Đề Xuất 12/2022 # 54 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Thông Dụng / 2023 # Top 15 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 12/2022 # 54 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Thông Dụng / 2023 # Top 15 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 54 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Thông Dụng / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

A. CÁCH MIÊU TẢ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI BẰNG TIẾNG ANH

1. Khi miêu tả về tính cách của người khác, bạn có thể dùng các trạng từ chỉ mức độ khác nhau để miêu tả (so/ very/ quite/ really/ relatively/ a bit/ a little/ slightly).

Ví dụ:

He is so careful so his parents don’t need to worry him much

(Anh ấy rất cẩn thận nên bố mẹ không cần lo lắng cho anh ấy quá nhiều)

John is quite jealous whenever his girlfriend talks to another guy

(John khá là ghen tuông mỗi khi bạn gái anh ta nói chuyện cùng một chàng trai khác)

2. Khi miêu tả về tính cách người khác bằng tiếng Anh, hay thêm một vài ví dụ về hành động thường gặp của người đó để làm thuyết phục luận điểm của bạn.

Ví dụ:

Tom is a very hard-working person, He always stays late after work.

(Tom là người làm việc chăm chỉ. ANh ấy luôn ở lại muộn sau giờ tan làm)

Peter is quite reserved, He never talks about his feeling

(Peter khá là dè dặt. Anh ấy chẳng chịu nói về cảm xúc của mình)

3. Khi miêu tả tính cách của ai đó với ý nghĩa tiêu cực, chúng ta thường cố gắng dùng ngôn ngữ nhẹ nhàng hoặc dùng câu phủ định lại các từ mang ý nghĩa tích cực để hạn chế gây mất lòng người đối diện.

Ví dụ: 

He can be aggressive at times  – không nên nói ”He is aggressive” 

He is not very smart – không nên nói ”He is stupid” 

B. TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

1. aggressive: hung hăng; xông xáo

2. ambitious: có nhiều tham vọng

3. cautious: thận trọng, cẩn thận

4. careful: cẩn thận

5. cheerful/amusing: vui vẻ

6. clever: khéo léo

7. tacful: khéo xử, lịch thiệp

8. competitive: cạnh tranh, đua tranh

9. confident: tự tin

10. creative: sáng tạo

11. dependable: đáng tin cậy

12. dumb: không có tiếng nói

13. enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình

14. easy-going: dễ tính

15. extroverted: hướng ngoại

16. faithful: chung thuỷ

17. introverted: hướng nội

18. generous: rộng lượng

19. gentle: nhẹ nhàng

20. humorous: hài hước

21. honest: trung thực

22. imaginative: giàu trí tưởng tượng

23. intelligent, smart: thông minh

24. kind: tử tế

25. loyal: trung thành

26. observant: tinh ý

27. optimistic: lạc quan

28. patient: kiên nhẫn

29. pessimistic: bi quan

30. polite: lịch sự

31. outgoing: hướng ngoại

32. sociable, friendly: thân thiện

33. open-minded: khoáng đạt

34. quite: ít nói

35. rational: có lý trí, có chừng mực

36. reckless: hấp tấp

37. sincere: thành thật, chân thật

38. stubborn: bướng bỉnh

39. talkative: lắm mồm

40. understanding: hiểu biết

41. wise: thông thái, uyên bác

42. lazy: lười biếng

43. hot-temper: nóng tính

44. bad-temper: khó chơi

45. selfish: ích kỷ

46. mean: keo kiệt

47. cold: lạnh lùng

48. silly, stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch

49. crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)

50. mad: điên, khùng

51. aggressive: xấu bụng

52. unkind: xấu bụng, không tốt

53. unpleasant: khó chịu

54. cruel: độc ác

Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách / 2023

1. Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách tích cực

Một vấn đề luôn có hai mặt: tích cực và tiêu cực. Con người cũng vậy, không ai hoàn hảo, trọn vẹn tuyệt đối, cũng không ai có tính cách, phẩm chất giống ai bởi mỗi con người được sinh ra đã là một cá thể và cái tôi riêng biệt. Mỗi người dù có mang trong mình cùng dòng máu với ai khác nhưng cá tính của họ không thể trộn lẫn và cũng không là bản sao của người khác. Những con người có phẩm chất tốt đẹp luôn được ca ngợi và là tấm gương cho người khác noi theo.

