Đề Xuất 5/2022 # Các Dạng Đồ Thị Hàm Số Bậc Nhất, Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4 Trùng Phương # Top Like

Xem 8,712

Cập nhật nội dung chi tiết về Các Dạng Đồ Thị Hàm Số Bậc Nhất, Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4 Trùng Phương mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,712 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Vẽ Đồ Thị Hàm Số Trong Excel
  • Bài 1,2,3,4 Trang 49,50 Môn Đại Số 10: Hàm Số Bậc 2
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 11 Bài 1: Hàm Số Lượng Giác
  • Giải Toán 11 Bài 1. Hàm Số Lượng Giác
  • Sự Đồng Biến Nghịch Biến Của Hàm Số Lượng Giác
  • Số lượt đọc bài viết: 13.720

    • Trục ( Ox ) nằm ngang , biểu diễn giá trị của biến số ( x )
    • Trục ( Oy ) thẳng đứng, biểu diễn giá trị của hàm số ( f(x) )

    Cách nhận dạng đồ thị hàm số

    Các dạng đồ thị hàm số cơ bản

    Đồ thị hàm số song song hoặc trùng trục hoành.

    ( y= ax^2 + bx +c ) với ( a neq 0 )

    Hàm số bậc ( 3 ) là hàm số có dạng :

    (y= ax^3+bx^2+cx+d ) với ( a neq 0 )

      Trường hợp 1: Phương trình ( y’=0 ) có hai nghiệm phân biệt

    Khi đó đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và có hình dạng như sau:

      Trường hợp 2: Phương trình ( y’=0 ) có một nghiệm kép

    Khi đó đồ thị hàm số không có điểm cực trị và tiếp tuyến tại điểm uốn song song với trục hoành.

      Trường hợp 3: Phương trình ( y’=0 ) vô nghiệm

    Khi đó đồ thị hàm số không có điểm cực trị nhưng tiếp tuyến tại điểm uốn không song song với trục hoành.

    Hàm số bậc ( 4 ) trùng phương là hàm số có dạng :

    ( y= ax^4 + bx^2 +c ) với ( a neq 0 )

      Trường hợp 1 : Phương trình ( y’=0 ) có ( 3 ) nghiệm phân biệt

    Khi đó đồ thị hàm số có ( 3 ) điểm cực trị.

      Trường hợp 2: Phương trình ( y’=0 ) có duy nhất ( 1 ) nghiệm

    Khi đó đồ thị hàm số có ( 1 ) điểm cực trị và có hình dáng giống với đồ thị Parabol.

    Hàm số Logarit là hàm số có dạng:

    Đồ thị hàm số luôn nằm bên phải trục tung. Tùy vào giá trị của ( a ) mà ta có hai dạng đồ thị.

    Các dạng toán đồ thị hàm số lớp 9

    Trong hệ tọa độ ( Oxy ) cho hai đường thẳng ( y= a_1x+b_1 ) và ( y=a_2x+b_2 ). Khi đó vị trí tương đối hai đường thẳng như sau :

    • Hai đường thẳng song song : (Leftrightarrow left{begin{matrix} a_1=a_2\b_1 neq b2 end{matrix}right.)
    • Hai đường thẳng trùng nhau: (Leftrightarrow left{begin{matrix} a_1=a_2\b_1 = b2 end{matrix}right.)
    • Hai đường thẳng cắt nhau : (Leftrightarrow a_1 neq a_2)

    Khi đó hoành độ giao điểm của hai đường thẳng sẽ là nghiệm của phương trình:

    ( a_1x+b_1=a_2x+b_2 Leftrightarrow x= frac{b_2-b_1}{a_1-a_2} )

    Trong mặt phẳng ( Oxy ) cho ba đường thẳng :

    ( a: y=2x+1 ) ; ( b : y=-x +4 ) ; ( c: y=mx -2 )

    Tìm giá trị của ( m ) để ba đường thẳng trên đồng quy

    Gọi ( A ) là giao điểm của hai đường thẳng ( a ) và ( b ). Khi đó hoành độ của ( A ) là nghiệm của phương trình :

    (2x+1=-x+4 Leftrightarrow 3x=3 Leftrightarrow x=1)

    Vậy (Rightarrow A(1;3))

    Để ba đường thẳng đồng quy thì đường thẳng ( c ) phải đi qua điểm ( A(1;3) )

    Thay vào ta được :

    (3=m-2 Rightarrow m=5)

    Trong chương trình toán lớp 9 chúng ta chỉ học về đồ thị hàm số bậc ( 2 ) dạng : ( y=ax^2 ). Đây là hàm số đối xứng qua trục tung và chỉ nằm về một phía so với trục hoành.

