Đề Xuất 12/2022 # 1 Cách Khoa Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like | Techcombanktower.com

Đề Xuất 12/2022 # 1 Cách Khoa Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về 1 Cách Khoa Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Techcombanktower.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Nói một cách khoa học thì ta đang phải đối mặt với những thứ chưa nhận dạng.

Scientifically, we’re in uncharted water.

OpenSubtitles2018.v3

Ý tôi là, theo cách khoa học.

I mean, scientifically.

ted2019

Nói một cách khoa học, đây không phải là một ốc đảo.

Scientifically, you can’t call this an oasis.

OpenSubtitles2018.v3

Loài này đã được mô tả một cách khoa học vào năm 1771.

The species was scientifically described in 1771.

WikiMatrix

Hãy làm việc này một cách khoa học.

Let’s approach this methodically.

OpenSubtitles2018.v3

Vì vậy, làm thế nào để bạn học tập rap một cách khoa học?

So how do you study rap scientifically?

ted2019

Đây là cách khoa học tiến về phía trước. Đây là cách khoa học học.

This is how science learns.

ted2019

Đây là cách khoa học tiến về phía trước. Đây là cách khoa học học.

This is how science moves forward.

ted2019

Và tôi sẽ có thể bác bỏ một cách khoa học…

Then I will have scientifically disproved–

OpenSubtitles2018.v3

Những thứ chúng ta đã luôn nghi ngờ nhưng chưa hề được chứng tỏ một cách khoa học.

Things that we’ve always suspected but never had proven scientifically.

OpenSubtitles2018.v3

Đoán một cách khoa học.

Well, it’s an educated guess.

OpenSubtitles2018.v3

Nhưng rồi tôi sẽ chỉ các bạn cách giải một cách khoa học bằng giải tích.

But then I’ll show you how to solve this analytically.

QED

Nó đã được chứng minh một cách khoa học như thế nào?

Has it been proved scientifically?

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó, nhà tự nhiên học người Áo Joseph Nicolaus Lorenz mô tả nó một cách khoa học vào năm 1768.

Later, the Austrian naturalist Joseph Nicolaus Lorenz described it scientifically in 1768.

WikiMatrix

Giờ thì, vâng, tất cả những tìm kiếm này đều kết thúc không kết quả, nhưng đó là cách khoa học vận hành.

Now, yes, most of these searches will come up empty, but that’s how all of science works.

ted2019

Tuy nhiên, chỉ mới vào đầu thế kỷ XX, cơ chế của các dung dịch đó mới được nghiên cứu một cách khoa học.

However, it was only at the beginning of the twentieth century that the constitution of such solutions was scientifically studied.

WikiMatrix

26 Trong những năm gần đây, một số người cố gắng dùng các phương pháp có tính cách “khoa học” hơn để tiên đoán tương lai.

26 In recent years some have tried to discern the future in more “scientific” ways.

jw2019

Chưa đầy 1 năm sau khi được phát hiện, chúng đã được mô tả một cách khoa học và được đặt tên Celestichthys (thuộc về thiên đường).

Less than a year after the discovery of the celestial pearl danio, it was scientifically described and given the genus name Celestichthys.

WikiMatrix

Họ đàm luận về khoa học và sự cần thiết của một cuộc cách mạng khoa học mới.

They talked about science and the need for a new scientific revolution.

QED

Chi tuyệt chủng nhiều loài thực vật và động vật đã được phát hiện và mô tả một cách khoa học từ vùi trong hổ phách Baltic.

Numerous extinct genera and species of plants and animals have been discovered and scientifically described from inclusions in Baltic amber.

WikiMatrix

Giờ, ta có thể, một cách khoa học, định lượng các ranh giới này, để có được một giá trị Trái đất ổn định cho nhân loại.

Now, we can today, scientifically, quantify these boundaries, providing us a stable earth system for humanity.

ted2019

Giọng nói là nhạc cụ mà mọi người đều có, nhưng có bao nhiêu người trong chúng ta biết sử dụng giọng nói một cách khoa học.

