Đề Xuất 1/2023 # 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ # Top 2 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 1/2023 # 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ # Top 2 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Hướng dẫn học từ vựng tiếng Anh về các môn học cùng eJOY

Trước tiên bạn cần cài eJOY eXtension cho trình duyệt Chrome

Cài eXtension miễn phí

Bôi đen từ vựng ở trong câu để tra từ và bấm vào nút “Add” từ

eJOY eXtension sẽ giúp bạn lưu lại từ mới trong ngữ cảnh của cả câu chứ không chỉ lưu mỗi từ vựng đó.

Không chỉ thế, eJOY sẽ nhắc bạn ôn tập từ vựng mới hàng ngày với những trò chơi thú vị.

Chủ đề 1 – Các môn khoa học tự nhiên

Science

noun

/’saiəns/

The intellectual and practical activity encompassing the systematic study of the structure and behaviour of the physical and natural world through observation and experiment.

khoa học

Ví dụ: Science is an integral part of life. (Khoa học là một phần tất yếu của cuộc sống.)

Mathematics

noun

/,mæθə’mætiks/

The abstract science of number, quantity, and space, either as abstract concepts (pure mathematics), or as applied to other disciplines such as physics and engineering (applied mathematics)

toán học

hay viết tắt thành math

Ví dụ: I’m rather bad at math. (Tôi học khá kém toán.)

Physics

noun

/’fiziks/

The branch of science concerned with the nature and properties of matter and energy.

vật lý

Ví dụ: One of the first lessons of physics is always measuring. (Một trong những bài học đầu tiên trong môn vật lý luôn là đo lường.)

Chemistry

noun

/’kemistri/

The branch of science concerned with the substances of which matter is composed, the investigation of their properties and reactions, and the use of such reactions to form new substances.

hóa học

Ví dụ: We get to carry out some experiments during chemistry class. (Bọn em được làm thí nghiệm trong giờ hóa.)

Biology

noun

/bai’ɒlədʒi/

The study of living organisms.

sinh vật học

Ví dụ: Through biology, we know that human beings account for a tiny fraction in the animal kingdom. (Học sinh học, ta mới biết loài người chỉ là một phần nhỏ trong giới động vật.)

Astronomy

noun

/əs’trɔnəmi/

The branch of science which deals with celestial objects, space, and the physical universe as a whole.

thiên văn học

tránh để bị nhầm lẫn với astrology – chiêm tinh thuật (horoscope,…)

Ví dụ: We can learn the formation and death of stars in astronomy. (Chúng ta được học về sự hình thành cũng như cái chết của các vì sao trong môn thiên văn.)

Algebra

noun

/’ældʒibrə/

The part of mathematics in which letters and other general symbols are used to represent numbers and quantities in formulae and equations.

đại số

Ví dụ: They put letters into problems of algebra, as if numbers alone aren’t hard enough. (Bài toán đại số có thêm cả chữ cái, như thể số không thôi chưa đủ khó.)

Geometry

noun

/dʒi’ɔmitri/

The branch of mathematics concerned with the properties and relations of points, lines, surfaces, solids, and higher dimensional analogues.

hình học

Ví dụ: Basic geometry starts with getting familiar with shapes. (Hình học cơ bản bắt đầu từ làm quen với các khối hình.)

Calculus

noun

/’kælkjʊləs/

The branch of mathematics that deals with the finding and properties of derivatives and integrals of functions.

giải tích

Ví dụ: Two main branches of calculus are differentiation and integration. (Hai nhánh chính của giải tích là đạo hàm và tích phân.)

Chủ đề 2 – Các môn khoa học xã hội (tới trình độ THPT)

Literature

noun

/’litrət∫ə[r]/

Written works, especially those considered of superior or lasting artistic merit.

văn học, ngữ văn

Ví dụ: Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… are major figures of Japanese literature. (Yasunari Kawabata, Mori Ogai, Yukio Mishima, Natsume Soseki,… là những tượng đài của văn học Nhật Bản.)

History

noun

/’histri/

The study of past events, particularly in human affairs.

lịch sử

Ví dụ: Studying history, we see that the 20th century was really tumultuous. (Học lịch sử, ta thấy thế kỷ 20 đầy biến động.)

Geography

noun

/dʒi’ɒgrəfi/

The study of the physical features of the earth and its atmosphere, and of human activity as it affects and is affected by these.