charming /’t∫ɑ:miη/: xinh đẹp, duyên dáng

generous /’dʒenərəs/: rộng lượng

good /gʊd/: tốt, giỏi

gentle /’dʒentl/: hiền lành

friendly /’frendli/: thân thiện

discreet /dis’kri:t/: thận trọng, kín đáo

efficient /i’fi∫ənt/: có năng lực

diligent /’dilidʒənt/: siêng năng

courteous /’kə:tjəs/: lịch sự

conscientious /,kɔn∫i’en∫əs/: chu đáo

creative /kri:’eitiv/: sáng tạo

clever /’klevə/: khéo léo

courageous /kə’reidʒəs/: dũng cảm

hospitable /’hɔspitəbl/: hiếu khách

humble /’hʌmbl/: khiêm tốn

cautious /’kɔ:∫əs/: thận trọng

honest /’ɔnist/: thật thà, lương thiện

intelligent /in’telidʒənt/: thông minh

punctual /’pʌηkt∫uəl/: đúng giờ

responsible /ri’spɔnsəbl/: có trách nhiệm

humorous /’hju:mərəs/: hài hước

willing /’wiliη/: có thiện ý, sẵn lòng

nice /nais/: xinh đẹp, dễ thương

Ms. Sarah is a clever person in solving problem. (Cô Sarah là người khéo léo giải quyết vấn đề)

2. Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách tiêu cực

greedy /’gri:di/: tham lam

freakish /’fri:ki∫/: đồng bóng

egoistical /,egou’istikəl/: ích kỷ

dishonest /dis’ɔnist/: không trung thực

fawning /’fɔ:niη/: xu nịnh, bợ đỡ

discourteous /dis’kə:tjəs/: bất lịch sự

crotchety /’krɔt∫iti/: cộc cằn

cowardly /’kauədli/: hèn nhát

deceptive /di’septiv/: dối trá, lừa lọc

bossy /’bɔsi/: hống hách, hách dịch

contemptible /kən’temptəbl/: đáng khinh

blackguardly /’blægɑ:dli/: đê tiện

crafty /’krɑ:fti/: láu cá, xảo quyệt

badly-behaved /’bædli bɪˈheɪvd/: thô lỗ

conceited /kən’si:tid/: kiêu ngạo

brash /bræ∫/: hỗn láo

ignoble /ig’noubl/: đê tiện

bad-tempered /’bæd’tempəd/: xấu tính

mean /mi:n/: bủn xỉn

stubborn /’stʌbən/: bướng bỉnh

artful /’ɑ:tful/: xảo quyệt

mad /mæd/: điên, khùng

silly /’sili/: ngớ ngẩn

tricky /’triki/: gian xảo

selfish /’selfi∫/: ích kỷ

I don’t want to make friend with her because she is selfish. (Tôi không muốn kết bạn với cô ta vì cô ta quá ích kỷ)

3. Hội thoại mẫu sử dụng các từ vựng tiếng Anh về tính cách

– Can I ask you a question, Michael?

– Yes, of course sir

– How do you think about our new staff?

– Ohh, she is very intelligent and kind. I saw she helped everyone in the street.

– Really? I have not ever known about her.

– Yes. You can spend more time to care about staffs, sir.

– OK. I also want to do that. Thanks!

– You’re welcome, sir!

– Này Michael, tôi có thể hỏi cậu 1 câu được không?

– Tất nhiên là được rồi, sếp

– Cậu nghĩ sao về nhân viên mới của chúng ta?

– Ohh, cô ấy rất thông minh và tốt bụng. Tôi đã nhìn thấy cô ấy giúp đỡ người khác ngoài đường phố đấy.

– Thật sao? Tôi chưa từng biết gì về cô ấy.

– Vậy thì sếp phải dành nhiều thời gian quan tâm đến nhân viên hơn rồi.

– Được, tôi cũng đang muốn làm thế đây. Cảm ơn Michael.

– Không có gì mà sếp!

4. Tài liệu tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng anh về tính cách

Các nhà khoa học đã khẳng định rằng: Tiềm năng não bộ con người là vô hạn, dung lượng của chúng lên đến 100.000 Gigabyte, tương đương với hơn 1 triệu chiếc iPhone XS. Vậy nhưng vì sao chỉ chục từ vựng thôi, não bộ lại không thể chứa nổi. Thực tế đã chứng minh bởi lẽ danh sách các từ vựng đơn lẻ không phải là nguyên liệu để não bộ cất giữ, ghi nhớ. “Hack não” để học tiếng Anh hiệu quả, nhanh chóng với 3 bí quyết quan trọng sau đây:

– Giữ vững mục tiêu học:

Nếu mục tiêu bạn đủ lớn, đủ cảm hứng và đam mê, bạn sẽ có thể làm được bất cứ điều gì. Tiếng Anh cũng vậy, hãy đặt mục tiêu: Tôi học tiếng Anh để làm gì, học trong bao lâu để có kế hoạch, lộ trình quyết tâm thực hiện chúng.