    Trong hệ tọa độ ( Oxy ) cho đường thẳng ( y= ax+b) và Parabol ( y=kx^2 ). Khi đó vị trí tương đối của đường thẳng và mặt phẳng như sau:

    • Đường thẳng cắt Parabol tại hai điểm phân biệt (Leftrightarrow) phương trình (kx^2=ax+b) có hai nghiệm phân biệt.
    • Đường thẳng tiếp xúc với Parabol (Leftrightarrow) phương trình (kx^2=ax+b) có một nghiệm kép.
    • Đường thẳng không cắt Parabol (Leftrightarrow) phương trình (kx^2=ax+b) vô nghiệm.

    Trong hệ tọa độ ( Oxy ) cho đường thẳng ( y= x+6 ) và Parabol ( y=x^2 ). Tìm giao điểm của đường thẳng và Parabol

    Hoành độ giao điểm của đường thẳng và Parabol là nghiệm của phương trình

    (x^2=x+6 Leftrightarrow x^2-x-6=0)

    (Leftrightarrow (x-3)(x+2)=0)

    (Leftrightarrow left và ( y=3x+14 )

    Dạng bài viết phương trình tiếp tuyến đi qua một điểm cho trước

    Cho hàm số ( y=-4x^3+3x+1 ). Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số đi qua điểm ( A(-1;2) )

    Ta có : ( y’=-12x^2+3 )

    Giả sử tiếp tuyến cần tìm tiếp xúc với đồ thị tại điểm ( (x_0;y_0) )

    Khi đó phương trình tiếp tuyến là :

    ( y=(-12x_0^2+3)(x-x_0) -4x_0^3+3x_0+1 )

    Vì tiếp tuyến đi qua ( A(-1;2) ) nên thay vào ta được:

    (2=(-12x_0^2+3)(-1-x_0) -4x_0^3+3x_0+1)

    (Leftrightarrow 8x_0^3+12x_0^2-4=0)

    (Leftrightarrow 4(x_0+1)^2(2x_0-1)=0)

    (Leftrightarrow left[begin{array}{l}x_0=-1 \ x_0=frac{1}{2}end{array}right.)

    Thay vào ta được hai tiếp tuyến thỏa mãn bài toán là ( y=-9x+7 ) và ( y=2 )

    Dạng bài phương trình tiếp tuyến chứa tham số

    Với các hàm số chứa tham số thì ta thường sử dụng đến hệ số góc ( f'(x_0) )

    Cho hàm số ( x^4-2(m+1)x^2+m+2 ) và điểm ( A (1;1-m) ) là điểm thuộc đồ thị hàm số. Tìm ( m ) để tiếp tuyến tại ( A ) của hàm số vuông góc với đường thẳng (Delta x-4y+1 =0)

    Ta có đạo hàm : ( y’ = 4x^3-4(m+1)x )

    (Rightarrow) hệ số góc của tiếp tuyến là ( y'(1) = -4m )

    Ta có ( x-4y+1 =0 Leftrightarrow y=frac{x}{4}+frac{1}{4} )

    (Rightarrow -4m=-4) hay ( m=1 )

    Tu khoa lien quan:

    • các dạng đồ thị hàm số mũ
    • các dạng đồ thị hàm số thi đại học
    • các dạng toán khảo sát đồ thị hàm số
    • các dạng toán tiếp tuyến của đồ thị hàm số

    Please follow and like us:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Dạy Thêm 10
  • Giáo Án Chủ Đề Tự Chọn Toán 10 Cơ Bản Tính Chẵn Lẻ
  • Đồ Thi Hàm Số Chẵn, Hàm Số Lẻ Và Hàm Số Chứa Dấu Giá Trị Tuyệt Đối
  • Tính Tổng Các Số Hạng Của Một Dăy Số
  • Đường Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số, Trắc Nghiệm Toán Học Lớp 12
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Các Dạng Đồ Thị Hàm Số Bậc Nhất, Bậc 2, Bậc 3, Bậc 4 Trùng Phương trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100