – Nhận xét chéo nhau giữa các nhóm – Gv chữa và chốt 2. Quy tắc trừ hai phân thức: A C A C B B B    3. Áp dụng: a. 3 2 3 2 4 4 4 4 3 2 5 4 4 x x x x x x              b. 2 9 9 1 1 1 x x x x x x         = 2 9 9 1 1 1 x x x x x x         = 2 9 9 3 16 1 1 x x x x x x          c. 2 2 3 1 1 x x x x x     
    45. 73. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 73 3 1 ( 1)( 1) ( 1) x x x x x x        = ( 3) ( 1)( 1) ( 1) ( 1)( 1) x x x x x x x x x        = 2 2 3 2 1 ( 1)( 1) x x x x x x x       = 1 ( 1)( 1) x x x x    = 1 ( 1)x x  C. Hoạt động luyện tập Phương pháp: Vấn đáp,gợi mở,hoạt động nhóm,khai thác kiến thức từ vd cho sẵn. Kĩ thuật: Động não,giao nhiệm vụ,đặt câu hỏi,trình bày. Năng lực:Giao tiếp hợp tác,tự chủ,giải quyết vấn đề và sáng tạo,tính toán, ngôn ngữ. Phảm chất: Chăm học ,chăm làm,đoàn kết trách nhiệm. – HS hoạt động nhóm trả lời miệng bài 1 – Đạidiện nhóm báo cáo kết quả – HS hoạt động nhóm vào phiếu học tập – Một nhóm trình bày kết quả – Các nhóm khác nhận xét – Gv chữa bài – HS hoạt động cá nhân – Gv gọi một vài học sinh chữa bài Bài 1: a. Sai b. Sai c. Đúng d. Đúng Bài 2: 5 11 . . 4 3 4 9 39 . . ( 5)( 2) ( 5)( 5) a b x x x x c d x x x x         Bài 3: Bài 4: Bài 5: a. 4 13 48 4 13 48 5 ( 7) 5 (7 ) 5 ( 7) 5 ( 7) 5 35 5( 7) 1 5 ( 7) 5 ( 7) x x x x x x x x x x x x x x x x x x x                   Bài 6: a.
    46. 74. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 74 – HS hoạt động cặp đôi cau a bài 5 và câu a bài 6 – Gv kiểm tra các cặp đôi làm xong trước – Các cặp đôitrong nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau – Gv cho hs chữa bài trên bảng 2 2 2 1 1 2 (1 ) 3 3 9 1 1 2 (1 ) 3 3 9 ( 1)( 3) ( 3)( 1) 2 (1 ) 9 2 6 2( 3) 2 ( 3)( 3) ( 3)( 3) 3 x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x x                                     D. Hoạt động vận dụng vàtìm tòi, mở rộng Phương pháp: Vấn đáp,gợi mở, Kĩ thuật: Động não,Giao nhiệm vụ. Năng lực:Tìm hiểu xã hội,tự chủ tự học,giải quyết vấn đề và sáng tạo,tính toán, ngôn ngữ. Phảm chất: Chăm học ,chăm làm,trung thực,tự giác. – Hs về nhà làm bài tập 1,2,3/66 – Tự lấy ví dụ về hai phân thức và thực hiện phép trừ hai phân thức này Nhận xét sau giờ dạy
    47. 75. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 75 Tuần 15 Ngày soạn:13/11/2017 Ngày dạy: / /2017 Tiết 31. Bài 7. PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I. Mục tiêu:
    48. 76. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 76 – Kiến thức: HS hiểu được quy tắc và biết các tính chất của phép nhân phân thức – Kĩ năng: + Vận dụng được qui tắc phép nhân 2 phân thức + Vận dụng được các tính chất của phép nhân các phân thức – Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. 4. Định hướngpháttriểnnăng lực vàphẩm chất: – Nănglực: Pháttriểnnăng lực tính toán,hợptác, giao tiếp,… – Phẩmchất: Phát huytính chủ động, tích cực, chấp hành kỉ luật… II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: – Kế hoạch bài dạy 2. Học sinh: – Ôn tập quytắc nhân hai phân số;các tính chất của phépnhânphânsố – Đọc trước bài III.Phươngphápvà kĩ thuật dạy học + Phươngpháp:Dạyhọcnhóm,Đặtvà giải quyếtvấnđề,Phươngphápnghiêncứuđiểnhình,tươngtự. + Kĩ thuật:Chianhóm,đặt câu hỏi,độngnão. IV. Tiếntrình dạy học: 1.Tổ chức lớp: Kiểmtra sĩ số, vệ sinh,trang phục Lớp Sĩ số Vắng Có Phép Không có phép 8A 42 2.Kiểm tra bài cũ: Phát biểuquy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu,khác mẫu 3. Tổ chức các hoạt độngdạy học III. Tiếntrình dạy học: . A C AC B D BD 
