Đề Xuất 5/2022 # Công Nghệ 11 Bài 1: Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kỹ Thuật # Top Like

Xem 9,603

Cập nhật nội dung chi tiết về Công Nghệ 11 Bài 1: Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kỹ Thuật mới nhất ngày 21/05/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,603 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Khung Tên Bản Vẽ Kĩ Thuật A4, A3, A2, A1
  • Khung Tên Bản Vẽ Kỹ Thuật, Khung Bản Vẽ Khổ Giấy A4,a3
  • Công Nghệ 11 Bài 1 Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kỹ Thuật
  • Mẫu Khung Tên Bản Vẽ A3
  • Mẫu Khung Tên Bản Vẽ Kỹ Thuật A4, A3, A2, A1
  • Tóm tắt lý thuyết

    • Có 05 loại khổ giấy, kích thước như sau:
      • A0: 1189 x 841(mm)
      • A1: 841 x 594 (mm)
      • A2: 594 x 420 (mm)
      • A3: 420 x 297 (mm)
      • A4: 297 x 210 (mm)
    • Quy định khổ giấy để thống nhất quản lí và tiết kiệm trong sản xuất
    • Các khổ giấy chính được lập ra từ khổ giấy A0

    Hình 1. Các khổ giấy chính

      Mỗi bản vẽ đều có khung vẽ và khung tên. Khung tên được đặt ở góc phải phía dưới bản vẽ

    Hình 2. Khung vẽ và khung tên

    Tỷ lệ là tỷ số giữ kích thước dài đo được trên hình biểu diễn của vật thể và kích thước thực tương ứng đo được trên vật thể đó.

    Có 03 loại tỷ lệ:

    • Tỷ lệ 1:1 – tỷ lệ nguyên hình
    • Tỷ lệ 1:X – tỷ lệ thu nhỏ
    • Tỷ lệ X:1 – tỷ lệ phóng to

    1.3.1. Các loại nét vẽ

    • Nét liền đậm:
      • A1: đường bao thấy
      • A2: Cạnh thấy
    • Nét liền mảnh:
      • B1: đường kích thước
      • B2: đường gióng
      • B3: đướng gạch gạch trên mặt cắt
    • Nét lượn sóng:
        C1: đường giới hạn một phần hình cắt
    • Nét đứt mảnh:
        F1: đường bao khuất, cạnh khuất
    • Nét gạch chấm mảnh:
      • G1: đường tâm
      • G2: đường trục đối xứng

    Hình 3. Các loại nét vẽ

    1.3.2. Chiều rộng nét vẽ

    0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 và 2mm. Thường lấy chiều rộng nét đậm bằng 0,5mm và nét mảnh bằng 0,25mm.

    1.4.1. Khổ chữ

    Khổ chữ: (h) là giá trị được xác định bằng chiều cao của chữ hoa tính bằng mm. Có các khổ chữ: 1,8; 2,5; 14; 20mm

    Chiều rộng: (d) của nét chữ thường lấy bằng 1/10h

    1.4.2. Kiểu chữ

    Thường dùng kiểu chữ đứng hoặc nghiêng 75 0

    Hình 4. Kiểu chữ

    1.5.1. Đường kích thước

    Vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử được ghi kích thước.

    1.5.2. Đường gióng kích thước

    Vẽ bằng nét liền mảnh thường kẻ vuông góc với đường kích thước, vượt quá đường kích thước một đoạn ngắn.

    1.5.3. Chữ số kích thước

    Chỉ trị số kích thước thực (khoảng sáu lần chiều rộng nét).

    1.5.4. Ký hiệu: (varnothing ,R)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Vẽ Khung Tên A4 Cho Bản Vẽ Autocad
  • Cách Vẽ Khuôn Mặt Anime
  • Hướng Dẫn Cách Vẽ Khuôn Mặt Người Bằng Bút Chì
  • Hướng Dẫn Vẽ Jeff The Killer. Trung Tâm Đào Tạo Âm Nhạc Chuyên Nghiệp
  • Tải Cách Vẽ Dễ Thương Nổi Tiếng Cho Máy Tính Pc Windows Phiên Bản
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Công Nghệ 11 Bài 1: Tiêu Chuẩn Trình Bày Bản Vẽ Kỹ Thuật trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100