Đề Xuất 6/2022 # Các Bài Tập Excel Căn Bản Có Video Hướng Dẫn # Top Like

Xem 25,542

Cập nhật nội dung chi tiết về Các Bài Tập Excel Căn Bản Có Video Hướng Dẫn mới nhất ngày 26/06/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 25,542 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • We Escape Và Những Căn Phòng Bí Mật Đáng Trải Nghiệm
  • Cube Escape Theatre: Walkthrough Guide
  • Cách Giải Nén File Rar, Zip Trên Windows 10, Mac, Điện Thoại
  • Cách Giải Nén File Zip
  • Phương Pháp Giải Bất Phương Trình Chứa Ẩn Dưới Dấu Giá Trị Tuyệt Đối
  • Giới thiệu

    Các bài tập thực hành

    Bài tập chữa

    Ôn tập và chữa bài tập Excel

    BẢNG LƯƠNG THÁNG 1 NĂM 2005

    Stt

    Họ đệm

    Tên

    NC

    HS

    LC

    BHXH

    Thưởng

    Lĩnh

    1

    Nguyễn Văn

    Thìn

    23

    2.9

    2

    Đỗ Hồng

    Quân

    26

    3.12

    3

    Trần Thuý

    Hằng

    25

    2.9

    4

    Bùi Thị

    Hương

    22

    4.5

    5

    Lê Văn

    Minh

    27

    3.37

    6

    Nguyễn Đình

    Chiến

    23

    5.12

    7

    Lê Thu

    24

    3.37

    8

    Trần Văn

    Đoàn

    21

    2.9

    9

    Ngô Thu

    An

    26

    5.12

    Tổng

    Trung bình

    Max

    Min

    1. Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau:
      • LC = HS * 1260000
      • BHXH = 0.05 * LC
      • Thưởng:

        Nếu 23 < NC <=25 thì Thưởng = LC * 1.5

        Nếu NC <= 23 thì Thưởng = LC * 1.2

      • Lĩnh = LC + Thưởng – BHXH
      • Tính các dòng Tổng, Trung bình, Max, Min cho các cột số.
    2. Sắp xếp theo cột NC giảm dần
    3. Vẽ đồ thị dạng 3-D column của các cột NC, HS

    Xem hướng dẫn

    BẢNG NĂNG SUẤT LÚA TRONG 3 NĂM

    Tên

    Ns 97

    Ns 98

    Ns 99

    Tổng

    Trung bình

    Loại

    Giá

    N1

    1100

    1200

    1400

    N2

    1400

    1500

    1600

    N3

    1300

    1500

    1200

    N4

    1500

    1500

    1500

    N5

    1300

    1600

    1600

    N6

    1500

    1600

    1500

    T1

    1200

    1300

    1700

    T2

    1500

    1450

    1600

    T3

    1300

    1200

    1300

    Max

    Min

    Giá

    Loại Tiền

    A

    200000

    B

    150000

    C

    100000

    1. Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau:
      • Cột loại theo công thức sau:

        Loại = ‘B’ nếu 1300 <= Trung bình <= 1500

        Loại = ‘C’ nếu Trung bình < 1300

      • Cột Giá: Dùng hàm Vlookup tra cứu giá ở dưới để điền dữ liệt vào cột Giá
      • Tính Max, Min cho các cột (trừ cột Loại).
    2. Sắp xếp theo cột Ns 99 giảm dần
    3. Vẽ đồ thị dạng Line dể so sánh năng suất các giống lúa N1, N2, N3 trong 3 năm.