    49. 77. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 77 Hoạt động của thầy và trò, PP và KT dạy học được sử dụng Nội dung chính A. Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức Phương pháp: Vấn đáp,gợi mở,khai thác tri thức từ kiến thức cũ,dạy học theo nhóm,chung cả lớp. Kĩ thuật: Động não,giao nhiệm vụ,đặt câu hỏi,trình bày. Năng lực:Tự chủ,tự học,tính toán, ngôn ngữ. Phảm chất: Chăm làm, đoàn kết trách nhiệm. – MT: Ôn tập quy tắc và rèn kĩ năng nhân hai phân số – Học sinh hoạt động cặp đôi thực hiện phép nhân vào phiếu học tập – Một người hỏi một người trả lời sau đó đổi vai cho nhau: + Quy tắc nhân hai phân số +Tương tự phát biểu quy tắc nhân hai phân thức – GV kiểm tra một vài cặp đôi xong trước – Các cặp đôitrong nhóm kiểm tra chéo lẫn nhau – MT: Học sinh hiểu quy tắc nhân hai phân thức và áp dụng vào nhân các phân thức – Hs hoạt động cá nhân (KT động não) – Gv gọi một vài học sinh lên chữa bài và nêu cách làm 1. a 3 4 12 4 6 24 24 . ; . 5 7 35 5 7 35 35 6 49 ( 6).( 49) ( 1).( 7) 7 . 35 60 35.60 5.10 50                   2. Nhân hai phân thức: *) TQ: . A C AC B D BD  *) VD: 2 3 2 2 2 3 2 3 3 3 2 3 3 3 4 12 3 ( 3) ) . ; ) . 4 2 ( 4).( 2) 2 1 6 (2 1).6x ) . 3 4 1 3.(4 1) (2 1).6x 2x 3.(2 1)(2x 1) (2 1) . 6 9 ( 1) ( 3) .( 1) ) . 1 2( 3) (1 ).2.(x 3) ( 3) .( 1) 2.(x 1).(x 3) x x x x i ii x x x x x x x x x x iii x x x x x x x x x x iv x x x x x                                    2 ( 1) 2( 3) x x     3. Chú ý: – Các tính chất của phép nhân:
    50. 78. chúng tôi Maiphuongus.net Trang 78 – HS dưới lớp nhận xét – Gv chốt – Mục tiêu: HS biết các tính chất của phép nhân phân thức, rèn kĩ năng áp dụng các tính chất này để tính nhanh – HS hoạt động nhóm a) Giao hoán : . . A C C A B D D B  b) Kết hợp: . . . A C E A C E B D F B D F            c) Phân phối đối với phép cộng . . . . A C E A C A E B D F B D B F       – VD: 5 3 4 4 2 5 3 3 5 1 7 2 . . 7 2 2 3 3 5 1 2 3 x x x x x x x x x x x x            C. Hoạt động luyện tập Phương pháp: Vấn đáp,gợi mở,hoạt động nhóm Kĩ thuật: Động não,giao nhiệm vụ,đặt câu hỏi,trình bày. Năng lực:Giao tiếp hợp tác,tự chủ,giải quyết vấn đề và sáng tạo,tính toán, ngôn ngữ. Phảm chất: Chăm học ,chăm làm,đoàn kết trách nhiệm. – Hs hoạt động cá nhân làm bài vào vở – Hs hoạt động cặp đôi Bài 1: 2 30 3 ( 2) , , , 7 22 5 y x x a b c xy x   Bài 2: a. 5 10 4 2 5( 2) 2(2 ) . . 4 8 2 4( 2) 2 5( 2).2.(2 ) 5.2( 2)( 2) 5 4( 2)( 2) 4( 2)( 2) 2 x x x x x x x x x x x x x x x x                       b. 2 2 36 3 ( 36).3 . 2 10 6 (2 10).(6 ) ( 6)( 6).3 3.( 6)( 6) 3( 6) 2( 5)(6 ) 2( 5)( 6) 2( 5) x x x x x x x x x x x x x x x x                       Bài 3: a. Cách 1:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Soạn Giáo Án Theo 5 Bước Truyền Thống Giao An Cho Gi Len L P Theo Nam Bu C Truy N Th Ng Doc
  • Giáo Án Tin Học 8 Phát Triển Năng Lực Soạn Theo 5 Bước
  • “một Số Kỹ Năng Sử Dụng Phần Mềm Soạn Thảo Word Để Giáo Viên Ứng Dụng Vào Soạn Giáo Án”
  • Top Phần Mềm Soạn Giáo Án Điện Tử Cho Giáo Viên
  • Một Số Kỹ Năng Hướng Dẫn Giáo Viên Soạn Giáo Án Trên Word
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Giáo Án Đại Số 8 Cả Năm ( 2 Cột ) Soạn Theo 5 Hoạt Động Trường Học Mới trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100