địa lý

Ví dụ: One of Russia’s geography problem is that she has so little contact with warm waters. (Một trong những vấn đề địa lý của nước Nga là nước này không tiếp xúc nhiều với vùng biển ấm.)

Ethics

noun

/’eθiks/  

The branch of knowledge that deals with moral principles.

đạo đức, luân lý học

Ví dụ: I doubt that studying ethics under this system, we actually understand true virtues and vices. (Tôi ngờ rằng học đạo đức trong hệ thống này giúp ta hiểu phẩm hạnh và suy đồi thực sự.)

Foreign language

noun

/’fɒrən ‘læηgwidʒ/

A language originally from another country. It is also a language not spoken in the native country of the person referred to.

ngoại ngữ

Ví dụ: English is the most studied foreign language. (Tiếng Anh là ngoại ngữ được học nhiều nhất.)

Chủ đề 3 – Các môn khoa học xã hội (trình độ Đại học trở lên)

Linguistics

noun

/liη’gwistiks/

The scientific study of language and its structure, including the study of grammar, syntax, and phonetics.

ngôn ngữ học

Ví dụ: I thought linguistics only concerns with matters such as origins of languages and has nothing to do with math – boy was I wrong. (Tôi cứ ngỡ ngôn ngữ học chỉ để tâm tới những vấn đề như nguồn gốc ngôn ngữ và không dính dáng gì tới toán – tôi đã nhầm to.)

Economics

noun

/,i:kə’nɒmiks/ hoặc /,ekə’nɒmiks/

The branch of knowledge concerned with the production, consumption, and transfer of wealth.

kinh tế học

Ví dụ: Too many people take economics these days. (Dạo này nhiều người chọn học kinh tế quá.)

Psychology

noun

/sai’kɒlədʒi/

The scientific study of the human mind and its functions, especially those affecting behaviour in a given context.

tâm lý học

Ví dụ: If you don’t study psychology – or don’t consult with those who do, you shouldn’t claim so certainly that you have some sort of mental illness. (Nếu bạn không theo tâm lý học – hay không nhờ những người có hiểu biết tư vấn, bạn không nên khẳng định chắc chắn bạn có bệnh tâm lý.)

Philosophy

noun

/fi’lɔsəfi/

The study of the fundamental nature of knowledge, reality, and existence, especially when considered as an academic discipline.

triết học / triết lý

Ví dụ: Studying philosophy is like jumping in a rabbit hole. (Học triết như nhảy vào hố không đáy.)

Sociology

noun

/,səʊsiˈɒlədʒi/

The study of the development, structure, and functioning of human society.

xã hội học

Ví dụ: Sociology focuses on the functioning of society, how humans interacts with one another. (Xã hội học tập trung vào cách xã hội vận hành, cách con người tiếp xúc với nhau.)

Anthropology

noun

/,ænθre’pɒlədʒi/

The study of human societies and cultures and their development.

nhân chủng học

Ví dụ: Meanwhile, anthropology concentrates on different cultures. (Còn nhân chủng học quan tâm tới các tộc người và nền văn hóa khác nhau.)

Archaeology

noun

/,ɑ:ki’ɒlədʒi/

The study of human history and prehistory through the excavation of sites and the analysis of artefacts and other physical remains.

khảo cổ học

Ví dụ: How long does it take to turn grave robbing into archaeology? (Mất bao lâu thì trộm mộ trở thành khảo cổ?)

Chủ đề 4 – Các môn nghệ thuật

Fine arts

noun

/fain ɑ:[r]ts/

Art (such as painting, sculpture, or music) concerned primarily with the creation of beautiful objects.

mỹ thuật

Ví dụ: Historically, the five main fine arts were painting, sculpture, architecture, music, and poetry. (Trong lịch sử, mỹ thuật bao gồm hội họa, điêu khắc, kiến trúc, âm nhạc và thi ca.) (trích wikipedia về fine art.)

Painting

noun

/ˈpeɪntɪŋ/

1. The action or skill of using paint, either in a picture or as decoration.

hội họa

Ví dụ: Painting has an interesting history. (Hội họa có lịch sử phát triển rất thú vị.)

2. A painted picture.

bức tranh

Ví dụ: Someone stole all the paintings in my living room. (Ai đó ăn trộm mọi bức tranh treo trong phòng khách tôi mất rồi.)