    Xem hướng dẫn

    BẢNG THỐNG KÊ THU NHẬP TRONG 3 NĂM

    Tên

    Thu nhập 95

    Thu nhập 96

    Thu nhập 97

    Tổng

    Trung bình

    Loại

    Đầu tư

    Đơn vị 1

    1100

    1250

    1800

    Đơn vị 2

    1200

    1300

    1700

    Đơn vị 3

    1600

    1500

    1900

    Đơn vị 4

    1500

    1500

    1600

    Đơn vị 5

    1000

    1600

    1900

    Đơn vị 6

    1500

    1600

    1500

    Đơn vị 7

    1300

    1400

    1600

    Đơn vị 8

    1500

    1550

    1700

    Đơn vị 9

    1100

    1200

    1300

    Max

    Min

    Mức đầu tư

    Loại Tiền

    A

    300000

    B

    250000

    C

    150000

      Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau:

      • Tính cột loại như sau:

        Loại = “B” nếu 1400 <= Trung bình <= 1600

        Loại = “C” nếu Trung bình < 1400

      • Tính cột Đầu tư: Dùng hàm Vlookup tra cứu mức đầu tư ở dưới để điền dữ liệu vào cột Đầu tư.
      • Tính Max, Min cho các cột (trừ cột Loại).
    1. Sắp xếp theo cột Thu nhập 95 giảm dần.
    2. Vẽ đồ thị dạng 3-D Pie của các cột Thu nhập 97.

    Xem hướng dẫn

    BẢNG ĐIỂM THI HỌC KỲ I NĂM 1999

    Stt

    Họ đệm

    Tên

    Điểm Toán

    Điểm Tin

    Điểm Lý

    Tổng

    Trung bình

    Loại

    Học bổng

    1

    Nguyễn Văn

    Thìn

    8

    7

    8

    2

    Đỗ Hồng

    Quân

    4

    6

    5

    3

    Trần Thuý

    Hằng

    8

    9

    8

    4

    Bùi Thị

    Hương

    9

    10

    9

    5

    Lê Văn

    Minh

    9

    7

    5

    6

    Nguyễn Đình

    Chiến

    6

    4

    5

    7

    Ngô Thu

    8

    7

    9

    8

    Lê Mai

    Hương

    5

    5

    4

    9

    Đỗ Thu

    Anh

    9

    9

    9

    Max

    Min

    Mức học bổng

    Loại

    Tiền

    A

    300000

    B

    250000

    C

    150000

    1. Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau:
      • Tổng = Điểm Toán * 5 + Điểm Tin * 5 + Điểm Lý * 4
      • Trung bình = (Điểm Toán * 5 + Điểm Tin * 5 + Điểm Lý * 4) / 14
      • Tính cột loại như sau:

        Loại = “B” nếu 7 <= Trung bình < 9

        Loại = “C” nếu Trung bình < 7

      • Tính cột Học bổng: Dùng hàm Vlookup tra cứu mức học bổng ở dưới để điền dữ liệu vào cột Học bổng.
      • Tính Max, Min cho các cột (trừ cột Loại).
    2. Sắp xếp theo cột Điểm Toán giảm dần.
    3. Vẽ đồ thị dạng 3-D Column của các cột Điểm Toán, Điểm Tin.

    Xem hướng dẫn

    BẢNG THỐNG KÊ HÀNG

    Cửa hàng

    Mặt hàng

    Vốn

    Doanh thu

    Dịch vụ

    Thuế

    Thực thu

    Đánh giá

    CH1

    Gạo

    45

    55

    CH1

    Xăng dầu

    65

    85

    CH1

    Bia rượu

    90

    120

    CH2

    Gạo

    75

    90

    CH2

    Bia rượu

    60

    88

    CH2

    Xăng dầu

    90

    125

    CH3

    Gạo

    43

    62

    CH3

    Xăng dầu

    77

    95

    CH3

    Quần áo

    80

    90

    Tổng Gạo

    1. Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau:
      • Dịch vụ = 5% Vốn.
      • Thuế = 10% Doanh thu.
      • Thực thu = Doanh thu – Vốn – Thuế – Dịch vụ
      • Cột Đánh giá:
      • Tính Tổng Vốn và Doanh thu của mặt hàng Gạo.
    2. Sắp xếp theo cột Vốn giảm dần.
    3. Vẽ đồ thị dạng XY biểu diễn tương quan giữa hàm y là Doanh thu và biến x là vốn.