– Học từ gắn với cảm xúc:

Chanh chua, vải ngọt – Bài học vỡ lòng khi còn nhỏ sẽ có tác dụng đến bây giờ. Vận dụng quy tắc đó, bạn sẽ nhớ được nhận diện từ vựng thông qua màu sắc, hình dáng, kích thước, mùi vị đi kèm chúng. Nếu tạo được sự liên kết đó, não bộ sẽ luôn ghi nhớ tốt hơn rất nhiều đấy.

Học Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Hiệu Quả Bằng Cách Nào? / 2023

Học viên tại Anh Ngữ Hà Lan tự tin “chém” tiếng Anh với thầy Tây

Học từ vựng tiếng Anh hiệu quả qua những cụm từ

Bên cạnh việc học từ vựng tiếng Anh theo ngữ cảnh thì học từ vựng tiếng Anh theo nhóm từ, cụm từ cũng giúp mang lại hiệu quả khá tốt. Nếu cách học truyền thống tại trường học là học từng từ đơn tiếng Anh và kết quả sau 10 năm học tiếng Anh các bạn học viên nhớ được bao nhiêu từ? Học từ vựng tiếng Anh theo cụm vừa có nghĩa cụ thể theo từng cụm từ giúp sử dụng tiếng Anh đúng tình huống và chính xác theo ngữ cảnh người nói muốn diễn đạt.

Đặt câu với từ vựng tiếng Anh

Cách hiệu quả tiếp theo chính là đặt câu với những từ tiếng Anh. Để việc đặt câu cùng từ vựng tiếng Anh hiệu quả điều trước tiên cần làm là tìm định nghĩa của từ vựng tiếng Anh, sau khi hiểu được khái niệm định nghĩa từ vựng tiếng Anh một cách đầy đủ thì tiến hành đặt câu với từ vựng tiếng Anh. Tùy từng loại từ vựng tiếng Anh mà người học có thể cho từ vựng tiếng Anh làm chủ ngữ, vị ngữ, bổ ngữ…. để vừa hiểu được cách dùng vừa hiểu được ý nghĩa của từ khi đứng ở những vị trí khác nhau.

Học từ vựng tiếng Anh bằng hình ảnh

Niềm đam mê học tiếng Anh tới quên cả giờ ra chơi

Học từ vựng tiếng Anh dựa trên gốc từ như prefix, suffix

Nếu thuộc những nguyên tắc gốc từ giúp người học nắm từ vựng hiệu quả và nhanh chóng khu khi thấy từ bắt đầu bằng : “post” có thể đoán ngay nghĩa của từ là sau, hay “pre” nghĩa là “before”, “mis” nghĩa là “wrong”…. Khi nắm rõ những nguyên tắc trên người học sẽ bước qua những rào cản về nghĩa của từ hay đặc điểm của từ loại nhờ vậy mà quá trình học từ vựng hiệu quả hơn.

Nếu bạn đang gặp rắc rối về từ vựng tiếng Anh và khổ sở mỗi lần nói tiếng Anh bị thiếu từ nhưng không biết cách khắc phục hãy liên hệ với Anh Ngữ Hà Lan để kết thúc rắc rối trên. Trung tâm Anh Ngữ Hà Lan chuyên đào tạo tiếng Anh giao tiếp, tiếng Anh mầm non, tiếng Anh thiếu nhi ở Bình Dương.

Hotline: 0650 655 0211 – 0937 657 448

Cơ sở 1: 189/A2, CMT8- Kp Thạnh Lợi – An Thạnh – Thuận An – Bình Dương

Cơ sở 2: 201/1B Thủ Khoa Huân – Thạn Hòa B – Thuận An – Bình Dương

3000 Từ Vựng Tiếng Anh Thông Dụng Qua Hình Ảnh / 2023

Chỉ cần nắm vững 3.000 từ này bạn có thể hiểu rõ 95% mọi ngữ cảnh trong tiếng Anh. Phương pháp học thông minh, sinh động giúp bạn dễ dàng ghi nhớ 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng này chỉ trong thời gian rất ngắn.

Chào bạn, có phải bạn đang muốn cải thiện vốn từ vựng của mình? Nhưng bạn chưa biết bắt đầu từ đâu?

Tiếng Anh có hơn 1 triệu từ vựng, và việc học tất cả những từ này là không thể! Thực chất chúng ta không cần nhiều từ vựng đến thế trong cuộc sống. Có những từ mà tần suất xuất hiện của nó trong tiếng Anh cao hơn những từ khác, đó chính là những từ mà chúng ta cần học. Nhưng làm sao xác định được những từ này?

Tiếng Anh có tới hơn 1 triệu từ vựng, nhưng chỉ có 3000 từ được sử dụng thường xuyên.