Sculpture

noun

/’skʌlpt∫ə[r]/

The art of making two- or three-dimensional representative or abstract forms, especially by carving stone or wood or by casting metal or plaster.

điêu khắc

Ví dụ: Ancient sculptures is a great way to study parts of history. (Những bức điêu khắc cổ là một cách học một phần lịch sử rất tốt.)

Architecture

noun

/ˈɑː[r]kɪtɛktʃə/

The art or practice of designing and constructing buildings.

kiến trúc

Ví dụ: My favourite type of architecture is brutalism. (Kiểu kiến trúc tôi thích là theo trường phái thô mộc.)

Music

noun

/’mju:zik/

The art or science of composing or performing music.

âm nhạc

Ví dụ: I put on music all the time to avoid being alone with my own thoughts. (Tôi bật nhạc mọi lúc để không phải ở một mình với suy nghĩ của bản thân.)

Poetry

noun

/ˈpəʊɪtri/

Literary work in which the expression of feelings and ideas is given intensity by the use of distinctive style and rhythm; poems collectively or as a genre of literature.

thơ, thi ca

Ví dụ: I haven’t seen Burning*, but I think Poetry* is Lee Chang-dong’s best work. (Tôi chưa xem Thiêu Đốt, nhưng tôi nghĩ Thi Ca là tác phẩm hay nhất của Lee Chang-dong.)

Appreciation

noun

/ə,pri:∫i’ei∫n/

Recognition and enjoyment of the good qualities of someone or something.

cảm thụ

Ví dụ: Each art form has a different way of appreciation. (Mỗi loại hình nghệ thuật lại có cách cảm thụ khác nhau.)

Aesthetics

noun

/i:s’θetiks/

A set of principles concerned with the nature and appreciation of beauty.

mỹ học

Tiếng Anh-Mỹ đánh vần là esthetics.

Ví dụ: Vaporwave borrows a lot from 80s and Northeast Asian aesthetics. (Vaporwave mượn nhiều yếu tố mỹ học từ thập niên 80 cũng như từ vùng Đông Bắc Á.)

Bài tập ôn luyện

1. Xếp các từ vào 2 cột sau

Nature sciences

Social sciences

math, literature, philosophy, physics, biology, chemistry, archaeology, astronomy, economics, anthropology, calculus, sociology, geography, algebra

2. Nối tên các môn học với tính từ tương ứng

a. Chemistry

A. Historical

b. Algebra

B. Literary

c. History

C. Musical

d. Sociology

D. Chemical

e. Music

E. Physical

f. Physics

F. Geometric

g. Ethics

G. Algebraic

h. Economics

H. Sociological

i. Literature

j. Geometry

I. Ethical

J. Economic

           Historic /hi’stɒrik/ có nghĩa là: có ý nghĩa, vai trò quan trọng trong lịch sử

Economical /ɛkəˈnɒmɪk(ə)l/ là: tiết kiệm, có tính kinh tế

3. Trả lời các câu hỏi sau

Name three branches you know of mathematics?

Which one is an actual science, astronomy or astrology?

What did fine arts consist of historically?

What’s the difference between anthropology and sociology?

Top Từ Vựng Tiếng Anh Về Trường Học Cần Nắm Vững

4.6

(92%)

100

votes

Trường học là ngôi nhà thứ hai của học sinh, nơi bạn bè là anh em, thầy cô là cha mẹ và cũng chan chứa tình yêu thương, kỷ niệm y như ngôi nhà thật của chúng mình vậy. Do đó, có rất nhiều từ vựng tiếng Anh về trường học thú vị cần được bạn “bỏ túi” ngay. Step Up sẽ bật mí những từ vựng tiếng Anh về trường học ấy trong bài viết này.