The voice is the instrument we all play, and yet how many of us are trained in using our voice?

ted2019

Ngoài ra kinh nghiệm thẩm mỹ của nghệ thuật cũng bị chỉ trích một cách nặng nề vì nó không thể xác định một cách khoa học.

In addition, the aesthetic experience of art is heavily criticized because it cannot be scientifically determined.

WikiMatrix

Tiêu điểm của phong trào này là điều hành các tổ chức trong một kiểu cách khoa học, có mục tiêu để tối đa hóa hiệu quả.

The focus of this movement was to run organizations in an objective, scientific fashion to maximize efficiency, among other things.

WikiMatrix

Khoa Học Tự Nhiên Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Năm 2010, cô đã giành giải thưởng quốc gia về khoa học tự nhiên của Chile.

In 2010 she won Chile’s National Prize for Natural Sciences.

WikiMatrix

Research in natural sciences also covered a wide variety of topics.

WikiMatrix

Sau này ông theo học Sidney Sussex College, Cambridge, tốt nghiệp vào năm 1925 ngành khoa học tự nhiên.

Following this he attended Sidney Sussex College, Cambridge, graduating in 1925 in Natural Sciences.

WikiMatrix

Khoa Khoa học Toán, Lý và Khoa học tự nhiên nằm ở quận Sesto Fiorentino.

The Faculty of Mathematical, Physical and Natural Sciences is located in Sesto Fiorentino.

WikiMatrix

Năm 1798 ông tiếp tục học luật, khoa học tự nhiên và toán học tại Đại học Halle.

In 1798 he went on to study law, natural science and mathematics at the University of Halle.

WikiMatrix

Mặc dù là một nhà khoa học tự nhiên nhưng ông cũng có tâm hồn lãng mạn.

Another interesting thing is that although he is a physical scientist, his soul is very romantic.

WikiMatrix

1978: Mở cửa cơ sở Khoa học Tự nhiên ở thành phố Suwon.

1978: The Natural Sciences Campus opens in Suwon.

WikiMatrix

Khi được triệu hồi bởi, ông có thể dạy hình học và các khoa học tự nhiên khác.

When summoned by a conjuror, he can teach geometry and other liberal sciences.

WikiMatrix

Năm 2005, Bouzat là thành viên của Hội Guggenheim về Khoa học tự nhiên.

In 2005, Bouzat was a Guggenheim Fellow in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ông trở nên thông thạo về khoa học tự nhiên, lịch sử, logic, triết học và tâm lý học.

He became well-versed in natural science, history, logic, philosophy, and psychology.

WikiMatrix

Joseph Norwood, M.D, giáo sư khoa học tự nhiên và triết học là chủ nhiệm khoa đầu tiên.

Joseph Norwood, M.D., professor of natural science and philosophy, was the first dean.

WikiMatrix

Vào thời gian này, địa chất trở thành một ngành tồn tại hiển nhiên trong khoa học tự nhiên.

At this time, geology became its own entity in the world of natural science.

WikiMatrix

Năm 1936, bà tiếp tục học tại Đại học Buenos Aires và lấy bằng Cử nhân Khoa học Tự nhiên.

In 1936 she continued her studies at the University of Buenos Aires and obtained a degree in Natural Sciences.

WikiMatrix

Ngày nay, thống kê được sử dụng rộng rãi hơn trong chính phủ, kinh doanh, khoa học tự nhiên và xã hội.

Today, statistics is widely employed in government, business, and natural and social sciences.

WikiMatrix

Ông theo học ngành khoa học tự nhiên ở Đại học Quốc gia Kharkiv, hoàn tất học trình 4 năm trong vòng 2 năm.

So he enrolled at Kharkiv University for natural sciences, completing his four-year degree in two years.

WikiMatrix

Ba mẹ ông muốn ông theo học tôn giáo, nhưng ông đã sớm bị thu hút vào các môn khoa học tự nhiên.

His parents wanted him to study religion, but he was attracted to nature study at an early age.

WikiMatrix

Năm 1964, ông được bầu làm thành viên của Phân ban Toán học/Khoa học tự nhiên thuộc Viện Hàn lâm Khoa học Bayern.