    Xem hướng dẫn

    BẢNG THỐNG KÊ TIỀN VAY

    Stt

    Tên công ty

    Năm vay

    Vốn gốc(triệu)

    Thời hạn cho vay(năm)

    Lãi xuất

    Năm trả

    Số tiền phải trả

    Mức ưu tiên

    1

    AA

    1998

    40

    5

    3%

    2

    BB

    1999

    70

    4

    2%

    3

    CC

    1997

    30

    8

    2%

    4

    DD

    1996

    60

    6

    1%

    5

    EE

    1995

    80

    3

    7%

    6

    FF

    1994

    90

    4

    5%

    7

    GG

    1997

    100

    7

    1%

    8

    HH

    1998

    20

    2

    3%

    9

    AB

    1996

    90

    5

    2%

    Tổng cộng

    Trung bình

    1. Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau:
      • Năm trả = Năm vay + Thời hạn cho vay
      • Số tiền phải trả = Vốn gốc + Vốn gốc * Lãi xuất * Thời hạn cho vay.
      • Tính mức ưu tiên của từng đơn vị theo công thức sau:

        Nếu 4 <=Thời hạn cho vay < 7 thì mức ưu tiên là “Bậc 2”.

        Nếu Thời hạn cho vay < 4 thì mức ưu tiên là “Bậc 3”.

      • Tính tổng và trung bình của các cột: Vốn gốc, Số tiền phải trả
    2. Sắp xếp dữ liệu theo cột vốn gốc với thứ tự giảm dần.
    3. Vẽ biểu đồ dạng Line cho 2 cột Vốn gốc và Thời hạn cho vay.

    Xem hướng dẫn

    TÍNH ĐIỂM ĐẠI HỌC

    STT

    Họ và Tên

    M1

    M2

    M3

    Tổng

    Điểm TB

    Xếp thứ

    Xếp loại

    1

    Hà Thị Kiều Anh

    7

    6

    7

    2

    Phạm Thị Hảo

    6

    7

    6

    3

    Nguyễn Thị Lan

    7

    6

    5

    5

    Nguyễn Văn Toàn

    8

    8

    9

    6

    Nguyễn Văn Tuyên

    9

    9

    6

    7

    Bùi Văn Vương

    3

    7

    5

    8

    Vũ Văn Vinh

    5

    6

    7

    9

    Lê Quang Vinh

    7

    6

    8

    Tổng

    Trung bình

    Số lượng đạt yêu cầu

    Số lượng không đạt yêu cầu

    Danh sách môn học

    Mã MH

    Tên MH

    Số HT

     

     

     

     

     

     

    M1

    Toán cao cấp

    5

    M2

    Tin học đại cương

    4

    M3

    Vật lý đại cương

    4

    Tổng số ĐVHT

    1. Tính tổng số ĐVHT = Số HT của M1, M2, M3 cộng lại
    2. Dùng VLOOKUP tra cứu ĐVHT của từng môn học để tính toán Điểm TB theo công thức: Điểm TB = (M1*Số ĐVHT của M1 + M2*Số ĐVHT của M2 + …)/Tổng số ĐVHT
    3. Điền vào cột Xếp loại:
    • Khá: 6.5 <= Điểm TB <8
    • TB: 5 <= Điểm TB < 6.5
    • Kém: Điểm TB <5
    1. Xếp thứ: thứ hạng của sinh viên trong danh sách căn cứ vào điểm TB (sinh viên có điểm TB cao nhất xếp thứ 1)
    2. Vẽ biểu đồ XY Scatter thể hiện sự tương quan giữa điểm M1 và M2
    3. Hãy lọc ra những sinh viên có điểm M1 đạt từ 6 tới 8
    4. Sắp xếp bảng điểm giảm dần theo cột Tổng và cột Xếp thứ