1. Từ vựng tiếng Anh về trường học

Các loại trường học trong tiếng Anh

Boarding School: trường nội trú

College: cao đẳng 

Day School: trường bán trú

High School: trường trung học phổ thông 

International School: trường quốc tế

Kindergarten: trường mẫu giáo

Nursery School: trường mầm non

Primary School: trường tiểu học

Private School: trường dân lập

Secondary School: trường trung học cơ sở

State School: trường công lập

University: trường đại học

Chức vụ trong trường học bằng tiếng Anh

Pupil: học sinh

Student: sinh viên

Teacher: giáo viên

Lecturer: giảng viên

President/Headmaster/Principal: hiệu trưởng

Vice – Principal: phó hiệu trưởng

Professor: giáo sư

PhD Student (Doctor of Philosophy Student): nghiên cứu sinh 

Masters Student: học viên cao học

Monitor: lớp trưởng

Vice Monitor: lớp phó

Secretary: bí thư

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

2. Từ vựng tiếng Anh về trường học – Các phòng ban 

Academy department: phòng học vụ

Cafeteria: căng tin

Clerical department: phòng văn thư

Hall: hội trường

Laboratory: phòng thí nghiệm

Medical room: phòng y tế

Parking space: khu vực gửi xe

Principal’s office: phòng hiệu trưởng

Security section: phòng bảo vệ

Sport stock: kho chứa dụng cụ thể chất

Supervisor room: phòng giám thị

Teacher room: phòng chờ giáo viên

The youth union room: phòng đoàn trường

Traditional room: phòng truyền thống 

Vice – Principal’s office: phòng phó hiệu trưởng

[FREE]

Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

3. Hội thoại dùng từ vựng tiếng Anh về trường học

Can you tell me when do Vietnamese students usually start school?

(Bạn có thể cho tôi biết học sinh Việt Nam thường bắt đầu đi học lúc nào không?)

I think most of them start school at the age of six or seven.

(Tôi nghĩ phần lớn học sinh bắt đầu đi học lúc 6 hoặc 7 tuổi.)

How much time in a day do primary school students often spend studying?

(Học sinh tiểu học thường học bao nhiêu tiếng một ngày nhỉ?)

Primary students usually spend about 8 hours in school alone every day.

(Chỉ riêng việc học ở trường đã là 8 tiếng một ngày rồi.)

Do students often have to go to school on Saturday or Sunday?

(Học sinh có hay phải đến trường vào cuối tuần không?)

No, Vietnamese students only have to go to school on weekdays.

(Không, học sinh Việt Nam chỉ đến trường vào những ngày trong tuần thôi.)

Teacher: The test will now be started. Please close your materials and wait for the test paperst be handed out.

Student: Teacher, what is the alloted time?

(Thưa cô, thời gian làm bài là bao nhiêu thế ạ?)

Teacher: About an hour. However, anyone finishing the test early is allowed to leave after three fourth of the test time has passed.

(Các em sẽ làm bài trong khoảng 1 tiếng. Tuy nhiên, bạn nào làm xong sớm sẽ được ra ngoài sớm hơn, nếu thời gian làm bài đã quá 3/4)

Student: We get it, thank you teacher.

(Chúng em đã rõ, cảm ơn cô ạ.)

Comments

Cách Học Từ Vựng Tiếng Anh Dễ Nhớ

Làm sao để nhớ từ vựng lâu? Có cách học từ vựng tiếng Anh dễ nhớ không? Đây đều là những thắc mắc lớn của những ai đang . Để học được tiếng Anh chúng ta bắt buộc phải học từ vựng. Tuy nhiên việc học từ vựng tiếng Anh đòi hỏi chúng ta phải có cách học cũng như phương pháp học hiệu quả.

nhất

Có rất nhiểu cách học tiếng anh dễ nhớ tuy nhiên để học được từ vựng tiếng Anh ngoài những cách học hay thì cũng cần rất nhiều vào sự cố gắng, chăm chỉ của người học. Về cơ bản thì những cách học từ vựng tiếng Anh dễ nhớ bao gồm:

1.Đọc đúng ngay từ lần đọc đầu tiên

Để làm được bước này các bạn nên thực hiện theo các bước sau:

– Đọc lướt và take note lại các từ mới.

– Tránh ngắt quãng, thử đoán nghĩa phù hợp cho từ mới để lấp vào ý còn thiếu của ngữ cảnh.

– Ghi chú lại các ý chính của văn bản.

– Tra từ điển để hiểu các nghĩa của từ mới và chọn nghĩa phù hợp nhất cho văn bản.

– Đọc lại lần nữa với các từ mới đã được giải nghĩa.

– Tự đặt câu hỏi và trả lời.

2.Đọc, đọc càng nhiều càng tốt

Đối với các từ vựng mới, cách học nó chính xác nhất chỉ có thể là nhìn thấy nó trực tiếp ở dạng văn bản. Trong lúc đọc, lưu ý tới những từ mà bạn không biết nghĩa hoặc không nhớ chắc. Đừng vội tra từ điển khi gặp những từ mới bạn không biết, hãy đoán từ đó và sau đó hãy kiểm tra lại bằng từ điển. Đây là cách tốt nhất để học từ mới nhanh và ghi nhớ được lâu nhất.