In 1964, he was elected a member of the Mathematics/Natural Science section of the Bavarian Academy of Sciences.

WikiMatrix

Tháng 7 năm 1957, ông đậu bằng tú tài triết học, và tới tháng 9 cùng năm đậu thêm bằng tú tài khoa học tự nhiên.

In July 1957, he obtained the baccalauréat in philosophy, and in September of the same year, the baccalauréat in Natural Sciences.

WikiMatrix

Sinh ra tại Barcelona, ông đã bước đầu nghiên cứu vật lý và khoa học tự nhiên, nhưng nhanh chóng chuyển sang kiến trúc.

Born in Barcelona, he initially studied physics and natural sciences, but soon switched to architecture.

WikiMatrix

Lúc còn là một đứa trẻ, anh đã đam mê khoa học tự nhiên, nhiếp ảnh, và tôn giáo (theo Pietism của mẹ mình.

As a child he had a keen interest in natural science, photography, and religion (following his mother’s Pietism).

WikiMatrix

Năm 1930, Hoxha đến học tại Đại học Montpellier ở Pháp theo một học bổng cấp nhà nước về các ngành khoa học tự nhiên.

In 1930, Hoxha went to study at the University of Montpellier in France on a state scholarship for the faculty of natural science.

WikiMatrix

Ông cho xuất bản hai cuốn giáo khoa về khoa học tự nhiên chứa đựng nhiều phát minh, dẫn chứng và cả dị đoan.

He published two encyclopedias of natural science which contain a wide variety of inventions, facts, and occult superstitions.

WikiMatrix

Năm 2006 cô nhận Giải thưởng Khoa học Tự nhiên Quốc gia Chile và trở thành người phụ nữ đầu tiên nhận được giải đó.

In 2006 she received Chile’s National Prize for Natural Sciences, becoming the first woman to win the award.

WikiMatrix

Lúc Lister còn tuổi thiếu niên, cậu theo học Grove House School Tottenham, nghiên cứu toán học, khoa học tự nhiên, và ngôn ngữ.

As a teenager, Lister attended Grove House School in Tottenham, studying mathematics, natural science, and languages.

WikiMatrix

Vào năm 1824, Hans Christian Ørsted thiết lập Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), có nghĩa là Hội đồng Truyền bá Kiến thức về Khoa học Tự nhiên.

In 1824, Ørsted founded Selskabet for Naturlærens Udbredelse (SNU), a society to disseminate knowledge of the natural sciences.

WikiMatrix

Phong Cách Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Các phong cách học được tạo ra và không được khoa học kiểm chứng.

Learning styles are made up and are not supported by scientific evidence.

ted2019

Hơn hai thập niên vừa qua, người ta chú ý nhiều đến các phương thức và phong cách học tập.

There has been much interest in learning modalities and styles over the last two decades.

WikiMatrix

Làm kiểm tra để tìm ra phong cách học tập, cách yêu hoặc phong cách làm việc của bạn là gì?

Doing the test to find what is your learning style, what is your loving style, or what is your working style?

ted2019

Greenblatt ban đầu dựa trên những tiền đề trên ý tưởng về phong cách học việc của thầy phù thủy của câu chuyện, như Thanh kiếm trong đá.

Greenblatt originally based the premise on the idea of the sorcerer’s apprentice style of story, such as The Sword in the Stone.

WikiMatrix

Những nghiên cứu gần đây cho rằng “không có cơ sở bằng chứng xác đáng nào có thể biện minh cho việc tích hợp những đánh giá phong cách học vào hoạt động giáo dục chung.”

Recent research has argued, “there is no adequate evidence base to justify incorporating learning styles assessments into general educational practice.”

WikiMatrix

Ảnh hưởng của Ý và Pháp tăng lên sau khi tuyên bố độc lập vào đầu thế kỷ 19, mặc dù phong cách học thuật vẫn tồn tại cho đến những thập niên đầu của thế kỷ 20.

Italian and French influences increased after the declaration of independence at the beginning of the 19th century, though the academic style persisted until the first decades of the 20th century.

