Đề Xuất 9/2022 ❤️ Các Bài Tập Excel Căn Bản Có Video Hướng Dẫn ❣️ Top Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Các Bài Tập Excel Căn Bản Có Video Hướng Dẫn ❣️ Top Like

Xem 28,908

Cập nhật nội dung chi tiết về Các Bài Tập Excel Căn Bản Có Video Hướng Dẫn mới nhất ngày 29/09/2022 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 28,908 lượt xem.

We Escape Và Những Căn Phòng Bí Mật Đáng Trải Nghiệm

Cube Escape Theatre: Walkthrough Guide

Cách Giải Nén File Rar, Zip Trên Windows 10, Mac, Điện Thoại

Cách Giải Nén File Zip

Phương Pháp Giải Bất Phương Trình Chứa Ẩn Dưới Dấu Giá Trị Tuyệt Đối

Giới thiệu

Các bài tập thực hành

Bài tập chữa

Ôn tập và chữa bài tập Excel

BẢNG LƯƠNG THÁNG 1 NĂM 2005

Stt

Họ đệm

Tên

NC

HS

LC

BHXH

Thưởng

Lĩnh

1

Nguyễn Văn

Thìn

23

2.9

2

Đỗ Hồng

Quân

26

3.12

3

Trần Thuý

Hằng

25

2.9

4

Bùi Thị

Hương

22

4.5

5

Lê Văn

Minh

27

3.37

6

Nguyễn Đình

Chiến

23

5.12

7

Lê Thu

24

3.37

8

Trần Văn

Đoàn

21

2.9

9

Ngô Thu

An

26

5.12

Tổng

Trung bình

Max

Min

Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau: LC = HS * 1260000

BHXH = 0.05 * LC

Thưởng:

Nếu 23 < NC <=25 thì Thưởng = LC * 1.5

Nếu NC <= 23 thì Thưởng = LC * 1.2

Lĩnh = LC + Thưởng – BHXH

Tính các dòng Tổng, Trung bình, Max, Min cho các cột số.

Sắp xếp theo cột NC giảm dần

Vẽ đồ thị dạng 3-D column của các cột NC, HS

Xem hướng dẫn

BẢNG NĂNG SUẤT LÚA TRONG 3 NĂM

Tên

Ns 97

Ns 98

Ns 99

Tổng

Trung bình

Loại

Giá

N1

1100

1200

1400

N2

1400

1500

1600

N3

1300

1500

1200

N4

1500

1500

1500

N5

1300

1600

1600

N6

1500

1600

1500

T1

1200

1300

1700

T2

1500

1450

1600

T3

1300

1200

1300

Max

Min

Giá

Loại Tiền

A

200000

B

150000

C

100000

Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau: Cột loại theo công thức sau:

Loại = ‘B’ nếu 1300 <= Trung bình <= 1500

Loại = ‘C’ nếu Trung bình < 1300

Cột Giá: Dùng hàm Vlookup tra cứu giá ở dưới để điền dữ liệt vào cột Giá

Tính Max, Min cho các cột (trừ cột Loại).

Sắp xếp theo cột Ns 99 giảm dần

Vẽ đồ thị dạng Line dể so sánh năng suất các giống lúa N1, N2, N3 trong 3 năm.

Xem hướng dẫn

BẢNG THỐNG KÊ THU NHẬP TRONG 3 NĂM

Tên

Thu nhập 95

Thu nhập 96

Thu nhập 97

Tổng

Trung bình

Loại

Đầu tư

Đơn vị 1

1100

1250

1800

Đơn vị 2

1200

1300

1700

Đơn vị 3

1600

1500

1900

Đơn vị 4

1500

1500

1600

Đơn vị 5

1000

1600

1900

Đơn vị 6

1500

1600

1500

Đơn vị 7

1300

1400

1600

Đơn vị 8

1500

1550

1700

Đơn vị 9

1100

1200

1300

Max

Min

Mức đầu tư

Loại Tiền

A

300000

B

250000

C

150000

Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau:

Tính cột loại như sau:

Loại = “B” nếu 1400 <= Trung bình <= 1600

Loại = “C” nếu Trung bình < 1400

Tính cột Đầu tư: Dùng hàm Vlookup tra cứu mức đầu tư ở dưới để điền dữ liệu vào cột Đầu tư.

Tính Max, Min cho các cột (trừ cột Loại).

Sắp xếp theo cột Thu nhập 95 giảm dần.

Vẽ đồ thị dạng 3-D Pie của các cột Thu nhập 97.