4.Học từ vưng qua những bài nghe, những chương trình thực tế

Những chương trình thực tế, những talkshow là cách học từ vựng tiếng Anh vô cùng hiệu quả cho các bạn. Những buổi trò chuyện đó thường là những ngôn ngữ thường ngày, những kiến thức phong phú về các vấn đề trong xã hội. Để đảm bảo có thể nghe hiểu được hiệu quả các bạn có thể nghe đi nghe lại nhiều lần.

Đối với cách học dễ nhớ các bạn có thể kết hợp nhiều cách học trên lại với nhau tạo thành một phương pháp học tổng quát. Tuy nhiên các bạn nên đảm bảo các yếu tố khi học là Nghe-Nói-Đọc-Viết tốt nhất. Các bạn có thể trực tiếp học từ vựng Tiếng Anh tại English4u.com.vn.

Từ Vựng Tiếng Đức Về Các Nước

Nếu bạn muốn học tiếng đức ở tphcm mà chưa biết học ở đâu tốt. Hãy xem các khóa học chinh phục tiếng Đức của Hallo trung tâm học tiếng Đức uy tín và tốt nhất ở TPHCM

Học tiếng đức giao tiếp cơ bản

Tiếng đức cho người mới bắt đầu

Học tiếng đức online cho người mới bắt đầu

Học từ vựng hàng ngày sẽ giúp các bạn củng cố vốn kiến thức tiếng Đức của mình.

Học Từ vựng Tiếng Đức Về Các Nước Trên Thế Giới

Europäische Union: Liên minh châu Âu

Union Südamerikanischer Nationen: liên minh các nước Nam Phi

Afrikanische Union: Liên minh châu Phi

Verband Südost­asiatischer Nationen: Hiệp hội các nước Đông Nam Á

Organisation Amerikanischer Staaten: tổ chức các Quốc gia châu Mỹ

Argentinien: Arghentina

Aserbaidschan: Azerbaijan (phiên âm Tiếng Việt: A-déc-bai-gian hoặc A-déc-bai-dan)

Elfenbeinküste: Bờ Biển Ngà

Kasachstan: Kazakhstan

Kirgisistan: Kyrgyzstan

Neuseeland: New Zealand

Osttimor / Timor-Leste: Đông Timor

Saudi-Arabien: Ả Rập Saudi

Tschechien: Cộng hòa Séc

Vereinigte Arabische Emirate: UAE

Vereinigte Staaten: Liên Bang Hoa Kỳ

Vereinigtes Königreich: Vương Quốc Anh

Zentral­afrikanische Republik: Cộng Hòa Trung Phi

Hãy vào Hallo mỗi ngày để học những bài học tiếng Đức hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới :

Học Tiếng Đức Online : chuyên mục này giúp bạn từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng đức

Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Đức : chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng đức

Du Học Đức : chuyên mục chia sẻ những thông tin bạn cần biết trước khi đi du học tại nước Đức

Ngoài ra đối với giúp các bạn Khóa Học Tiếng Đức Tại TPHCM : chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng đức chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Đức với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Hallo với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác có giảng viên là người Việt. các bạn mới bắt đầu học mà chưa nghe được giáo viên bản xứ nói thì hãy các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Đức. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Đức. học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Đức bắt đầu học tiếng Đức dễ dàng hơn vì có thêm sự trợ giảng của giáo viên Việt. Rất nhiều

Hotline: (+84)916070169 – (+84) 916 962 869 – (+84) 788779478

Văn phòng: 55/25 Trần Đình Xu, Phường Cầu Kho, Quận 1, Hồ Chí Minh

Tags: tu vung tieng duc ve cac nuoc , tieng duc cho nguoi moi bat dau, hoc tieng duc, hoc tieng duc giao tiep co ban, hoc tieng duc online cho nguoi moi bat dau , hoc tieng duc o tphcm

(*) Yêu cầu nhập thông tin Họ và tên …

Bạn đang đọc nội dung bài viết 29 Từ Vựng Tiếng Anh Về Các Môn Học Bạn Cần Nhớ trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!