WikiMatrix

Và nếu bạn dường như không đạt được những gì mình mong đợi, thì bạn không thể đỗ lỗi cho phong cách học của mình, mà một điều bạn có thể muốn nghĩ đến là gen của mình.

And if you didn’t quite get what you were hoping for, then you can’t really blame your learning style. But one thing that you might want to think about blaming is your genes.

ted2019

Phong cách triết học này tiếp tục có một sự tiếp nối mạnh mẽ trong thời kỳ Phục hưng.

This style of philosophy continued to have a strong following in the Renaissance.

WikiMatrix

Triết học phân tích là một phong cách triết học đã trở nên thống trị trong thế giới phương Tây vào đầu thế kỷ 20.

Analytic philosophy (sometimes analytical philosophy) is a style of philosophy that became dominant in the Western world at the beginning of the 20th century.

WikiMatrix

Guy Claxton đặt nghi vấn về mức độ hiệu quả mà những phong cách học tập như VAK có thể mang lại, đặc biệt chúng có xu hướng phân loại học sinh và như thế giới hạn việc học.

Professor of education Guy Claxton has questioned the extent that learning styles such as VARK are helpful, particularly as they can have a tendency to label children and therefore restrict learning.

WikiMatrix

Klepacki ban đầu ghi nhạc cho Red Alert với phong cách khoa học viễn tưởng camp trong tâm trí, nhưng những bài hát ban đầu đã được gác lại.

Klepacki initially scored Red Alert with sci-fi camp in mind, but early songs were shelved.

WikiMatrix

Tôi không thể đưa vào bất kỳ phong cách văn học và tất cả những gì, nhưng tôi không có, không biết, bởi vì nó đi trên Bài học đạo đức của nó.

I can’t put in any literary style and all that; but I don’t have to, don’t you know, because it goes on its Moral Lesson.

QED

Mời một công bố hữu hiệu hoặc một tiên phong trình diễn cách học hỏi Kinh Thánh bằng sách Kinh Thánh dạy.

Have a well-qualified publisher or a pioneer demonstrate a Bible study using the Bible Teach book.

jw2019

Hơn nữa, theo Carman và Evans, phong cách số học của Babylonian phù hợp hơn nhiều so với các mô hình dự đoán thiết bị là kiểu lượng giác truyền thống của Hy Lạp.

Moreover, according to Carman and Evans, the Babylonian arithmetic style of prediction fits much better with the device’s predictive models than the traditional Greek trigonometric style.

WikiMatrix

Nó được gọi là phong cách claw-hammer, ông học được từ bà và mẹ.

It’s called claw-hammer style, that he had learned from his mother and grandmother.

ted2019

Nó được gọi là phong cách claw- hammer, ông học được từ bà và mẹ.

It’s called claw- hammer style, that he had learned from his mother and grandmother.

QED

Một số lý thuyết cho rằng tất cả các cá nhân học tập có hiệu quả qua việc sử dụng một loạt những phương thức học tập khác nhau, trong khi những lý thuyết khác thì cho rằng các cá nhân có thể thích hợp với mốt số phong cách học tập nhất định, học hiệu quả hơn thông qua những phương pháp sử dụng thị giác hay thông qua trải nghiệm vận động.

Some theories propose that all individuals benefit from a variety of learning modalities, while others suggest that individuals may have preferred learning styles, learning more easily through visual or kinesthetic experiences.

WikiMatrix

Sành điệu sành điệu trường học phong cách

cool cool, the style school

OpenSubtitles2018.v3

Khác với một số tạp chí châu Âu thường đánh giá các tác phẩm dựa trên số sao (thường những tác phẩm xuất sắc nhất sẽ là 4 hoặc 5 sao), EW cho điểm theo phong cách học thuật, do đó bài phê bình tích cực nhất sẽ cho điểm bằng chữ cái “A” và những nhận xét tiêu cực nhất sẽ cho điểm “F”, với dấu cộng (+) hoặc (-) thêm vào bên cạnh các chữ cái khi cần thiết ngoại trừ chữ “F”.