Theo như nghiên cứu, người Mỹ chỉ sử dụng 2.500 đến 3000 từ phổ biến nhất trong đời sống hằng ngày, đồng thời số từ đó chiếm trọn 95% ngữ nghĩa của các sách báo, email…Điều này đồng nghĩa bạn chỉ việc học khoảng 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng là có thể hiểu được 95% các cuộc hội thoại, hay email, tạp chí,…

Sau khi nghiên cứu và tổng hợp, VOCA đã biên soạn bộ sản phẩm 3000 từ vựng thông minh – 3000 Smart Words (3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất) – dành riêng cho bạn! Sản phẩm chính là sự kết hợp tối ưu giữa nguyên lý Pareto 80/20, phương pháp học tập VAK và nguyên tắc ghi nhớ Think Buzzan.

Rất nhiều người dù học tiếng Anh đã lâu nhưng trong nhiều tình huống, chúng ta vẫn không thể diễn đạt bằng tiếng Anh vì không đủ từ vựng. Ngay cả khi bạn đã học rất nhiều từ, có một vốn từ vựng kha khá, bạn vẫn không có đủ từ vựng để dùng!! Vấn đề là do đâu? Đó là do cách học từ vựng của bạn chưa đảm bảo về “số lượng” và “chất lượng”!

Về số lượng, 3000 SMART WORDS tập hợp 3000 từ vựng tiếng Anh phổ biến nhất dựa trên sự khảo sát từ các nguồn sách, báo, bản tin thời sự,…của các chuyên gia ngôn ngữ và nhà xuất bản uy tín ở các nước bản ngữ. 3000 SMART WORDS giúp các bạn học ít nhưng dùng nhiều, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả.

– VOCA sẽ rút ngắn thời gian cho người học một cách tối ưu nhất. Bạn chỉ mất 1/4 thời gian so với những cách học thông thường.

– VOCA có đầy đủ phiên bản học dành cho Máy tính/Laptop, ứng dụng trên Smartphone (điện thoại thông minh). Chính vì vậy, bạn có thể học VOCA ‘mọi lúc, mọi nơi’ (khi ở nhà, hay trên lớp học, tại công ty, hay trên xe buýt, hoặc lúc nằm trên giường ngủ..). Mọi rào cản về khoảng cách, hay thời gian sẽ bị phá bỏ, giúp bạn tăng tốc tới đích một cách nhanh nhất và hiệu quả nhất.

Với 3000 SMART WORDS ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất ), bạn có thể tự tin rằng đã sở hữu một cuốn từ điển mini sinh động chuyên dụng dành cho giao tiếp, việc của bạn là hãy sử dụng nó mỗi ngày để giúp khả năng tiếng Anh nâng lên một tầm cao mới chỉ trong không quá 3 tháng.

Vậy 3000 Smart Words ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng ) của VOCA có phù hợp với bạn?

Một điều đặc biệt thú vị là bộ từ dành cho cả người mới bắt đầu học và người đã có vốn từ vựng khá khá mà chưa đủ dùng trong cuộc sống. Nghe có vẻ đáng ngờ nhưng hoàn toàn chính xác! Vì sao bộ từ này lại “kỳ diệu” đến thế?

1. Bộ từ gồm 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng nhất, trình bày có hệ thống, giúp người học hiểu khoảng 95% các tình huống giao tiếp và sách báo thông thường, thế nên, bộ từ vựng như chiếc chìa khóa “vạn năng” giúp người học khám phá thế giới anh ngữ, cực kỳ phù hợp cho những bạn mới bắt đầu học, tiết kiệm thời gian và nâng cao hiệu quả. Đảm bảo sau khi học xong, khả năng tiếng anh của bạn sẽ cải thiện đáng kể.

Như vậy, 3000 Smart Words phù hợp cho mọi đối tượng, từ học sinh, sinh viên, cho đến người đi làm; từ người mới bắt đầu học cho đến người đã có nền tảng. 3000 Smart Words ( 3000 từ vựng tiếng Anh thông dụng ) cung cấp từ vựng thiết yếu nhất mà người học ngoại ngữ cần nắm vững cho mục đích giao tiếp, học tập phổ thông và đọc hiểu sách báo, tin tức, chương trình truyền hình,… “3000 Smart Words” sẽ là một lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn!

VOCA.VN LÀ GIẢI PHÁP HỌC TIẾNG ANH TRỰC TUYẾN ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ NÊN HỌC BỞI BAN KHOA GIÁO ĐÀI TRUYỀN HÌNH TP. HỒ CHÍ MINH

Bạn đang đọc nội dung bài viết 54 Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Thông Dụng / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!