    Xem hướng dẫn

    BẢNG KÊ CHI PHÍ THUÊ KHÁCH SẠN

    Tên khách

    Loại phòng

    Ngày đến

    Ngày đi

    Số ngày ở

    Tiền phòng

    Phí phục vụ

    Tiền nôp

    Nguyễn Thị Nga

    Loại A

    10/05/1998

    23/05/1998

    Nguyễn Chương

    Loại B

    03/07/1998

    23/07/1998

    Đặng Phước Cường

    Loại A

    12/06/1998

    23/07/1998

    Nguyễn Đức Huy

    Loại C

    19/08/1998

    20/08/1998

    Nguyễn Chí Kiên

    Loại B

    23/09/1998

    30/09/1998

    Nguyễn Cao Đằng

    Loại C

    13/09/1998

    13/10/1998

    Phạm Hải Nam

    Loại C

    25/08/1998

    13/09/1998

    Hoàng Thị Long

    Loại A

    05/01/1998

    13/01/1998

    Nguyễn Hà Mi

    Loại B

    24/07/1998

    27/07/1998

     

    Giá phòng

    Loại phòng

    Phí phục vụ

    Đơn giá ngày

    A

    8%

    150000

    B

    5%

    100000

    C

    3%

    80000

    1. Tính toán:
    • Số ngày ở = Ngày điNgày đến
    • Tiền phòng được tính bằng cách tìm kiếm Loại phòng tương ứng khách ở với Đơn giá ngày của từng phòng của từng loại * Số ngày ở
    • Phí phục vụ được tính cách tìm kiếm trong bảng Giá phòng * Tiền phòng
    • Tiền nộp bằng tổng Tiền phòng + Phí phục vụ
    1. Sắp xếp Tiền nộp theo thứ tự giảm dần
    2. Vẽ đồ thị 3-D Pie  của tiền nộp theo các loại phòng.

    Xem hướng dẫn

    BÁO CÁO KẾT QUẢ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

    Họ và Tên

    Điểm thi

    Loại

    Dân tộc

    Khu vực

    UT1

    UT2

    Tổng điểm

    Kết quả

    Nguyễn Hồng Ngát

    22

    Giỏi

    Kinh

    1

    Chu Thị Minh

    14

    Khá

    Dao

    3

    Vũ Văn Công

    18

    TB

    Tày

    2

    Nông Văn Hùng

    16

    TB

    Nùng

    3

    Ngô Triều Dương

    9

    Khá

    Kinh

    1

    Phạm Văn Xuyến

    11

    Khá

    Mường

    2

    Cao Hùng Cường

    21

    Giỏi

    Thái

    3

    Lâm Viết Đồng

    18.5

    TB

    Ê đê

    2

    Hà Huy Phong

    17.5

    Khá

    Mông

    1

    1. Tính toán
    • Dùng hàm IF tính UT1 (điểm ưu tiên theo dân tộc), dân tộc Kinh thì UT1 = 0, dân tộc Tày, Thái thì UT1 = 1, các dân tộc khác UT1 = 1.5
    • Dùng hàm VLOOKUP tính UT2 (điểm ưu tiên theo khu vực): Khu vực 1 UT2 = 0, Khu vực 2 UT2 = 1, Khu vực 3 UT2 = 1.5
    • Nếu thí sinh loại Giỏi thì Tổng điểm cộng thêm 1
    1. Sắp xếp trang tính giảm dần theo Tổng điểm, Khu vực
    2. Tìm các thí sinh không phải là người Kinh và Kết quả là Đỗ
    3. Vẽ đồ thị Line kiểu số 4 so sánh Điểm thiTổng điểm

    Xem hướng dẫn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Đề Thi, Bài Tập Excel Có Đáp Án Về Hàm Trong Excel Quan Trọng
  • Bài Tập Este Cơ Bản Phân Dạng Và Đáp Án Chi Tiết
  • Duyên Âm & Cách Giải
  • Cách Trả Nợ “Tiền Duyên” Tốt Nhất
  • Công Thức Tính Delta Phẩy – Cách Tính Delta Và Delta Phẩy Phương Trình Bậc 2
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Các Bài Tập Excel Căn Bản Có Video Hướng Dẫn trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×