Unlike a number of European magazines that give their ratings with a number of stars (with normally 4 or 5 stars for the best review), EW grades the reviews academic–style, so that the highest reviews will get a letter grade of “A” and the lowest reviews get an “F”, with plus or minus graduations in between assigned to each letter except “F”.

WikiMatrix

Tác phẩm văn học của Alegría phản ánh phong cách của nền văn học nổi tiếng hiện nay ở Trung Mỹ trong những năm 1950 và 1960, “la generacion comprometida” (thế hệ cam kết).

Alegría’s literary work reflects the style of the popular literary current in Central America during the 1950s and 1960s, “la generacion comprometida” (the committed generation).

WikiMatrix

Higaonna đã bắt đầu học tập phong cách Shuri-te từ khi còn là một đứa trẻ.

Higaonna began studying Shuri-te as a child.

WikiMatrix

Ngươi không đủ gần 1 vị Hoàng đế vĩ đại để học được phong cách của ông ấy?

Were you not close enough to a great king to learn by his example?

OpenSubtitles2018.v3

Các bài viết của Lang về lịch sử Scotland được mô tả là có sự chăm chút uyên thâm đến từng chi tiết, sở hữu một phong cách văn học khêu gợi và một tài năng thiên bẩm trong việc gỡ rối các câu hỏi phức tạp.

Lang’s writings on Scottish history are characterised by a scholarly care for detail, a piquant literary style, and a gift for disentangling complicated questions.

WikiMatrix

18 tháng nghiên cứu đối tượng, học theo phong cách nhưng quỷ ở chỗ mấy cái chi tiết vụn vặt.

18 months of studying my target, learning mannerisms, but the devil is in the details.

OpenSubtitles2018.v3

Đồng nghiệp Noether chúc mừng lần sinh nhật thứ 50 của bà năm 1932 theo phong cách của các nhà toán học.

Noether’s colleagues celebrated her fiftieth birthday in 1932, in typical mathematicians‘ style.

WikiMatrix

Nền Khoa Học Tiếng Anh Là Gì ? / 2023

Nền khoa học tiếng anh là gì? Và những điều bạn chưa bao giờ biết đến hay đã lỡ quên đi.

Nền khoa học tiếng anh là gì?

Nền khoa học tiếng anh là “Science background”

Autophagy (n): tự thực bào

Advancement (n): sự tiến bộ

Autophagosomes (n): các túi tự thực

Activate (v): kích hoạt

Accumulate (v): tích lũy

Auto-decomposition (n): sự tự phân hủy

Acidifying (n): axit hóa

Accountability (n): trách nhiệm

Administer (v): quản trị

Altruistic (adj): vị tha

Alignment (n): sự liên kết

Accelerating (adj): tăng tốc

Arithmetic (adj): toán học

Accumulate (v): tích lũy

Algebra (n): đại số học

Automation (n): sự tự động hóa

Aspirational (adj): nguyện vọng

Bracket (n): giá đỡ

Bizarre (adj): kỳ lạ

Bestow (n): trao cho

Bureaucracy (n): chế độ quan liêu

Back-end : cuối cùng

Component (n): bộ phận

Combustion (n): sự đốt cháy

Clean-up mechanism (n): cơ chế tự làm sạch

Collaborator (n): cộng tác viên

Cultivate (v): nuôi dưỡng

Catalyst (n): chất xúc tác

Cull (v): lựa chọn

Centralize (v): tập trung

Correlation (n): sự tương quan

Durability (n): tính bền

Disruption (n): sự phá vỡ

Discipline (n): quy tắc

Decode (v): giải mã

Deform (v): biến dạng

Disassemble (adj): tháo rời

Differentiation (n): biệt hóa

Disorder (n): sự rối loạn

Donation (n): sự quyên góp

Deliberate (adj): suy nghĩ cân nhắc

Digital device (n): thiết bị số

Dimension (n): kích cỡ

Disengage (v): tách rời

Emerge (from) (v): bắt nguồn từ

Envision (v): hình dung

Epicenter (n): tâm chấn

Encode (v): mã hóa

Embryo (n): phôi

Excrete (v): thải ra

Endorsement (n): sự xác nhận

Equation (n): sự cân bằng

Efficient (adj): hiệu dụng

Exponent (n): toán số mũ

Fuel injection system (n): hệ thống phun nhiên liệu

Flatland (n): bình nguyên

Fluctuation (n): sự dao động

Fracture (n): chỗ gãy (xương)