Xem hướng dẫn

BẢNG ĐIỂM THI HỌC KỲ I NĂM 1999

Stt

Họ đệm

Tên

Điểm Toán

Điểm Tin

Điểm Lý

Tổng

Trung bình

Loại

Học bổng

1

Nguyễn Văn

Thìn

8

7

8

2

Đỗ Hồng

Quân

4

6

5

3

Trần Thuý

Hằng

8

9

8

4

Bùi Thị

Hương

9

10

9

5

Lê Văn

Minh

9

7

5

6

Nguyễn Đình

Chiến

6

4

5

7

Ngô Thu

8

7

9

8

Lê Mai

Hương

5

5

4

9

Đỗ Thu

Anh

9

9

9

Max

Min

Mức học bổng

Loại

Tiền

A

300000

B

250000

C

150000

Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau: Tổng = Điểm Toán * 5 + Điểm Tin * 5 + Điểm Lý * 4

Trung bình = (Điểm Toán * 5 + Điểm Tin * 5 + Điểm Lý * 4) / 14

Tính cột loại như sau:

Loại = “B” nếu 7 <= Trung bình < 9

Loại = “C” nếu Trung bình < 7

Tính cột Học bổng: Dùng hàm Vlookup tra cứu mức học bổng ở dưới để điền dữ liệu vào cột Học bổng.

Tính Max, Min cho các cột (trừ cột Loại).

Sắp xếp theo cột Điểm Toán giảm dần.

Vẽ đồ thị dạng 3-D Column của các cột Điểm Toán, Điểm Tin.

Xem hướng dẫn

BẢNG THỐNG KÊ HÀNG

Cửa hàng

Mặt hàng

Vốn

Doanh thu

Dịch vụ

Thuế

Thực thu

Đánh giá

CH1

Gạo

45

55

CH1

Xăng dầu

65

85

CH1

Bia rượu

90

120

CH2

Gạo

75

90

CH2

Bia rượu

60

88

CH2

Xăng dầu

90

125

CH3

Gạo

43

62

CH3

Xăng dầu

77

95

CH3

Quần áo

80

90

Tổng Gạo

Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau: Dịch vụ = 5% Vốn.

Thuế = 10% Doanh thu.

Thực thu = Doanh thu – Vốn – Thuế – Dịch vụ

Cột Đánh giá: Tính Tổng Vốn và Doanh thu của mặt hàng Gạo.

Sắp xếp theo cột Vốn giảm dần.

Vẽ đồ thị dạng XY biểu diễn tương quan giữa hàm y là Doanh thu và biến x là vốn.

Xem hướng dẫn

BẢNG THỐNG KÊ TIỀN VAY

Stt

Tên công ty

Năm vay

Vốn gốc(triệu)

Thời hạn cho vay(năm)

Lãi xuất

Năm trả

Số tiền phải trả

Mức ưu tiên

1

AA

1998

40

5

3%

2

BB

1999

70

4

2%

3

CC

1997

30

8

2%

4

DD

1996

60

6

1%

5

EE

1995

80

3

7%

6

FF

1994

90

4

5%

7

GG

1997

100

7

1%

8

HH

1998

20

2

3%

9

AB

1996

90

5

2%

Tổng cộng

Trung bình

Nhập vào công thức để thực hiện các tính toán sau: Năm trả = Năm vay + Thời hạn cho vay

Số tiền phải trả = Vốn gốc + Vốn gốc * Lãi xuất * Thời hạn cho vay.

Tính mức ưu tiên của từng đơn vị theo công thức sau:

Nếu 4 <=Thời hạn cho vay < 7 thì mức ưu tiên là “Bậc 2”.

Nếu Thời hạn cho vay < 4 thì mức ưu tiên là “Bậc 3”.

Tính tổng và trung bình của các cột: Vốn gốc, Số tiền phải trả

Sắp xếp dữ liệu theo cột vốn gốc với thứ tự giảm dần.

Vẽ biểu đồ dạng Line cho 2 cột Vốn gốc và Thời hạn cho vay.

Xem hướng dẫn

TÍNH ĐIỂM ĐẠI HỌC

STT

Họ và Tên

M1

M2

M3

Tổng

Điểm TB

Xếp thứ

Xếp loại

1

Hà Thị Kiều Anh

7

6

7

2

Phạm Thị Hảo

6

7

6

3

Nguyễn Thị Lan

7

6

5

5

Nguyễn Văn Toàn

8

8

9

6

Nguyễn Văn Tuyên

9

9

6

7

Bùi Văn Vương

3

7

5

8

Vũ Văn Vinh

5

6

7

9

Lê Quang Vinh

7

6

8

Tổng

Trung bình

Số lượng đạt yêu cầu

Số lượng không đạt yêu cầu

Danh sách môn học

Mã MH

Tên MH

Số HT

 

 

 

 

 

 

M1

Toán cao cấp

5

M2

Tin học đại cương

4

M3

Vật lý đại cương

4

Tổng số ĐVHT

Tính tổng số ĐVHT = Số HT của M1, M2, M3 cộng lại

Dùng VLOOKUP tra cứu ĐVHT của từng môn học để tính toán Điểm TB theo công thức: Điểm TB = (M1*Số ĐVHT của M1 + M2*Số ĐVHT của M2 + …)/Tổng số ĐVHT