Face-to-face: trực tiếp

For-profit: vì lợi nhuận

Foundation (n): nền tảng

Framework (n): khuôn khổ

Geometry (n): cơ cấu

Glimpse (n): nhìn thoáng qua

Groundbreaking (adj): đột phá

Groundwork (n): nền tảng

Generation (n): thế hệ

Grasp (v): nắm vững

Homeostasis (n): cân bằng nội môi

Hunger (n): sự đói

Hallmark (n): sự xác nhận

Harness (v): khai thác

Innovation (n): sự đổi mới

Inevitable (adj): không thể tránh khỏi

Intense (adj): cường độ cao

Insulator (n): vật cách điện

Infectious (adj): truyền nhiễm

Impermanence (n): vô thường

Infancy (n): phôi thai

Illuminate (v): làm sáng tỏ

Inescapable (adj): không thể lờ đi được

Incubator (n): ươm mầm

Initiative (adj): mở đầu

Incorporate (v): kết hợp chặt chẽ

Imperative (n): nhu cầu

Jet engine (n): động cơ phản lực

Long-standing (adj): lâu đời

Leverage (v): tận dụng

Legacy (n): tài sản kế thừa

Logarithm (n): (toán học) loga

Massive (adj): lớn

Mere (adj): chỉ là

Molecular (adj): phân tử

Mutant (n): đột biến

Menopause (n): thời mãn kinh

Mentality (n): trạng thái tâm lý

Medieval (adj): kiến trúc Trung Cổ

Mastery (n): ưu thế

Mindset (n): tư duy

Martial art (n): võ thuật

Navigate (v): điều hướng

Neurodegeneration (n): bệnh thoái hóa tế bào não

Nudge (v): điều chỉnh

Nurturing (n): nuôi dưỡng

Notion (n): quan điểm

Nonprofit : phi lợi nhuận

Ongoing (adj): đang xảy ra

Osteoporosis (n): chứng loãng xương

Orientation (n): sự định hướng

Outreach (v): vượt hơn

3D printing (n): công nghệ ấn xuất 3 chiều

Prototyping (n): sự tạo mẫu

Prestigious (adj): uy tín

Paradigm-shifting: chuyển hóa

Photochemistry (n): quang hóa học

Philosophy (n): triết lý

Peel off (v): mở ra

Perceptible (adj): cảm nhận

Pre-kindergarten (n): mẫu giáo

Revolution (n): cuộc cải cách

Rigorous (adj): nghiêm ngặt

Reminiscent (adj): gợi nhớ

Rotate (v): quay

Regeneration (n): sự tái sinh

Reform (n): sự cải thiện

Reinforce (v): củng cố

Self-eating cell (n): tự thực bào

Sustain (v): duy trì

Superconductor (n): chất siêu dẫn

Starve (v): bỏ đói

Sensor (n): cảm biến

Stoke (v): thổi bùng

Stoop (v): cúi xuống

Scenario (n): tình huống

Simulation (n): sự giả vờ

Streamline (v): sắp xếp hợp lý hoá

Standardize (v): chuẩn hóa

Shepherd (v): dẫn dắt

Torture (v): tra tấn

Topology (n): hình học không gian

Twist (v): xoắn

Two-dimensional (adj): 2 chiều

Trigonometry (n): lượng giác

Uplift (n): nâng cao

Unprecedented (adj): chưa bao giờ có

Unfold (v): hé lộ

Unravel (v): làm sáng tỏ

Utopian (adj): duy tâm

Vacuole (n): không bào

Virtual Reality (n): công nghệ thực tế ảo

Vibration (n): sự rung động

Các từ vựng này sẽ rất hữu ích cho các bạn! Mong rằng các bạn sẽ thấy nó có ích cho bản thân mình.

Bạn đang đọc nội dung bài viết 1 Cách Khoa Học Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Techcombanktower.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!