Điền vào cột Xếp loại:

Khá: 6.5 <= Điểm TB <8

TB: 5 <= Điểm TB < 6.5

Kém: Điểm TB <5

Xếp thứ: thứ hạng của sinh viên trong danh sách căn cứ vào điểm TB (sinh viên có điểm TB cao nhất xếp thứ 1)

Vẽ biểu đồ XY Scatter thể hiện sự tương quan giữa điểm M1 và M2

Hãy lọc ra những sinh viên có điểm M1 đạt từ 6 tới 8

Sắp xếp bảng điểm giảm dần theo cột Tổng và cột Xếp thứ

Xem hướng dẫn

BẢNG KÊ CHI PHÍ THUÊ KHÁCH SẠN

Tên khách

Loại phòng

Ngày đến

Ngày đi

Số ngày ở

Tiền phòng

Phí phục vụ

Tiền nôp

Nguyễn Thị Nga

Loại A

10/05/1998

23/05/1998

Nguyễn Chương

Loại B

03/07/1998

23/07/1998

Đặng Phước Cường

Loại A

12/06/1998

23/07/1998

Nguyễn Đức Huy

Loại C

19/08/1998

20/08/1998

Nguyễn Chí Kiên

Loại B

23/09/1998

30/09/1998

Nguyễn Cao Đằng

Loại C

13/09/1998

13/10/1998

Phạm Hải Nam

Loại C

25/08/1998

13/09/1998

Hoàng Thị Long

Loại A

05/01/1998

13/01/1998

Nguyễn Hà Mi

Loại B

24/07/1998

27/07/1998

Giá phòng

Loại phòng

Phí phục vụ

Đơn giá ngày

A

8%

150000

B

5%

100000

C

3%

80000

Tính toán:

Số ngày ở = Ngày đi – Ngày đến

Tiền phòng được tính bằng cách tìm kiếm Loại phòng tương ứng khách ở với Đơn giá ngày của từng phòng của từng loại * Số ngày ở

Phí phục vụ được tính cách tìm kiếm trong bảng Giá phòng * Tiền phòng

Tiền nộp bằng tổng Tiền phòng + Phí phục vụ

Sắp xếp Tiền nộp theo thứ tự giảm dần

Vẽ đồ thị 3-D Pie  của tiền nộp theo các loại phòng.

Xem hướng dẫn

BÁO CÁO KẾT QUẢ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC

Họ và Tên

Điểm thi

Loại

Dân tộc

Khu vực

UT1

UT2

Tổng điểm

Kết quả

Nguyễn Hồng Ngát

22

Giỏi

Kinh

1

Chu Thị Minh

14

Khá

Dao

3

Vũ Văn Công

18

TB

Tày

2

Nông Văn Hùng

16

TB

Nùng

3

Ngô Triều Dương

9

Khá

Kinh

1

Phạm Văn Xuyến

11

Khá

Mường

2

Cao Hùng Cường

21

Giỏi

Thái

3

Lâm Viết Đồng

18.5

TB

Ê đê

2

Hà Huy Phong

17.5

Khá

Mông

1

Tính toán

Dùng hàm IF tính UT1 (điểm ưu tiên theo dân tộc), dân tộc Kinh thì UT1 = 0, dân tộc Tày, Thái thì UT1 = 1, các dân tộc khác UT1 = 1.5

Dùng hàm VLOOKUP tính UT2 (điểm ưu tiên theo khu vực): Khu vực 1 UT2 = 0, Khu vực 2 UT2 = 1, Khu vực 3 UT2 = 1.5

Nếu thí sinh loại Giỏi thì Tổng điểm cộng thêm 1

Sắp xếp trang tính giảm dần theo Tổng điểm, Khu vực

Tìm các thí sinh không phải là người Kinh và Kết quả là Đỗ

Vẽ đồ thị Line kiểu số 4 so sánh Điểm thi và Tổng điểm

Xem hướng dẫn

Bộ Đề Thi, Bài Tập Excel Có Đáp Án Về Hàm Trong Excel Quan Trọng

Bài Tập Este Cơ Bản Phân Dạng Và Đáp Án Chi Tiết

Duyên Âm & Cách Giải

Cách Trả Nợ “Tiền Duyên” Tốt Nhất

Công Thức Tính Delta Phẩy – Cách Tính Delta Và Delta Phẩy Phương Trình Bậc 2

Bạn đang đọc nội dung bài viết Các Bài Tập Excel Căn Bản Có Video Hướng Dẫn trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2185 / Xu hướng 2275 / Tổng 2365 thumb
🌟 Home
🌟 Top